N3 · HÁN TỰ · BÀI 53

Bài 53

Học 10 chữ (暮 … 綿). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
MỘ
lặn (mặt trời); sống; cuối ngày
OnKun
14 nétBộ · bộ Nhật
Mẹo nhớMặt trời (日) lặn dưới đám cỏ (艹) to (大) vào buổi hoàng hôn.
Từ ghép thường gặp
暮らすくらす sinh sống
暮れくれ cuối năm, cuối ngày
一人暮らしひとりぐらし sống một mình
日暮れひぐれ hoàng hôn
夕暮れゆうぐれ chiều tà
2/10
Lịch
Lịch sử; Trải qua
On
14 nétBộ · bộ Chỉ
Mẹo nhớDưới mái nhà sườn núi (厂), hai cây lúa (林) dừng lại (止) ghi dấu lịch sử.
Từ ghép thường gặp
歴史れきし Lịch sử
履歴書りれきしょ Sơ yếu lý lịch
学歴がくれき Học vấn
経歴けいれき Kinh nghiệm làm việc
職歴しょくれき Lịch sử làm việc
3/10
Diễn
biểu diễn; diễn thuyết; đóng kịch
OnKun
14 nétBộ · bộ Thủy
Mẹo nhớNước (Thủy) chảy qua ruộng đất (Điền) của mười người (Thập) tạo bối cảnh DIỄN thuyết.
Từ ghép thường gặp
演説えんぜつ diễn thuyết
演奏えんそう biểu diễn âm nhạc
演劇えんげき diễn kịch
出演しゅつえん diễn xuất, ra biểu diễn
演技えんぎ kỹ thuật diễn xuất
4/10
NGHI
nghi ngờ; thắc mắc
OnKun
14 nétBộ · bộ Sơ
Mẹo nhớĐứng bắn mũi tên trúng con dao rồi đi mất, thật đáng nghi (疑) ngờ.
Từ ghép thường gặp
疑ううたがう nghi ngờ
疑問ぎもん nghi vấn, thắc mắc
容疑者ようぎしゃ kẻ tình nghi
半信半疑はんしんはんぎ bán tín bán nghi
5/10
Chủng
hạt giống; loại; chủng loại
OnKun
14 nétBộ · bộ Hòa
Mẹo nhớLúa nảy mầm từ hạt giống
Từ ghép thường gặp
たね hạt giống
種類しゅるい chủng loại
人種じんしゅ nhân chủng
品種ひんしゅ phẩm chủng
接種せっしゅ tiêm chủng
6/10
Toán
tính toán
On
14 nétBộ · bộ Trúc
Mẹo nhớDùng thẻ tre 竹 và hai tay để tính toán tiền bạc 目
Từ ghép thường gặp
計算けいさん tính toán
予算よさん ngân sách
算数さんすう số học
決算けっさん quyết toán
7/10
quản
ống; quản lý
OnKun
14 nétBộ · bộ trúc (tre)
Mẹo nhớỐNG QUẢN làm bằng TRE (trúc) trong NGÔI NHÀ quan
Từ ghép thường gặp
くだ ống
管理かんり quản lý
水道管すいどうかん ống nước
管轄かんかつ thẩm quyền quản轄
保管ほかん bảo quản
8/10
TINH
tinh túy; tinh lực; tinh anh
OnKun
14 nétBộ · bộ Mễ
Mẹo nhớGạo (米) màu xanh (青) là gạo tinh (精) túy, chất lượng cao.
Từ ghép thường gặp
精神せいしん tinh thần
精巧せいこう tinh xảo
精一杯せいいっぱい với tất cả sức lực
精密せいみつ chính xác, tinh mật
9/10
Luyện
Luyện tập; Trau dồi
OnKun
14 nétBộ · bộ Mịch
Mẹo nhớDùng sợi chỉ (糸) đan thành chữ Đông (東) để luyện tập
Từ ghép thường gặp
練習れんしゅう Luyện tập
試練しれん Thử thách
洗練せんれん Tinh tế, trau chuốt
熟練じゅくれん Thành thục, điêu luyện
10/10
綿
Miên
Bông; Tơ sợi
OnKun
14 nétBộ · bộ Mịch
Mẹo nhớSợi tơ làm từ cây bông màu trắng trồng ngoài đồng.
Từ ghép thường gặp
綿花めんか Bông hoa
木綿もめん Vải bông, cotton
綿密めんみつ Tỉ mỉ
真綿まわた Lụa thô
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%