N3 · HÁN TỰ · BÀI 46漢字
Bài 46
Học 10 chữ (落 … 越). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10Lạc
落
Rơi; Rụng; Thất bại
OnラクKunおちる、おとす
12 nétBộ 艹 · bộ Thảo
Mẹo nhớCỏ gặp nước ở các vùng thì rơi rụng xuống.
Từ ghép thường gặp落第 trượt, thi hỏng
落ち着く bình tĩnh
落ちる rơi, rụng
落とす đánh rơi
段落 đoạn văn
2/10Bổ
補
Bổ sung; Bù đắp; Sửa chữa
OnホKunおぎなう
12 nétBộ 衣 · bộ Y
Mẹo nhớLấy vải của áo (衤) đem vá ruộng (甫) để bổ (補) sung chỗ rách.
Từ ghép thường gặp補正 Sửa đổi, hiệu chỉnh
補給 Bổ sung, cung cấp thêm
補償 Bồi thường
補う Đền bù, bổ sung
候補 Ứng cử viên
3/10Giác
覚
Nhớ; Tỉnh giấc; Cảm giác
OnカクKunおぼえる
12 nétBộ 見 · bộ Kiến
Mẹo nhớNhìn thấy trường học thì thức giác nhớ ra.
Từ ghép thường gặp覚える nhớ, học thuộc
感覚 cảm giác
目覚まし báo thức
覚悟 chuẩn bị tinh thần
目覚める tỉnh giấc
4/10Từ
詞
Từ ngữ; ca từ
Onシ
12 nétBộ 言 · bộ Ngôn
Mẹo nhớLời nói của vị tư lệnh là từ ngữ mệnh lệnh.
Từ ghép thường gặp名詞 danh từ
動詞 động từ
形容詞 tính từ
歌詞 lời bài hát
台詞 lời thoại
5/10Tượng
象
con voi; hiện tượng
Onゾウ、ショウ
12 nétBộ 豕 · bộ Thỉ
Mẹo nhớHình ảnh con voi có tai to và chân dài
Từ ghép thường gặp現象 hiện tượng
対象 đối tượng
印象 ấn tượng
気象 khí tượng
6/10Mậu
貿
Mậu dịch; trao đổi
Onボウ
12 nétBộ 貝 · bộ Bối
Mẹo nhớThần tài mở cửa trao đổi vỏ sò làm mậu dịch.
Từ ghép thường gặp貿易 mậu dịch, ngoại thương
貿易風 gió tín phong
貿易商 thương nhân mậu dịch
密貿易 buôn lậu
7/10PHÍ
費
chi phí; tiêu phí; lãng phí
OnヒKunついやす、ついえる
12 nétBộ 貝 · bộ Bối
Mẹo nhớPhất (弗) tiền vỏ sò (貝) ra để tiêu phí (費).
Từ ghép thường gặp費用 chi phí
消費 tiêu dùng
学費 học phí
費やす tiêu tốn
8/10Trữ
貯
Tích trữ; Tiết kiệm
OnチョKunたくわえる
12 nétBộ 貝 · bộ Bối
Mẹo nhớTích trữ bảo bối ở trong nhà.
Từ ghép thường gặp貯金 Tiết kiệm tiền
貯蔵 Tàng trữ
貯蓄 Tích lũy
貯水池 Hồ chứa nước
9/10Siêu
超
Vượt quá; Siêu phàm; Siêu việt
OnチョウKunこえる
12 nétBộ 走 · bộ Tẩu
Mẹo nhớChạy (走) một phát triệu (召) dặm gọi là siêu (超) đẳng.
Từ ghép thường gặp超過 Vượt quá
超越 Siêu việt
超小型 Kích thước siêu nhỏ
超満員 Quá tải người
超える Vượt qua (giới hạn)
10/10VIỆT
越
vượt qua; vượt trội; Việt Nam
Onエツ、カツKunこす、こえる
12 nétBộ 走 · bộ Tẩu
Mẹo nhớTẩu (走) chạy qua cây rìu (戉) để vượt (越) qua biên giới.
Từ ghép thường gặp越える vượt qua
追い越す vượt qua, bứt phá
引っ越し chuyển nhà
越南 Việt Nam
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.