N3 · HÁN TỰ · BÀI 45

Bài 45

Học 10 chữ (程 … 葉). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
TRÌNH
mức độ; trình độ; quá trình
OnKun
12 nétBộ · bộ Hòa
Mẹo nhớLúa (禾) của hoàng đế (呈) cần có lộ trình phát triển.
Từ ghép thường gặp
程度ていど mức độ
日程にってい lịch trình
課程かてい khóa học, giáo trình
過程かてい quá trình
先程さきほど lúc nãy
2/10
thuế
thuế vụ; tiền thuế
On
12 nétBộ · bộ hòa (lúa)
Mẹo nhớNộp THUẾ bằng LÚA (hòa) của anh ĐOÀI
Từ ghép thường gặp
税金ぜいきん tiền thuế
消費税しょうひぜい thuế tiêu thụ
関税かんぜい thuế quan
税務署ぜいむしょ cục thuế
免税めんぜい miễn thuế
3/10
đồng
đứa trẻ; nhi đồng
OnKun
12 nétBộ · bộ Lập
Mẹo nhớLập đứng trên dặm đất là đứa trẻ đồng
Từ ghép thường gặp
児童じどう nhi đồng
童話どうわ truyện cổ tích
童謡どうよう bài đồng dao
童心どうしん lòng trẻ thơ
4/10
Bút
Cây bút; Viết văn
OnKun
12 nétBộ · bộ Trúc
Mẹo nhớCây bút làm bằng tre (竹) được cầm bằng tay (聿).
Từ ghép thường gặp
ふで Bút lông
筆記ひっき Bút ký, ghi chép
筆者ひっしゃ Tác giả
鉛筆えんぴつ Bút chì
万年筆まんねんひつ Bút máy
5/10
sách
sách lược; kế hoạch; chính sách
On
12 nétBộ · bộ Trúc
Mẹo nhớDùng tre kẹp vào vách để ghi sách lược.
Từ ghép thường gặp
対策たいさく đối sách
政策せいさく chính sách
策定さくてい thiết lập
策略さくりゃく sách lược
解決策かいけつさく giải pháp
6/10
ĐẲNG
bằng nhau; loại; bậc
OnKun
12 nétBộ · bộ Trúc
Mẹo nhớTre (竹) trồng ở chùa (寺) được chia thành các đẳng (等) bậc bằng nhau.
Từ ghép thường gặp
平等びょうどう bình đẳng
高等こうとう cao cấp, cao đẳng
等しいひとしい bằng nhau
特等とくとう hạng đặc biệt
7/10
Đồng
Ống; ống tre
OnKun
12 nétBộ · bộ Trúc
Mẹo nhớTre cùng loại làm thành ống tròn.
Từ ghép thường gặp
つつ ống, ống tròn
封筒ふうとう phong bì
水筒すいとう bình nước
円筒えんとう hình trụ ống
筒抜けつつぬけ rò rỉ thông tin
8/10
Tuyệt
tuyệt đối; cắt đứt; tuyệt chủng
OnKun
12 nétBộ · bộ Mịch
Mẹo nhớDùng dao cắt đứt sợi chỉ (Mịch) màu sắc, TUYỆT giao.
Từ ghép thường gặp
絶対ぜったい tuyệt đối
絶滅ぜつめつ tuyệt chủng
絶えずたえず liên tục, không ngớt
気絶きぜつ ngất xỉu
絶望ぜつぼう tuyệt vọng
9/10
cấp
cung cấp; lương
OnKun
12 nétBộ · bộ mịch
Mẹo nhớSợi chỉ (糸) kết nối hợp (合) lại để cung cấp.
Từ ghép thường gặp
給料きゅうりょう tiền lương
供給きょうきゅう cung cấp
支給しきゅう chi trả, cung cấp
給食きゅうしょく cơm trưa trường học
10/10
Diệp
lá cây; tờ giấy; thời đại
OnKun
12 nétBộ · bộ Thảo
Mẹo nhớCỏ mọc trên cây qua nhiều thế hệ biến thành lá.
Từ ghép thường gặp
言葉ことば từ vựng, ngôn ngữ
紅葉もみじ lá đỏ mùa thu
葉書はがき bưu thiếp
落ち葉おちば lá rụng
青葉あおば lá xanh tươi
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%