N3 · HÁN TỰ · BÀI 51漢字
Bài 51
Học 10 chữ (詰 … 零). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10Cật
詰
Nhồi nhét; Gạn hỏi
OnキツKunつめる
13 nétBộ 言 · bộ Ngôn
Mẹo nhớLời nói (言) cát tường (吉) nhồi nhét đầy hộp
Từ ghép thường gặp缶詰 Đồ hộp
箱詰 Đóng hộp
詰問 Cật vấn, tra hỏi
見詰める Nhìn chằm chằm
2/10Tường
詳
rõ ràng; chi tiết; tường tận
OnショウKunくわしい
13 nétBộ 言 · bộ Ngôn
Mẹo nhớDùng lời nói (言) để giải thích rõ ràng về con dê (羊)
Từ ghép thường gặp詳細 chi tiết
詳しい tường tận, biết rõ
不詳 không rõ ràng
詳述 giải thích chi tiết
3/10Phong
豊
Phong phú; Giàu có; Đầy đặn
OnホウKunゆたか
13 nétBộ 豆 · bộ Đậu
Mẹo nhớCây uốn lượn (曲) đơm đầy hạt trên đĩa đậu (豆) thể hiện sự phong (豊) phú.
Từ ghép thường gặp豊富 Phong phú
豊作 Mùa màng bội thu
豊か Giàu có, phong phú
豊満 Đầy đặn, nảy nở
豊漁 Trúng mùa cá
4/10Nhẫm
賃
tiền thuê; tiền công
Onチン
13 nétBộ 貝 · Bộ Bối
Mẹo nhớGánh vác trách nhiệm trả tiền thuê nhà bằng vỏ sò
Từ ghép thường gặp賃金 tiền công
賃代 cho thuê
家賃 tiền nhà
運賃 cước phí vận chuyển
5/10Tư
資
Tài sản; vốn dĩ; tư chất
Onシ
13 nétBộ 貝 · bộ Bối
Mẹo nhớTiền bạc (貝) tích lũy tiếp theo (次) gọi là Tư (資) sản
Từ ghép thường gặp資料 tài liệu
資産 tài sản
資格 tư cách
資金 tiền vốn
投資 đầu tư
6/10Lộ
路
Đường đi; Lộ trình
OnロKunじ
13 nétBộ 足 · bộ Túc
Mẹo nhớDùng chân bước từng bước qua các ngả đường.
Từ ghép thường gặp道路 đường lộ
線路 đường ray
通路 lối đi
進路 hướng đi
迷路 mê cung
7/10Nông
農
Nông nghiệp; Nông dân
Onノウ
13 nétBộ 辰 · bộ Thần
Mẹo nhớVào buổi sáng (辰) uốn cong lưng làm nông nghiệp trên ruộng khúc khuỷu.
Từ ghép thường gặp農業 Nông nghiệp
農家 Nông gia, nhà nông
農民 Nông dân
農薬 Thuốc trừ sâu
農場 Nông trường
8/10Vi
違
Sai; Khác biệt; Vi phạm
OnイKunちがう、ちがい、ちがえる
13 nétBộ 辶 · bộ Sước
Mẹo nhớĐi bộ bao quanh tấm da thú là sai hướng, vi phạm.
Từ ghép thường gặp違う sai, khác
間違い lỗi lầm
違反 vi phạm
違和感 cảm giác lạc lõng
相違 khác nhau
9/10Thiết
鉄
Sắt; Sắt thép
Onテツ
13 nétBộ 金 · bộ Kim
Mẹo nhớKim loại (金) mất đi (失) độ bóng biến thành sắt.
Từ ghép thường gặp鉄道 Đường sắt
地下鉄 Tàu điện ngầm
鉄 Sắt
鉄橋 Cầu sắt
私鉄 Đường sắt tư doanh
10/10linh
零
số không; nhỏ giọt; lẻ
OnレイKunぜろ
13 nétBộ 雨 · bộ Vũ
Mẹo nhớMưa rơi xuống lệnh thành từng hạt nhỏ số không
Từ ghép thường gặp零 số không
零点 điểm không
零細 nhỏ bé, vụn vặt
零下 dưới không độ
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.