N3 · HÁN TỰ · BÀI 56

Bài 56

Học 10 chữ (導 … 編). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
đạo
chỉ dẫn; lãnh đạo
OnKun
15 nétBộ · bộ thốn (tấc)
Mẹo nhớDùng tay đo ĐỐI đáp để CHỈ ĐẠO con ĐƯỜNG đúng
Từ ghép thường gặp
導くみちびく hướng dẫn, dẫn dắt
指導しどう chỉ đạo, hướng dẫn
導入どうにゅう áp dụng, đưa vào
半導体はんどうたい bán dẫn
盲導犬もうどうけん chó dẫn đường
2/10
Tầng
Tầng lớp; Lớp đất
On
15 nétBộ · bộ Thi
Mẹo nhớDưới mái nhà thi thể (尸), tích tụ bao nhiêu câu chuyện (曽) thành từng tầng.
Từ ghép thường gặp
階層かいそう Giai tầng, tầng lớp
高層こうそう Cao tầng
一層いっそう Hơn hẳn, một tầng nữa
地層ちそう Địa tầng, lớp đất
3/10
Lự
lo nghĩ; suy nghĩ; tư lự
OnKun
15 nétBộ · bộ Tâm
Mẹo nhớCon hổ (虍) đứng trên ruộng (田) dùng tim (心) lo nghĩ
Từ ghép thường gặp
遠慮えんりょ khách sáo, ngại ngần
配慮はいりょ quan tâm, cân nhắc
考慮こうりょ xem xét, suy tính
苦慮くりょ lao tâm khổ tứ
慮るおもんぱかる suy nghĩ, cân nhắc
4/10
Bạo
Bạo lực; Bạo động; Phơi bày
OnKun
15 nétBộ · bộ Nhật
Mẹo nhớDưới ánh mặt trời (日), dùng hai tay (𠂇𠂇) xúc gạo (米) ra một cách bạo (暴) lực.
Từ ghép thường gặp
暴力ぼうりょく Bạo lực
暴走ぼうそう Chạy mất kiểm soát
暴れるあばれる Làm loạn, rùm bén
暴風ぼうふう Cuồng phong
暴露ばくろ Vạch trần, phơi bày
5/10
Dạng
hình dáng; ngài; phương thức
OnKun
15 nétBộ · bộ Mộc
Mẹo nhớCây bên cạnh con cừu uống nước vĩnh cửu tạo nên hình dạng.
Từ ghép thường gặp
様子ようす tình hình, dáng vẻ
多様たよう đa dạng
同様どうよう giống nhau
皆様みなさま mọi người
様式ようしき dạng thức
6/10
Hoành
chiều ngang; bên cạnh; ngang ngược
OnKun
15 nétBộ · bộ Mộc
Mẹo nhớCây gỗ đặt nằm ngang
Từ ghép thường gặp
よこ chiều ngang
横断おうだん băng qua
横浜よこはま Yokohama
横転おうてん lật nhào
横顔よこがお mặt nhìn nghiêng
7/10
Nhiệt
nhiệt độ; nóng
OnKun
15 nétBộ · bộ Hỏa
Mẹo nhớĐốt lửa (Hỏa) bên dưới đất đai cây cỏ tạo thành NHIỆT nóng.
Từ ghép thường gặp
熱いあつい nóng (nhiệt độ)
熱心ねっしん nhiệt tình, tâm huyết
熱帯ねったい nhiệt đới
高熱こうねつ sốt cao
熱中ねっちゅう say mê, nhiệt huyết
8/10
Xác
Xác thực; chắc chắn; rõ ràng
OnKun
15 nétBộ · bộ Thạch
Mẹo nhớDùng Đá (石) để Xác (確) minh bọc chim (隹) trên cây (木)
Từ ghép thường gặp
確認かくにん xác nhận
正確せいかく chính xác
確実かくじつ xác thực
明確めいかく minh xác
確かめるたしかめる kiểm tra
9/10
Trợ
đũa
OnKun
15 nétBộ · bộ Trúc
Mẹo nhớĐũa làm từ tre (竹) bởi người giả (者).
Từ ghép thường gặp
箸箱はしばこ hộp đựng đũa
割り箸わりばし đũa dùng một lần
菜箸さいばし đũa nấu ăn
箸置きはしおき gác đũa
10/10
Biên
Biên soạn; Đan tết
OnKun
15 nétBộ · bộ Mịch
Mẹo nhớDùng sợi chỉ (糸) xâu các thẻ tre (扁) để biên soạn sách.
Từ ghép thường gặp
編集へんしゅう Biên tập
編み物あみもの Đồ len, đồ đan
編むあむ Đan, bện
短編集たんぺんしゅう Tập truyện ngắn
編成へんせい Tổ chức, biên thành
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%