N3 · HÁN TỰ · BÀI 48

Bài 48

Học 10 chữ (墓 … 暇). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
mộ
mồ mả; ngôi mộ
OnKun
13 nétBộ · bộ thổ
Mẹo nhớCỏ mọc trên mặt trời lặn xuống đất là ngôi mộ.
Từ ghép thường gặp
墓地ぼち nghĩa trang
墓石ぼせき bia mộ
お墓おはか ngôi mộ
墓参りまいり viếng mộ
2/10
MỘNG
giấc mơ; chiêm bao
OnKun
13 nétBộ · bộ Tịch
Mẹo nhớBan đêm (夕), nằm dưới cỏ nhìn lên vương miện mộng mơ.
Từ ghép thường gặp
ゆめ giấc mơ
夢中むちゅう say mê
悪夢あくむ ác mộng
夢見るゆめみる mơ mộng
正夢まさゆめ giấc mơ thành sự thật
3/10
Hiềm
Ghét; hiềm khích; khó chịu
OnKun
13 nétBộ · bộ Nữ
Mẹo nhớNgười phụ nữ kiêm nhiệm nhiều việc nên đâm ra ghét bỏ.
Từ ghép thường gặp
嫌うきらう ghét
嫌いきらい ghét
嫌悪けんお chán ghét
機嫌きげん tâm trạng
4/10
TẨM
ngủ; nằm
OnKun
13 nétBộ · bộ Miên
Mẹo nhớTrong nhà (宀) nằm trên giường gỗ, tay cầm chổi quét (彗) dọn trước khi ngủ.
Từ ghép thường gặp
寝るねる ngủ
寝室しんしつ phòng ngủ
早寝はやね ngủ sớm
寝坊ねぼう ngủ nướng
昼寝ひるね ngủ trưa
5/10
Cảm
cảm giác; cảm động; cảm ơn
On
13 nétBộ · bộ Tâm
Mẹo nhớTất cả mọi người đều có trái tim biết rung cảm
Từ ghép thường gặp
感じるかんじる cảm thấy
感動かんどう cảm động
感謝かんしゃ cảm ơn
感想かんそう cảm tưởng
6/10
Tưởng
Tư tưởng; suy nghĩ; tưởng tượng
OnKun
13 nétBộ · bộ Tâm
Mẹo nhớTâm (心) tương (相) tư sinh ra Tưởng (想) tượng
Từ ghép thường gặp
想像そうぞう tưởng tượng
感想かんそう cảm tưởng
思想しそう tư tưởng
理想りそう lý tưởng
予想よそう dự đoán
7/10
Ái
Yêu; Thương yêu; Ái tình
On
13 nétBộ · bộ Tâm
Mẹo nhớTay ôm chân đi chậm, dùng trái tim để yêu thương.
Từ ghép thường gặp
あい tình yêu
愛するあいする yêu thương
愛情あいじょう tình cảm, ái tình
愛好あいこう yêu thích
恋愛れんあい yêu đương
8/10
Chiến
chiến đấu; chiến tranh
OnKun
13 nétBộ · bộ Qua
Mẹo nhớĐơn độc cầm qua đi chiến đấu
Từ ghép thường gặp
戦うたたかう chiến đấu
戦争せんそう chiến tranh
作戦さくせん tác chiến
選手せんしゅ tuyển thủ
9/10
Số
Con số; Số lượng; Đếm
OnKun
13 nétBộ · bộ Phốc
Mẹo nhớNgười phụ nữ cầm roi đếm số lượng hạt gạo.
Từ ghép thường gặp
数学すうがく Toán học
数えるかぞえる Đếm
数字すうじ Chữ số
人数にんず Số người
10/10
Hạ
rảnh rỗi; thài gian rỗi
OnKun
13 nétBộ · Bộ Nhật
Mẹo nhớNgày rảnh rỗi thì mượn sách về đọc
Từ ghép thường gặp
ひま rảnh rỗi
休暇きゅうか kỳ nghỉ
余暇よか thời gian rảnh rỗi
暇乞いひまごい lời chào tạm biệt
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%