N3 · HÁN TỰ · BÀI 37

Bài 37

Học 10 chữ (済 … 章). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Tế
Hoàn thành; kinh tế; cứu tế
OnKun
11 nétBộ · bộ Thủy
Mẹo nhớNước (氵) chảy qua hàng lối (斉) là đã Tế (済) độ xong
Từ ghép thường gặp
済むすむ kết thúc
経済けいざい kinh tế
決済けっさい thanh toán
返済へんさい hoàn trả
済ませるすませる kết thúc làm cho xong
2/10
lệ
nước mắt; lệ
OnKun
11 nétBộ · bộ thủy
Mẹo nhớNước (氵) mắt chảy ra giống như bão tố kéo đến.
Từ ghép thường gặp
なみだ nước mắt
涙声なみだごえ giọng nghẹn ngào nước mắt
嬉し涙うれしなみだ nước mắt hạnh phúc
涙腺るいせん tuyến lệ
3/10
Cầu
quả cầu; trái bóng
OnKun
11 nétBộ · bộ Ngọc
Mẹo nhớVua (Vương) sở hữu viên ngọc quý có hình dạng quả CẦU tròn.
Từ ghép thường gặp
地球ちきゅう trái đất
野球やきゅう bóng chày
電球でんきゅう bóng đèn
球根きゅうこん củ, rễ củ
卓球たっきゅう bóng bàn
4/10
Hiện
xuất hiện; hiện tại
OnKun
11 nétBộ · bộ Vương
Mẹo nhớVua nhìn thấy viên ngọc lấp lánh xuất hiện
Từ ghép thường gặp
現在げんざい hiện tại
現れるあらわれる xuất hiện
現実げんじつ thực tế
現金げんきん tiền mặt
表現ひょうげん biểu hiện
5/10
Sản
Sinh sản; Sản xuất; Tài sản
OnKun
11 nétBộ · bộ Sinh
Mẹo nhớĐứng trên vách đá nuôi con sinh sản sản nghiệp.
Từ ghép thường gặp
生産せいさん sản xuất
産業さんぎょう công nghiệp
財産ざいさん tài sản
お土産おみやげ quà lưu niệm
産むうむ sinh, đẻ
6/10
Lược
Tóm tắt; Lược bớt; Chiến lược
On
11 nétBộ · bộ Điền
Mẹo nhớKế hoạch làm ruộng (田) của các quan (各) cần có chiến lược tóm lược.
Từ ghép thường gặp
省略しょうりゃく Lược bớt
略語りゃくご Từ viết tắt
戦略せんりゃく Chiến lược
概略がいりゃく Khái lược, tóm tắt
略すりゃくす Lược bỏ, viết tắt
7/10
tế
lễ hội; thờ cúng; cúng tế
OnKun
11 nétBộ · bộ thị
Mẹo nhớLấy thịt (月) bằng tay (又) dâng lên bàn thờ (示) để cúng Tế.
Từ ghép thường gặp
祭りまつり lễ hội
文化祭ぶんかさい lễ hội văn hóa
祭日さいじつ ngày lễ công cộng
学園祭がくえんさい lễ hội trường học
8/10
Di
Di chuyển; Dời đi; Lây nhiễm
OnKun
11 nétBộ · bộ Hòa
Mẹo nhớMang cây lúa (禾) đi nhiều (多) nơi để di chuyển trồng trọt.
Từ ghép thường gặp
移動いどう Di chuyển
移住いじゅう Di cư
移るうつる Chuyển sang
移すうつす Dời đi
移転いてん Di chuyển chỗ
9/10
Song
cửa sổ
OnKun
11 nétBộ · bộ Huyệt
Mẹo nhớTrong hang tối tư riêng có trái tim hướng ra cửa sổ.
Từ ghép thường gặp
まど cửa sổ
窓口まどぐ quầy giao dịch
同窓会どうそうかい họp lớp
車窓しゃそう cửa sổ xe
10/10
Chương
Chương sách; Huy hiệu
On
11 nétBộ · bộ Lập
Mẹo nhớĐứng (立) sớm (早) để viết xong một chương sách.
Từ ghép thường gặp
文章ぶんしょう Văn bản, đoạn văn
第一章だいいっしょう Chương một
バッジばっじ Huy hiệu (không dùng chữ Latinh)
勲章くんしょう Huân chương
序章じょしょう Chương mở đầu
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%