N3 · HÁN TỰ · BÀI 35漢字
Bài 35
Học 10 chữ (Từ … 掛). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10Tòng / Tùng
Từ
Theo; phục tùng; từ
OnジュウショウKunしたがうしたがえる
11 nétBộ 彳 · bộ Xích
Mẹo nhớHai người đi bộ trên đường nhỏ đi theo nhau.
Từ ghép thường gặp従事 hành nghề, phụng sự
従来 từ trước đến nay
服従 phục tùng
従う theo, phục tùng
2/10Tùng
從
theo; phục tùng; từ trước tới nay
OnジュウKunしたがう
11 nétBộ 彳 · bộ Xích
Mẹo nhớNgười đi bộ bước từng bước theo sau người khác
Từ ghép thường gặp服従 phục tùng
従業員 nhân viên
従来 từ trước đến nay
従事 hành nghề, tham gia vào
主従 chủ tớ
3/10Đắc
得
Đạt được; Lợi ích; Hiểu rõ
OnトクKunえる、うる
11 nétBộ 彳 · bộ Xích
Mẹo nhớBước đi cả ngày một thốn để đắc đạo, đạt lợi ích.
Từ ghép thường gặp得る đạt được
得意 đắc ý, giỏi
納得 thấu hiểu, đồng ý
所得 thu nhập
損得 lỗ lãi
4/10Tình
情
Tình cảm; Thông tin
OnジョウKunなさ
11 nétBộ 忄 · bộ Tâm
Mẹo nhớTrái tim (忄) màu xanh thanh (青) xuân tràn đầy tình cảm.
Từ ghép thường gặp情報 Thông tin
感情 Cảm xúc
友情 Tình bạn
事情 Sự tình, hoàn cảnh
5/10THÁM
探
tìm kiếm; thám hiểm; thăm dò
OnタンKunさがす、さぐる
11 nétBộ 手 · bộ Thủ
Mẹo nhớDùng tay (手) thọc vào hang sâu dưới mái nhà để thám (探) hiểm tìm kiếm.
Từ ghép thường gặp探す tìm kiếm
探る sờ thấy, mò thấy, dò xét
探検 thám hiểm
探偵 thám tử
6/10Tiếp
接
Tiếp xúc; Đón tiếp; Kết nối
OnセツKunつぐ
11 nétBộ 手 · bộ Thủ
Mẹo nhớTay (扌) đón tiếp người phụ nữ (女) đang đứng (立) lập tức.
Từ ghép thường gặp面接 Phỏng vấn
直接 Trực tiếp
接続 Kết nối
接近 Tiếp cận
接する Tiếp xúc
7/10Tảo
掃
Quét; dọn dẹp
OnソウKunはく
11 nétBộ 手 · bộ Thủ
Mẹo nhớDùng tay cầm chổi quét dọn giúp người vợ.
Từ ghép thường gặp掃く quét
掃除 dọn dẹp, vệ sinh
清掃 quét dọn, làm sạch
一掃 quét sạch, tiêu trừ
掃射 xả súng, quét bắn
8/10Xả
捨
Vứt bỏ; Từ bỏ
OnシャKunすてる
11 nétBộ 手 · bộ Thủ
Mẹo nhớDùng tay (手) đem đồ vật trong nhà (舎) vứt đi.
Từ ghép thường gặp捨てる Vứt bỏ
使い捨て Dùng một lần rồi vứt
四捨五入 Làm tròn số (lấy 5 bản 4 bỏ)
見捨てる Bỏ rơi, ruồng bỏ
9/10Thụ
授
trao cho; truyền thụ; giảng dạy
OnジュKunさずける
11 nétBộ 扌 · bộ Thủ
Mẹo nhớDùng tay trao đi dấu ấn chấp nhận nhận học trò
Từ ghép thường gặp授業 giờ học
教授 giáo sư
授与 trao tặng
授かる được ban cho
授与式 buổi lễ trao tặng
10/10quải
掛
treo; đeo; tốn thời gian
Onカイ、ケイKunかける、かかる
11 nétBộ 扌 · bộ thủ
Mẹo nhớDùng tay (扌) treo quẻ bói (卦) lên tường.
Từ ghép thường gặp掛ける treo, gọi điện, ngồi
掛かる tốn (thời gian, tiền)
掛け算 phép nhân
腰掛け ghế dựa
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.