N3 · HÁN TỰ · BÀI 54

Bài 54

Học 10 chữ (緒 … 関). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
TỰ
đầu sợi dây; tâm trạng; cùng nhau
OnKun
14 nétBộ · bộ Mịch
Mẹo nhớSợi chỉ (糸) của người giả (者) là khởi đầu một sợi dây tự (緒).
Từ ghép thường gặp
一緒いっしょ cùng nhau
情緒じょうちょ cảm xúc, bầu không khí
由緒ゆいしょ lịch sử, dòng dõi
内緒ないしょ bí mật
2/10
lục
màu xanh lá cây
OnKun
14 nétBộ · bộ Mịch
Mẹo nhớSợi chỉ màu xanh lục chảy như nước
Từ ghép thường gặp
緑茶りょくちゃ trà xanh
緑色みどりいろ màu xanh lá
新緑しんりょく màu xanh lá mới
緑地りょくち thảm cỏ, không gian xanh
3/10
Phức
phức tạp; kép; trùng lặp
On
14 nétBộ · bộ Y
Mẹo nhớMặc nhiều lớp áo phức tạp lặp đi lặp lại chồng lên nhau.
Từ ghép thường gặp
複雑ふくざつ phức tạp
複数ふくすう số nhiều
複製ふくせい phục chế, sao chép
複合ふくごう phức hợp
4/10
Chí
Tạp chí; Ghi chép
On
14 nétBộ · bộ Ngôn
Mẹo nhớLời nói (言) ghi lại ý chí (志) của con người thành tạp chí.
Từ ghép thường gặp
雑誌ざっし Tạp chí
週刊誌しゅうかんし Tạp chí hàng tuần
日誌にっし Nhật ký, sổ nhật chí
地誌ちし Địa chí
文誌ぶんし Tạp chí văn học
5/10
Ngộ
Nhầm lẫn; Sai sót
OnKun
14 nétBộ · bộ Ngôn
Mẹo nhớLời nói (言) lớn tiếng (呉) dễ gây ngộ nhận.
Từ ghép thường gặp
誤解ごかい Hiểu lầm
誤りあやまり Lỗi sai
誤差ごさ Sai số
誤診ごしん Chẩn đoán sai
6/10
Nhận
Thừa nhận; Công nhận; Nhận thức
OnKun
14 nétBộ · bộ Ngôn
Mẹo nhớDùng lời nói và sự nhẫn nại để thừa nhận ai đó.
Từ ghép thường gặp
認めるみとめる thừa nhận, công nhận
確認かくにん xác nhận
認識にんしき nhận thức
承認しょうん phê duyệt
公認こうにん công nhận chính thức
7/10
Thuyết
giải thích; thuyết phục; tiểu thuyết
OnKun
14 nétBộ · bộ Ngôn
Mẹo nhớDùng ngôn từ nói với anh trai có râu để thuyết phục.
Từ ghép thường gặp
説明せつめい giải thích
小説しょうせつ tiểu thuyết
演説えんぜつ diễn thuyết
解説かいせつ bình luận, giải thích
説教せっきょう thuyết giáo, dạy đời
8/10
Dũng
Nhảy múa; khiêu vũ
OnKun
14 nétBộ · bộ Túc
Mẹo nhớDùng chân nhảy lên dũng mãnh.
Từ ghép thường gặp
踊るおどる nhảy múa
踊りおどり điệu nhảy
盆踊りぼんおどり múa lễ hội Bon
踊り子おどりこ vũ công
踊り場おどりば chiếu nghỉ cầu thang
9/10
đồng
đồng (kim loại); chất đồng
OnKun
14 nétBộ · bộ Kim
Mẹo nhớKim loại dùng cùng nhau tạo ra Đồng
Từ ghép thường gặp
銅像どうぞう tượng đồng
銅貨どうか tiền đồng
青銅せいどう đồng thanh
銅線どうせん dây đồng
10/10
Quan
liên quan; cửa ải
OnKun
14 nétBộ · bộ Môn
Mẹo nhớTrong cổng có sợi dây liên quan chặt chẽ
Từ ghép thường gặp
関連かんれん liên quan
関係かんけい quan hệ
関心かんしん quan tâm
玄関げんかん hiên nhà
関西かんさい vùng Kansai
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%