N3 · HÁN TỰ · BÀI 43

Bài 43

Học 10 chữ (散 … 湯). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
tán
phân tán; tan rã; rơi rụng
OnKun
12 nétBộ · bộ phộc
Mẹo nhớDùng roi (攵) đánh vào đống cỏ khô làm nó phân tán.
Từ ghép thường gặp
散步さんぽ đi dạo
散るちる rơi rụng
散らかるちらかる bừa bộn
解散かいさん giải tán
2/10
Cảnh
phong cảnh; cảnh tượng; tình hình
OnKun
12 nétBộ · bộ Nhật
Mẹo nhớMặt trời (Nhật) chiếu rọi kinh đô (Kinh) tạo nên phong CẢNH đẹp.
Từ ghép thường gặp
景色けしき phong cảnh
景気けいき tình hình kinh tế
背景はいけい bối cảnh, phông nền
光景こうけい quang cảnh
風景ふうけい phong cảnh
3/10
Phổ
Phổ biến; Rộng lớn; Khắp nơi
On
12 nétBộ · bộ Nhật
Mẹo nhớXếp hàng song song (並) dưới ánh mặt trời (日) là điều phổ (普) biến.
Từ ghép thường gặp
普通ふつう Bình thường
普及ふきゅう Phổ biến, lan rộng
普段ふだん Thông thường, hàng ngày
普遍ふへん Phổ quát, vĩnh cửu
普遍的ふへんてき Mang tính phổ biến
4/10
Tối
nhất; tột cùng
OnKun
12 nétBộ · bộ Nhật
Mẹo nhớMặt trời mọc trên cái mũ lấy đi cái tai là nhất
Từ ghép thường gặp
最後さいご cuối cùng
最初さいしょ đầu tiên
最近さいきん gần đây
最ももっとも nhất
5/10
Thế
Thay thế; Thay đổi
OnKun
12 nétBộ · bộ Viết
Mẹo nhớHai người (夫夫) nói chuyện (曰) để thay thế vị trí cho nhau.
Từ ghép thường gặp
替えるかえる Thay đổi, đổi
着替えきがえ Thay quần áo
両替りょうがえ Đổi tiền
入れ替えるいれかえる Thay thế, tráo đổi
交替こうたい Thay phiên, ca kíp
6/10
Kỳ
thời kỳ; kỳ hạn; mong đợi
On
12 nétBộ · bộ Nguyệt
Mẹo nhớĐến kỳ hạn thì cùng Cơ ngắm Trăng.
Từ ghép thường gặp
期間きかん khoảng thời gian
期待きたい kỳ vọng
定期ていき định kỳ
学期がっき học kỳ
初期しょき thời kỳ đầu
7/10
Thực
Trồng cây; Thực vật; Thiết lập
OnKun
12 nétBộ · bộ Mộc
Mẹo nhớTrồng cây gỗ (木) thẳng đứng (直) gọi là thực (植) vật.
Từ ghép thường gặp
植物しょくぶつ Thực vật
植えるうえる Trồng (cây)
植木うえき Cây trồng trong chậu
移植いしょく Cấy ghép, di thực
植民地しょくみんち Thuộc địa
8/10
cực
cực độ; cực hạn; cực nam bắc
OnKun
12 nétBộ · bộ mộc (cây)
Mẹo nhớCây GỖ (mộc) to đến MỨC CỰC HẠN vươn lên miệng giếng
Từ ghép thường gặp
極めるきわめる đạt đến cực hạn
積極的せっきょくてき tích cực
消極的しょうきょくてき tiêu cực
南極なんきょく nam cực
極端きょくたん cực đoan
9/10
Giảm
Giảm bớt; Hao mòn
OnKun
12 nétBộ · bộ Thủy
Mẹo nhớNước (水) ở trong thành trì (咸) bị rò rỉ nên giảm đi.
Từ ghép thường gặp
減少げんしょう Giảm thiểu
減るへる Giảm đi, hao mòn
減量げんりょう Giảm cân, giảm lượng
削減さくげん Cắt giảm
加減かげん Gia giảm, trạng thái cơ thể
10/10
Thang
Nước nóng; Nước sôi
OnKun
12 nétBộ · bộ Thủy
Mẹo nhớNước (水) dưới ánh mặt trời (陽) bốc hơi thành nước nóng.
Từ ghép thường gặp
お湯おゆ Nước nóng
湯気ゆげ Hơi nước
銭湯せんとう Nhà tắm công cộng
熱湯ねっとう Nước sôi
湯飲みゆのみ Tách trà
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%