N3 · HÁN TỰ · BÀI 34漢字
Bài 34
Học 10 chữ (務 … 張). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10Vụ
務
Nhiệm vụ; Công việc; Chức vụ
OnムKunつめる
11 nétBộ 力 · bộ Lực
Mẹo nhớDùng giáo mác và văn bản bỏ sức lực làm nhiệm vụ.
Từ ghép thường gặp事務所 văn phòng
義務 nghĩa vụ
公務員 công chức
任務 nhiệm vụ
務める đảm nhiệm
2/10Thương
商
thương mại; buôn bán
OnショウKunあきなう
11 nétBộ 口 · bộ Khẩu
Mẹo nhớKinh doanh buôn bán dùng miệng thương lượng
Từ ghép thường gặp商品 thương phẩm
商業 thương nghiệp
商売 buôn bán
商店 cửa hàng
商社 công ty thương mại
3/10Vực
域
Khu vực; Vùng; Phạm vi
Onイキ
11 nétBộ 土 · bộ Thổ
Mẹo nhớVùng đất (土) có lính cầm giáo (或) bảo vệ là khu vực.
Từ ghép thường gặp地域 Vùng, địa phương
領域 Lĩnh vực
区域 Khu vực
広域 Vùng rộng lớn
流域 Lưu vực
4/10Hôn
婚
kết hôn; hôn nhân
Onコン
11 nétBộ 女 · bộ Nữ
Mẹo nhớNgười phụ nữ (Nữ) làm lễ kết HÔN vào buổi hoàng hôn (Hôn).
Từ ghép thường gặp結婚 kết hôn
婚約 hôn ước, đính hôn
新婚 tân hôn
離婚 ly hôn
未婚 chưa kết hôn
5/10PHỤ
婦
phụ nữ; vợ
Onフ
11 nétBộ 女 · bộ Nữ
Mẹo nhớNgười phụ nữ (女) cầm cái chổi (帚) quét nhà là người vợ, người phụ nữ đảm đang.
Từ ghép thường gặp婦人 phụ nữ
主婦 nội trợ
夫婦 vợ chồng
産婦人科 khoa sản
婦人科 khoa phụ sản
6/10Ký
寄
ghé vào; gửi; thu gom
OnキKunよる
11 nétBộ 宀 · bộ Miên
Mẹo nhớGhé vào mái nhà của người lạ
Từ ghép thường gặp寄る ghé vào
寄付 quyên góp
立ち寄る ghé qua
寄生 ký sinh
寄港 ghé cảng
7/10TÚC
宿
trọ lại; chỗ trọ; ngôi sao
OnシュクKunやど
11 nétBộ 宀 · bộ Miên
Mẹo nhớTrong nhà (宀) có một trăm (百) người (人) đang tá túc.
Từ ghép thường gặp宿題 bài tập về nhà
宿泊 ngủ trọ, lưu trú
新宿 Shinjuku
下宿 nhà trọ bình dân
宿命 định mệnh
8/10Thường
常
Bình thường; thường xuyên
OnジョウKunつね
11 nétBộ 巾 · bộ Cân
Mẹo nhớThường (常) mặc áo vải (巾) hàng ngày
Từ ghép thường gặp日常 hàng ngày
常識 thường thức
非常 khẩn cấp
通常 thông thường
常に thường xuyên
9/10khang
康
khỏe mạnh; an khang
Onコウ
11 nétBộ 广 · bộ Nghiễm
Mẹo nhớTrong ngôi nhà rộng giã gạo để có sức khỏe.
Từ ghép thường gặp健康 sức khỏe
安康 an khang
康寧 khang ninh
小康 tạm yên ổn
健康美 vẻ đẹp khỏe khoắn
10/10trương
張
căng ra; giăng bẫy; mở rộng
OnチョウKunはる
11 nétBộ 弓 · bộ Cung
Mẹo nhớKéo căng cây cung dài ra
Từ ghép thường gặp緊張 khẩn trương, lo lắng
主張 chủ trương
頑張る cố gắng
張る căng ra, kéo dài
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.