N3 · HÁN TỰ · BÀI 33漢字
Bài 33
Học 10 chữ (速 … 健). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10TỐC
速
nhanh chóng; tốc độ
OnソクKunはやい、はやめる、すみやか
10 nétBộ 辵 · bộ Sước
Mẹo nhớBó củi (束) chuyển động bước đi (辶) rất nhanh tốc (速).
Từ ghép thường gặp速い nhanh
速度 tốc độ
高速 cao tốc
早速 ngay lập tức
2/10Liên
連
Liên lạc; Liên tục; Dẫn theo
OnレンKunつら、つれ
10 nétBộ 辶 · bộ Sước
Mẹo nhớXe (車) chạy liên tục trên đường (辶).
Từ ghép thường gặp連絡 Liên lạc
連れて行く Dẫn đi
連続 Liên tục
連合 Liên hiệp
3/10đồ
途
đường đi; lối đi; giữa chừng
OnトKunみち
10 nétBộ 辶 · bộ sước
Mẹo nhớBước đi (辶) trên đường với dư (余) dả thời gian.
Từ ghép thường gặp途中 giữa chừng
用途 công dụng
前途 tiền đồ, tương lai
途上 trên đường, đang phát triển
4/10Phối
配
Phân phát; phân phối; lo lắng
OnハイKunくばる
10 nétBộ 酉 · bộ Dậu
Mẹo nhớMang bình rượu (酉) đi Phối (配) phát cho người đang quỳ (己)
Từ ghép thường gặp心配 lo lắng
配達 giao hàng
配る phân phát
分配 phân phối
配置 bố trí
5/10châm
針
cây kim; phương châm
OnシンKunはり
10 nétBộ 金 · bộ kim
Mẹo nhớCây kim làm bằng kim loại (金) có hình dáng như chữ thập (十).
Từ ghép thường gặp針 cây kim, kim đồng hồ
方針 phương châm
針路 lộ trình, hướng đi
指針 kim chỉ nam, chỉ dẫn
6/10Cốt
骨
Xương; Cốt lõi
OnコツKunほね
10 nétBộ 骨 · bộ Cốt
Mẹo nhớHình ảnh phần xương (骨) nằm dưới lớp thịt thịt dầy.
Từ ghép thường gặp骨 Xương
骨折 Gãy xương
骨董品 Đồ cổ
背骨 Xương sống
骨組み Khung xương, cấu trúc
7/10lục
陸
lục địa; đất liền
Onリク
11 nétBộ ⻖ · bộ phụ (gò đất)
Mẹo nhớTừ GÒ ĐẤT (phụ) đi bộ vượt ĐẤT LIỀN lục địa
Từ ghép thường gặp陸上 trên mặt đất, điền kinh
大陸 đại lục, lục địa
着陸 hạ cánh
上陸 đổ bộ lên bờ
内陸 nội địa
8/10Can
乾
Khô; khô ráo
OnカンKunかわく
11 nétBộ 乙 · bộ Ất
Mẹo nhớMười cái bình buổi sớm phơi khô dưới ánh nắng.
Từ ghép thường gặp乾く khô
乾かす làm khô
乾杯 cạn ly
乾燥 khô hanh, sấy khô
乾電池 pin khô
9/10Trắc
側
Phía; Bên cạnh; Bề mặt
OnソクKunかわ
11 nétBộ 人 · bộ Nhân
Mẹo nhớNgười đứng bên cạnh đống tiền đo quy tắc.
Từ ghép thường gặp右側 phía bên phải
左側 phía bên trái
両側 cả hai bên
側面 mặt bên
側近 cận thần, người thân cận
10/10Kiện
健
Khỏe mạnh; tráng kiện; kiện toàn
OnケンKunすこやか
11 nétBộ 亻 · bộ Nhân đứng
Mẹo nhớNgười dựng xây đất nước phải khỏe mạnh cường tráng.
Từ ghép thường gặp健康 sức khỏe
健全 lành mạnh
健やか khỏe mạnh
保健 bảo vệ sức khỏe
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.