N3 · HÁN TỰ · BÀI 57漢字
Bài 57
Học 10 chữ (線 … 賛). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10Tuyến
線
đường dây; tuyến đường
OnセンKunすじ
15 nétBộ 糸 · bộ Mịch
Mẹo nhớSợi chỉ 糸 nối với dòng suối 泉 tạo thành đường tuyến
Từ ghép thường gặp新幹線 tàu siêu tốc
直線 đường thẳng
下線 gạch chân
線路 đường ray
2/10VŨ
舞
nhảy múa; vũ điệu
OnブKunまう、まい
15 nétBộ 舛 · bộ Suyễn
Mẹo nhớBốn người đứng trên đài đưa hai chân (舛) nhảy múa vũ (舞) điệu.
Từ ghép thường gặp舞う nhảy múa, bay lượn
見舞い thăm bệnh
舞台 vũ đài, sân khấu
舞踊 vũ dũng, vũ đạo
3/10Bao
褒
khen ngợi; tán dương
OnホウKunほめる
15 nétBộ 衣 · bộ Y
Mẹo nhớMặc quần áo (衣) đẹp để được khen ngợi trong nhà.
Từ ghép thường gặp褒美 phần thưởng
褒章 huy chương
褒辞 lời khen ngợi
褒める khen ngợi
4/10Khóa
課
Phòng ban; Bài học; Nhiệm vụ
Onカ
15 nétBộ 言 · bộ Ngôn
Mẹo nhớLời nói (言) được đưa ra trên kết quả (果) của từng khóa (課) học.
Từ ghép thường gặp課長 Trưởng phòng
課題 Chủ đề, bài tập
課程 Khóa học, giáo trình
課税 Đánh thuế
一課 Phòng số 1
5/10Luận
論
Thảo luận; Bàn luận; Lý luận
Onロン
15 nétBộ 言 · bộ Ngôn
Mẹo nhớDùng ngôn từ tập hợp các ý kiến để thảo luận.
Từ ghép thường gặp論文 luận văn
議論 thảo luận, nghị luận
結論 kết luận
理論 lý luận
論理 luận lý, logic
6/10Thùy
誰
ai
OnスイKunだれ
15 nétBộ 言 · bộ Ngôn
Mẹo nhớNói lời truy vấn xem ai là người đứng đó
Từ ghép thường gặp誰か ai đó
誰も ai cũng
誰彼 người này người kia
誰一人 không một ai
7/10chư
諸
các; nhiều
Onショ
15 nétBộ 言 · bộ ngôn (nói)
Mẹo nhớDùng LỜI NÓI (ngôn) để tập hợp CHƯ vị giả định
Từ ghép thường gặp諸国 các nước
諸君 các bạn, quý vị
諸問題 các vấn đề
諸島 quần đảo
諸説 các thuyết, học thuyết
8/10Điều
調
điều tra; giai điệu; điều chỉnh
OnチョウKunしらべる
15 nétBộ 言 · bộ Ngôn
Mẹo nhớDùng lời nói để điều tra quanh vòng tròn tuần hoàn.
Từ ghép thường gặp調べる tìm hiểu, điều tra
調査 điều tra
体調 tình trạng sức khỏe
強調 nhấn mạnh
順調 thuận lợi
9/10đản
誕
sinh ra; ra đời
Onタン
15 nétBộ 言 · bộ ngôn
Mẹo nhớLời nói kéo dài nhân dịp sinh nhật.
Từ ghép thường gặp誕生日 ngày sinh nhật
誕生 sự ra đời
生誕 sinh ra (kính ngữ)
聖誕祭 Lễ Giáng Sinh
10/10Tán
賛
Tán thành; Ca ngợi; Giúp đỡ
Onサン
15 nétBộ 貝 · bộ Bối
Mẹo nhớHai người (夫夫) đem tiền (貝) đến tán thành.
Từ ghép thường gặp賛成 Tán thành
賛同 Tán đồng
賛美 Tán dương
協賛 Tài trợ
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.