N3 · HÁN TỰ · BÀI 41漢字
Bài 41
Học 10 chữ (偉 … 報). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10Vĩ
偉
Vĩ đại; Cao thượng; Giỏi
OnイKunえらい
12 nétBộ 亻 · bộ Nhân
Mẹo nhớNgười (亻) đi vòng quanh da (韋) làm nên điều vĩ đại.
Từ ghép thường gặp偉い Vĩ đại, giỏi
偉大 Vĩ đại
偉人 Vĩ nhân
偉業 Sự nghiệp vĩ đại
2/10Cát
割
chia; cắt; tỉ lệ
OnカツKunわる
12 nétBộ 刀 · bộ Đao
Mẹo nhớDùng dao (Đao) CÁT (chia) ngôi nhà thành nhiều phần hại người.
Từ ghép thường gặp割る chia, làm vỡ
割合 tỷ lệ
割引 giảm giá
割り算 phép chia
分割 phân chia, chia nhỏ
3/10Cần
勤
chăm chỉ; làm việc; cần lao
OnキンKunつとめる
12 nétBộ 力 · bộ Lực
Mẹo nhớDùng hết sức lực để làm việc chăm chỉ.
Từ ghép thường gặp勤める làm việc
通勤 đi làm
勤務 công việc
勤勉 chăm chỉ
4/10Mộ
募
Chiêu mộ; tuyển dụng
OnボKunつのる
12 nétBộ 力 · bộ Lực
Mẹo nhớBỏ lực ra chiêu mộ người vào buổi chiều tà.
Từ ghép thường gặp募る chiêu mộ, ngày càng mãnh liệt
募集 tuyển dụng
応募 ứng tuyển
募金 quyên tiền từ thiện
急募 tuyển gấp
5/10Thắng
勝
Chiến thắng; Vượt trội; Đánh bại
OnショウKunかつ、まさる
12 nétBộ 力 · bộ Lực
Mẹo nhớDưới trăng nâng cơ bắp dùng sức lực để chiến thắng.
Từ ghép thường gặp勝つ chiến thắng
決勝 chung kết
勝手 tự tiện, ích kỷ
勝利 thắng lợi
優勝 vô địch
6/10Bác
博
rộng rãi; bác học; đánh bạc
Onハク、バク
12 nétBộ 十 · bộ Thập
Mẹo nhớMười người chuyên bói chuyên nghiệp là người uyên bác.
Từ ghép thường gặp博士 tiến sĩ
博物館 bảo tàng
博覧会 hội chợ triển lãm
博愛 bác ái
7/10Doanh
営
kinh doanh; quản lý
OnエイKunいとなむ
12 nétBộ 口 · bộ Khẩu
Mẹo nhớNgười ở dưới mái nhà làm kinh doanh tích cực
Từ ghép thường gặp営業 kinh doanh
運営 vận hành
経営 quản trị doanh nghiệp
市營 do thành phố quản lý
8/10HỶ
喜
vui mừng; hỷ sự
OnキKunよろこぶ
12 nétBộ 口 · bộ Khẩu
Mẹo nhớKẻ sĩ (士) mang trống (豆) mở miệng (口) hát mừng hỷ (喜) sự.
Từ ghép thường gặp喜ぶ vui mừng
喜び niềm vui
喜劇 hài kịch
大喜び rất vui sướng
9/10Khiết
喫
Ăn; Uống; Hút thuốc
Onキツ
12 nétBộ 口 · bộ Khẩu
Mẹo nhớMở miệng ăn khế chua gọi là khiết.
Từ ghép thường gặp喫煙 Hút thuốc
喫茶店 Quán cà phê
満喫 Tận hưởng
喫緊 Khẩn cấp
10/10Báo
報
Báo cáo; Thông báo
OnホウKunむく
12 nétBộ 土 · bộ Thổ
Mẹo nhớBáo cáo tin tức về đất đai cho triều đình.
Từ ghép thường gặp報告 Báo cáo
天気予報 Dự báo thời tiết
情報 Thông tin
報道 Đưa tin, báo chí
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.