N3 · HÁN TỰ · BÀI 40

Bài 40

Học 10 chữ (閉 … 傘). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Bế
đóng; ngắt; bế mạc
OnKun
11 nétBộ · bộ Môn
Mẹo nhớĐóng cửa bằng một thanh gỗ tài hoa.
Từ ghép thường gặp
閉じるとじる đóng sách mắt
閉めるしめる đóng cửa
閉会へいかい bế mạc
閉店へいてん đóng cửa hàng
2/10
HIỂM
nguy hiểm; hiểm trở
OnKun
11 nétBộ · bộ Phụ
Mẹo nhớVùng đồi núi (阝) tập hợp (企) những người kiểm tra rất hiểm trở.
Từ ghép thường gặp
険しいけわしい hiểm trở, gay gắt
危険きけん nguy hiểm
保険ほけん bảo hiểm
冒険ぼうけん mạo hiểm
険悪けんあく hiểm ác, khắt khe
3/10
bưu
bưu điện; bưu truyền
On
11 nétBộ · bộ ấp
Mẹo nhớỞ vùng đất (阝) xa xôi, người ta dùng xe để gửi Bưu phẩm.
Từ ghép thường gặp
郵便局ゆうびんきょく bưu điện
郵便ゆうびん dịch vụ bưu chính
郵送ゆうそう gửi bằng đường bưu điện
郵政ゆうせい bưu chính chính phủ
4/10
hiểm
hiểm trở; nguy hiểm
OnKun
11 nétBộ · bộ phụ
Mẹo nhớĐi qua đồi núi (阝) gặp căn nhà có hai người (人) tụ họp rất hiểm trở.
Từ ghép thường gặp
危険きけん nguy hiểm
保険ほけん bảo hiểm
冒険ぼうけん mạo hiểm
険しいけわしい hiểm trở
5/10
Khoảnh
Khoảng; Lúc; Khoảnh khắc
OnKun
11 nétBộ · bộ Hiệt
Mẹo nhớQuay đầu (頁) sang một bên (匕) mất một khoảnh khắc.
Từ ghép thường gặp
近頃ちかごろ Dạo này
子供の頃こどものころ Thời thơ ấu
手頃てごろ Vừa tầm, phải chăng
日頃ひごろ Hàng ngày
ころ Khoảng, lúc
6/10
Đỉnh
Đỉnh đầu; Đỉnh núi; Nhận
OnKun
11 nétBộ · bộ Hiệt
Mẹo nhớĐóng đinh (丁) vào đầu (頁) để lên đỉnh.
Từ ghép thường gặp
頂上ちょうじょう Đỉnh núi
頂くいただく Xin nhận
山頂さんちょう Đỉnh núi
頂点ちょうてん Đỉnh điểm
7/10
Mãn
Đầy; Thỏa mãn; Trọn vẹn
OnKun
12 nétBộ · bộ Thủy
Mẹo nhớNước dâng đầy hai bên bờ ruộng cỏ mục.
Từ ghép thường gặp
満ちるみちる tràn đầy
満足まんぞく thỏa mãn
満員まんいん đầy người
未満みまん chưa đầy
満開まんかい nở rộ
8/10
Trì
muộn; trễ; chậm
OnKun
12 nétBộ · bộ Sước
Mẹo nhớCon tê tê đi bộ trên đường rất chậm trễ.
Từ ghép thường gặp
遅いおそい chậm
遅れるおくれる trễ muộn
遅刻ちこく đi muộn
遅延ちえん trì hoãn
9/10
Bị
chuẩn bị; trang bị; phòng bị
OnKun
12 nétBộ · bộ Nhân
Mẹo nhớCon người (Nhân) luôn chuẩn bị sẵn sàng thiết bị dưới sườn núi.
Từ ghép thường gặp
準備じゅんび chuẩn bị
設備せつび thiết bị, trang thiết bị
備えるそなえる chuẩn bị, phòng bị
予備よび dự bị, dự phòng
守備しゅび phòng thủ, phòng vệ
10/10
Tản
cái ô; cái dù
OnKun
12 nétBộ · bộ Nhân
Mẹo nhớNhiều người đứng dưới một cái ô lớn
Từ ghép thường gặp
日傘ひがさ dù che nắng
雨傘あまがさ dù che mưa
傘下さんか trực thuộc
折り畳み傘おりたたみばさ dù gấp
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%