N3 · HÁN TỰ · BÀI 39

Bài 39

Học 10 chữ (袋 … 進). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
đại
cái túi; bao tải
OnKun
11 nétBộ · bộ y
Mẹo nhớThay (代) quần áo (衣) cũ bỏ vào cái Túi.
Từ ghép thường gặp
ふくろ cái túi
手袋てぶくろ găng tay
紙袋かみぶくろ túi giấy
お袋おふくろ mẹ
2/10
QUY
quy tắc; khuôn mẫu; quy mô
On
11 nétBộ · bộ Kiến
Mẹo nhớChồng (夫) nhìn (見) vào quy (規) tắc của gia đình.
Từ ghép thường gặp
規則きそく quy tắc
規模きぼ quy mô
規定きてい quy định
定規じょうぎ thước kẻ
3/10
Thị
nhìn; thị sát; xem
OnKun
11 nétBộ · Bộ Kiến
Mẹo nhớChỉ thị cho mắt nhìn.
Từ ghép thường gặp
視界しかい tầm nhìn
視点してん quan điểm
無視むし phớt lờ
視覚しかく thị giác
重視じゅうし coi trọng
4/10
Dịch
thông dịch; lý do, ý nghĩa
OnKun
11 nétBộ · bộ Ngôn
Mẹo nhớDùng ngôn từ để giải thích lý do rõ ràng
Từ ghép thường gặp
翻訳ほんやく biên dịch
通訳つうやく thông dịch
言い訳いいわけ biện bạch, lý do
訳すやくす dịch
5/10
HỨA
cho phép; tha thứ
OnKun
11 nétBộ · bộ Ngôn
Mẹo nhớLời nói (言) vào giữa trưa (午) là lời hứa cho phép.
Từ ghép thường gặp
許すゆるす tha thứ, cho phép
許可きょか sự cho phép
免許めんきょ giấy phép, bằng lái
許容きょよう cho phép, dung thứ
特許とっきょ bằng sáng chế
6/10
PHÓNG
ghé thăm; viếng thăm
OnKun
11 nétBộ · bộ Ngôn
Mẹo nhớDùng lời nói (言) hỏi phương hướng (方) để đi thăm hỏi.
Từ ghép thường gặp
訪れるおとずれる ghé thăm (địa điểm)
訪ねるたずねる ghé thăm (người)
訪問ほうもん viếng thăm, hỏi thăm
訪日ほうにち chuyến thăm Nhật Bản
訪米ほうべい chuyến thăm Mỹ
7/10
Thiết
thiết lập; xây dựng
OnKun
11 nétBộ · bộ Ngôn
Mẹo nhớDùng lời nói 言 và binh khí 殳 để thiết lập quy tắc
Từ ghép thường gặp
設定せってい thiết lập
設計せっけい thiết kế
設備せつび thiết bị
設置せっち lắp đặt
8/10
Bần
nghèo; bần cùng
OnKun
11 nétBộ · bộ Bối
Mẹo nhớChia 分 tiền bối 貝 ra thì nghèo
Từ ghép thường gặp
貧乏びんぼう nghèo túng
貧困ひんこん bần cùng
貧血ひんけつ thiếu máu
貧弱ひんじゃく nghèo nàn, gầy yếu
9/10
trách
trách mắng; trách nhiệm
OnKun
11 nétBộ · bộ bối
Mẹo nhớChủ nợ đòi tiền (貝) nên trách mắng.
Từ ghép thường gặp
責任せきにん trách nhiệm
責めるせめる chỉ trích, trách mắng
責務せきむ trách nhiệm nghĩa vụ
叱責しっせき khiển trách
10/10
Tiến
tiến lên; tiến bộ; thúc đẩy
OnKun
11 nétBộ · bộ Sước
Mẹo nhớCon chim nhỏ bước đi tiến về phía trước.
Từ ghép thường gặp
進むすすむ tiến lên, tiến triển
進歩しんぽ tiến bộ
進学しんがく học lên cao
進行しんこう tiến hành
先進国せんしんこく nước tiên tiến
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%