N3 · HÁN TỰ · BÀI 47

Bài 47

Học 10 chữ (遊 … 順). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
DU
chơi; vui chơi; du ngoạn
OnKun
12 nétBộ · bộ Sước
Mẹo nhớĐứa trẻ cầm cờ (方) đi qua đi lại trên đường (辶) để đi chơi.
Từ ghép thường gặp
遊ぶあそぶ chơi
遊びあそび trò chơi, chơi đùa
遊園地ゆうえんち khu vui chơi
周遊しゅうゆう chu du
遊歩道ゆうほどう đường đi dạo
2/10
Quá
Qua; quá khứ; quá mức
OnKun
12 nétBộ · bộ Sước
Mẹo nhớBước đi (辶) trên đường gặp tai họa (咼) là do Quá (過) khứ
Từ ghép thường gặp
過去かこ quá khứ
通過つうか thông qua
過剰かじょう quá mức
過ぎるすぎる vượt quá
過ごすすごす trải qua
3/10
Lượng
Khối lượng; Số lượng; Đo lường
OnKun
12 nétBộ · bộ Lý
Mẹo nhớĐo khối lượng lúa trên một dặm (里) đất vào buổi sáng (旦).
Từ ghép thường gặp
大量たいりょう Số lượng lớn
降水量こうすいりょう Lượng mưa
重量じゅうりょう Trọng lượng
分量ぶんりょう Liều lượng
量るはかる Cân, đo
4/10
Ngung
Góc; xó góc
OnKun
12 nétBộ · bộ Phụ
Mẹo nhớVùng đất có góc khuất gặp con khỉ.
Từ ghép thường gặp
すみ góc, xó
隅々すみずみ mọi ngóc ngách
片隅かたすみ góc khuất, một góc
四隅よすみ bốn góc
5/10
Giai
Giai cấp; Tầng lầu; Bậc thang
On
12 nétBộ · bộ Phụ
Mẹo nhớỞ vùng đồi (阝), mọi người đều so sánh (皆) các tầng bậc thang.
Từ ghép thường gặp
階段かいだん Cầu thang
階級かいきゅう Giai cấp
地階ちかい Tầng hầm
三階さんがい Tầng ba
段階だんかい Giai đoạn
6/10
dương
mặt trời; ánh sáng; thái dương
OnKun
12 nétBộ · bộ phụ
Mẹo nhớGò đất (阝) đón ánh mặt trời (昜) là phía dương.
Từ ghép thường gặp
太陽たいよう mặt trời
陽気ようき vui vẻ, tiết trời tốt
陽光ようこう ánh sáng mặt trời
陽性ようせい dương tính
7/10
Cố
Thuê; mướn
OnKun
12 nétBộ · bộ Chuy
Mẹo nhớThuê người canh cửa để bảo vệ con chim.
Từ ghép thường gặp
雇うやとう thuê, mướn
雇用こよう tuyển dụng, thuê mướn
解雇かいこ sa thải
雇い主やといぬし chủ thuê
日雇いひやとい làm thuê theo ngày
8/10
Vân
Mây
OnKun
12 nétBộ · bộ Vũ
Mẹo nhớMưa (雨) rơi xuống tạo thành mây nói (云) thành lời
Từ ghép thường gặp
雨雲あまぐも Mây mưa
雲海うんかい Biển mây
暗雲あんうん Mây đen
雲泥の差うんでいのさ Khác biệt một trời một vực
9/10
phân
sương mù; bầu không khí
On
12 nétBộ · bộ Vũ
Mẹo nhớMưa chia phân thành sương mù.
Từ ghép thường gặp
雰囲気ふんいき bầu không khí
雰気ふんき khí sương mù
雰霧ふんむ sương mù
霜雰そうふん sương giá
10/10
Thuận
Thuận theo; Thứ tự
On
12 nétBộ · bộ Hiệt
Mẹo nhớDòng sông (川) chảy thông suốt vào đầu (頁) là thuận
Từ ghép thường gặp
順番じゅんばん Thứ tự, lượt
順調じゅんちょう Thuận lợi
手順てじゅん Trình tự các bước
順位じゅんい Thứ hạng
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%