N3 · HÁN TỰ · BÀI 44漢字
Bài 44
Học 10 chữ (測 … 硬). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10Trắc
測
Đo đạc; Dự đoán
OnソクKunはかる
12 nétBộ 水 · bộ Thủy
Mẹo nhớDùng nước (氵) đo quy tắc (則) của tự nhiên
Từ ghép thường gặp測定 Đo lường
予測 Dự đoán
計測 Đo đạc, kế trắc
観測 Quan sát, đo đạc
2/10hồ
湖
hồ nước
OnコKunみずうみ
12 nétBộ 水 · bộ Thủy
Mẹo nhớNước ở cái hồ cổ xưa của nước Tề
Từ ghép thường gặp湖水 nước hồ
湖畔 bờ hồ
山中湖 hồ Yamanaka
湖面 mặt hồ
3/10Độ
渡
qua sông; trao cho; vượt qua
OnトKunわたる
12 nétBộ 水 · bộ Thủy
Mẹo nhớDùng nước vượt qua sông
Từ ghép thường gặp渡る băng qua
渡す trao cho
渡航 xuất ngoại
渡り鳥 chim di cư
譲渡 chuyển nhượng
4/10Thấp
湿
Ẩm ướt
OnシツKunしめる、しめっぽい
12 nétBộ 氵 · bộ Thủy
Mẹo nhớNước dưới mặt trời bốc lên làm ẩm ướt.
Từ ghép thường gặp湿度 Độ ẩm
湿気 Hơi ẩm
湿る Ẩm ướt
加湿器 Máy tạo độ ẩm
5/10cảng
港
bến cảng
OnコウKunみなと
12 nétBộ 氵 · bộ thủy
Mẹo nhớNước (氵) tụ họp ở vùng đất chung tạo thành bến cảng.
Từ ghép thường gặp港 bến cảng
空港 sân bay
港町 thành phố cảng
出港 xuất cảng
6/10Nhiên
然
tự nhiên; quả nhiên; đốt cháy
Onゼン
12 nétBộ 灬 · bộ Hỏa
Mẹo nhớĐốt thịt chó trên lửa là điều tự nhiên ngày xưa.
Từ ghép thường gặp自然 tự nhiên
全然 hoàn toàn không
突然 đột nhiên
当然 đương nhiên
偶然 ngẫu nhiên
7/10THỐNG
痛
đau đớn
OnツウKunいたい
12 nétBộ 疒 · bộ Nạch
Mẹo nhớBị bệnh (疒) đi qua rào chắn giao thông (甬) vẫn thấy đau đớn.
Từ ghép thường gặp痛い đau
痛む đau đớn
痛飲 uống say bí tỉ
頭痛 đau đầu
苦痛 đau khổ
8/10ĐĂNG
登
leo lên; đăng lên; bước lên
Onトウ、ト、ショウ、チョウKunのぼる
12 nétBộ 癶 · bộ Bát
Mẹo nhớHai chân đạp (癶) lên cái đỉnh như hạt đậu (豆) để leo đăng (登) sơn.
Từ ghép thường gặp登る leo, trèo
登山 leo núi
登録 đăng ký
登校 đến trường
9/10Đạo
盜
ăn trộm; ăn cắp
OnトウKunぬすむ
12 nétBộ 皿 · bộ Mãnh
Mẹo nhớThèm thuồng rỏ nước dãi muốn lấy cái đĩa ăn trộm.
Từ ghép thường gặp盜む ăn trộm
強盜 ăn cướp
盜難 vụ trộm
盜作 đạo văn
10/10Ngạnh
硬
Cứng; ương ngạnh
OnコウKunかたい
12 nétBộ 石 · bộ Thạch
Mẹo nhớĐá thì cứng hơn cánh chim trải qua canh tân.
Từ ghép thường gặp硬い cứng
硬貨 tiền xu
硬度 độ cứng
強硬 kiên quyết, cứng rắn
硬直 co cứng, đơ ra
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.