N3 · HÁN TỰ · BÀI 36

Bài 36

Học 10 chữ (敗 … 深). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
bại
thất bại; thua
OnKun
11 nétBộ · bộ phộc
Mẹo nhớCầm roi (攵) đánh vỡ vỏ sò tiền (貝) là thất bại.
Từ ghép thường gặp
失敗しっぱい thất bại
敗れるやぶれる thua, thất bại
勝敗しょうはい thắng bại
敗北はいぼく bại trận, đầu hàng
2/10
Đoạn
Từ chối; phán đoán; cắt đứt
OnKun
11 nétBộ · bộ Cân
Mẹo nhớDùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ để Đoạn (断) tuyệt
Từ ghép thường gặp
断ることわる từ chối
判断はんだん phán đoán
断水だんすい cắt nước
決断けつだん quyết đoán
油断ゆだん lơ là
3/10
Vọng
hy vọng; nguyện vọng; trông ngóng
OnKun
11 nétBộ · bộ Nguyệt
Mẹo nhớVua (Vương) đứng trên mảnh đất nhìn lên vầng trăng (Nguyệt) đầy hy VỌNG.
Từ ghép thường gặp
望むのぞむ nguyện vọng, mong muốn
希望きぼう hy vọng
失望しつぼう thất vọng
志望しぼう nguyện vọng, ước muốn
要望ようぼう yêu cầu, nguyện vọng
4/10
đồn
con lợn; con heo
OnKun
11 nétBộ · bộ Nhục
Mẹo nhớMiếng thịt của con heo nhỏ.
Từ ghép thường gặp
豚肉ぶたにく thịt heo
豚骨とんこつ xương heo
子豚こぶた lợn con
養豚ようとん nuôi heo
5/10
Giới
Cơ khí; Máy móc
On
11 nétBộ · bộ Mộc
Mẹo nhớCây gỗ làm hàng rào giới hạn bảo vệ máy móc.
Từ ghép thường gặp
機械きかい Máy móc
器械きかい Dụng cụ
機械化きかいか Cơ giới hóa
機械工学きかいこうがく Kỹ thuật cơ khí
6/10
dục
muốn; ham muốn; thèm khát
OnKun
11 nétBộ · bộ khuyết
Mẹo nhớThung lũng (谷) mà Khiếm khuyết (欠) thì sinh ra lòng ham dục.
Từ ghép thường gặp
欲しいほしい muốn có
食欲しょくよく thèm ăn
意欲いよく ý chí, động lực
欲張りよくばり tham lam
7/10
Hỗn
Trộn lẫn; Hỗn loạn
OnKun
11 nétBộ · bộ Thủy
Mẹo nhớNước (氵) côn trùng làm hỗn (混) loạn cả lên dưới ánh mặt trời (日)
Từ ghép thường gặp
混雑こんざつ Hỗn loạn, đông đúc
混乱こんらん Hỗn loạn
混合こんごう Hỗn hợp
混じるまじる Lẫn lộn
8/10
Lương
Mát mẻ
OnKun
11 nétBộ · bộ Thủy
Mẹo nhớNước ở kinh đô rất mát mẻ.
Từ ghép thường gặp
涼しいすずしい Mát mẻ
夕涼みゆうすずみ Hóng mát buổi tối
清涼せいりょう Thanh mát
涼風りょうふう Gió mát
9/10
Thanh
Trong sạch; Thanh khiết; Thanh thanh
OnKun
11 nétBộ · bộ Thủy
Mẹo nhớNước (氵) màu xanh (青) thì trong thanh khiết.
Từ ghép thường gặp
清潔せいけつ Sạch sẽ
清書せいしょ Bản viết sạch
清流せいりゅう Dòng nước trong
清算せいさん Thanh toán
清いきよい Trong sạch
10/10
Thâm
Sâu; Sâu sắc; Thâm sâu
OnKun
11 nétBộ · bộ Thủy
Mẹo nhớNước ở trong hang cây rất sâu.
Từ ghép thường gặp
深いふかい sâu
深刻しんこく nghiêm trọng
深呼吸しんこきゅう hít thở sâu
深夜しんや đêm muộn
深まるふかまる sâu thêm
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%