N3 · HÁN TỰ · BÀI 49

Bài 49

Học 10 chữ (暖 … 福). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Noãn
Ấm áp
OnKun
13 nétBộ · Bộ Nhật
Mẹo nhớMặt trời chiếu xuống làm bạn bè thấy ấm áp.
Từ ghép thường gặp
暖かいあたたかい Ấm áp
暖房だんぼう Hệ thống sưởi
温暖おんだん Ôn hòa
暖冬だんとう Mùa đông ấm áp
2/10
PHÚC
bụng
OnKun
13 nétBộ · bộ Nhục
Mẹo nhớBộ phận cơ thể (月) lặp đi lặp lại việc ăn no là cái bụng.
Từ ghép thường gặp
はら cái bụng
腹痛ふくつう đau bụng
空腹くうふく đói bụng
満腹まんぷく no bụng
腹立ちはらだち tức giận
3/10
Yêu
Cái eo; Cái hông
OnKun
13 nétBộ · bộ Nhục
Mẹo nhớBộ phận cơ thể (月) của người phương Tây (西) hay thắt lại là cái eo (腰).
Từ ghép thường gặp
腰痛ようつう Đau lưng, đau hông
腰掛けるこしかける Ngồi xuống
本腰ほんごし Nghiêm túc, dốc sức
腰抜けこしぬけ Kẻ hèn nhát
腰が低いこしがひくい Khiêm tốn
4/10
Tuế
Tuổi; Năm; Thời gian
OnKun
13 nétBộ · bộ Chỉ
Mẹo nhớQua bao nhiêu năm tháng cầm vũ khí canh giữ thành cổ.
Từ ghép thường gặp
二十歳はたち hai mươi tuổi
何歳なんさい mấy tuổi
歳月さいげつ tuế nguyệt, thời gian
万歳ばんざい vạn tuế
歳末さいまつ cuối năm
5/10
Chuẩn
Chuẩn bị; Tiêu chuẩn
On
13 nétBộ · bộ Thủy
Mẹo nhớMuốn đo mực nước (水) chuẩn xác cần dùng chim隼 (chuẩn).
Từ ghép thường gặp
準備じゅんび Chuẩn bị
基準きじゅん Tiêu chuẩn
標準ひょうじゅん Tiêu chuẩn, thông thường
準決勝じゅんけっしょう Trận bán kết
準急じゅんきゅう Tàu tốc hành thường
6/10
Dung
Tan chảy; Hòa tan
OnKun
13 nétBộ · bộ Thủy
Mẹo nhớNước đổ vào cái dung tích lớn làm hòa tan.
Từ ghép thường gặp
溶岩ようがん Dung nham
溶液ようえき Dung dịch
溶解ようかい Hòa tan
溶けるとける Tan chảy
7/10
Chiếu
Chiếu sáng; Soi rọi; Ngượng phùng
OnKun
13 nétBộ · bộ Hỏa
Mẹo nhớÁnh mặt trời từ cao (昭) chiếu xuống ngọn lửa (灬) sáng rực.
Từ ghép thường gặp
照らすてらす Chiếu sáng, soi
照れるてれる Ngượng ngùng
参照さんしょう Tham chiếu
照明しょうめい Chiếu sáng, đèn
対照たいしょう Đối chiếu
8/10
Yên
khói
OnKun
13 nétBộ · bộ Hỏa
Mẹo nhớNgọn lửa ở hướng Tây bốc khói lên đất.
Từ ghép thường gặp
けむり khói
煙突えんとつ ống khói
禁煙きんえん cấm hút thuốc
喫煙きつえん hút thuốc
9/10
Cấm
Cấm đoán
On
13 nétBộ · bộ Thị
Mẹo nhớChỉ (示) vào khu rừng (林) ra lệnh cấm vào
Từ ghép thường gặp
禁止きんし Cấm đoán
禁煙きんえん Cấm hút thuốc
禁酒きんしゅ Cấm rượu
厳禁げんきん Nghiêm cấm
10/10
Phúc
hạnh phúc; phúc lành
On
13 nétBộ · bộ Thị
Mẹo nhớThần linh (Thị) ban cho một miệng ăn (Khẩu) một mảnh ruộng (Điền) là niềm PHÚC.
Từ ghép thường gặp
幸福こうふく hạnh phúc
福祉ふくし phúc lợi
福袋ふくぶくろ túi phúc, túi may mắn
祝福しゅくふく chúc phúc
裕福ゆうふく giàu có, sung túc
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%