N3 · HÁN TỰ · BÀI 38

Bài 38

Học 10 chữ (符 … 術). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
phù
phù hiệu; bùa; dấu hiệu
On
11 nétBộ · bộ Trúc
Mẹo nhớTre được dùng làm phó bản phù hiệu
Từ ghép thường gặp
符号ふごう phù hiệu, ký hiệu
切符きっぷ vé tàu xe
音符おんぷ nốt nhạc
護符ごふ bùa hộ mệnh
2/10
Kinh
Kinh qua; Kinh tế; Trải qua
OnKun
11 nétBộ · bộ Mịch
Mẹo nhớDùng sợi chỉ (糸) dệt qua từng trang thánh kinh.
Từ ghép thường gặp
経済けいざい Kinh tế
経験けいけん Kinh nghiệm
経営けいえい Kinh doanh
経るへる Trải qua
3/10
Thiệu
Giới thiệu; Nối tiếp
On
11 nétBộ · bộ Mịch
Mẹo nhớDùng sợi chỉ (糸) kết nối triệu (召) người để giới thiệu
Từ ghép thường gặp
紹介しょうかい Giới thiệu
自己紹介じこしょうかい Tự giới thiệu bản thân
紹介状しょうかいじょう Thư giới thiệu
紹介料しょうかいりょう Phí giới thiệu
4/10
Tổ
tổ chức; lập nhóm; lắp ráp
OnKun
11 nétBộ · bộ Mịch
Mẹo nhớDùng sợi chỉ kết nối các vùng đất lại thành tổ chức.
Từ ghép thường gặp
組合くみあい nghiệp đoàn, công đoàn
組織そしき tổ chức
番組ばんぐみ chương trình truyền hình
組み立てるくみたてる lắp ráp
組み合わせくみあわせ sự phối hợp
5/10
Dực
Kế tiếp; Sau đó
On
11 nétBộ · bộ Vũ
Mẹo nhớĐôi cánh (羽) đứng vững lập (立) tức bay sang ngày kế tiếp.
Từ ghép thường gặp
翌日よくじつ Ngày hôm sau
翌年よくねん Năm sau
翌朝よくあさ Sáng hôm sau
翌週よくしゅう Tuần sau
6/10
Não
Bộ não; Đầu óc
On
11 nétBộ · bộ Nhục
Mẹo nhớCơ thể (⺹) có vùng tóc (巛) bao bọc bộ não bên trong.
Từ ghép thường gặp
頭脳ずのう Đầu óc, trí tuệ
洗脳せんのう Tẩy não
脳卒中のうそっちゅう Tai biến mạch máu não
首脳しゅのう Đầu não, nhà lãnh đạo
7/10
Thuyền
Thuyền; Tàu thủy
OnKun
11 nétBộ · bộ Chu
Mẹo nhớThuyền chở tám cái mồm đi trên sông.
Từ ghép thường gặp
ふね thuyền, tàu
船長せんちょう thuyền trưởng
風船ふうせん bóng bay
船便ふなびん gửi bằng đường tàu
造船ぞうせん đóng tàu
8/10
Quả
Bánh kẹo; Hoa quả
On
11 nétBộ · bộ Thảo
Mẹo nhớThảo mộc kết thành quả làm bánh kẹo.
Từ ghép thường gặp
菓子かし Bánh kẹo
和菓子わがし Bánh truyền thống Nhật
洋菓子ようがし Bánh phương Tây
製菓せいか Làm bánh kẹo
9/10
thái
rau; thức ăn
OnKun
11 nétBộ · bộ thảo
Mẹo nhớHái cây cỏ (艹) trên cây (木) bằng tay (爪) để làm rau (菜).
Từ ghép thường gặp
野菜やさい rau củ
惣菜そうざい món ăn kèm chế biến sẵn
菜食さいしょく ăn chay
白菜はくさい cải thảo
10/10
Thuật
Kỹ thuật; nghệ thuật; phương pháp
OnKun
11 nétBộ · bộ Hành
Mẹo nhớĐi trên đường (行) gieo hạt thuật luyện Thuật (術) thuật
Từ ghép thường gặp
技術ぎじゅつ kỹ thuật
芸術げいじゅつ nghệ thuật
手術しゅじゅつ phẫu thuật
美術館びじゅつかん bảo tàng mỹ thuật
戦術せんじゅつ chiến thuật
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%