N3 · HÁN TỰ · BÀI 58

Bài 58

Học 10 chữ (賞 … 燒). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
thưởng
phần thưởng; khen thưởng
On
15 nétBộ · bộ bối (vỏ sò)
Mẹo nhớThưởng TIỀN (bối) cho người làm THƯỢNG cấp hài lòng
Từ ghép thường gặp
しょう giải thưởng
賞金しょうきん tiền thưởng
賞味期限しょうみきげん hạn sử dụng
賞品しょうひん phần thưởng (vật phẩm)
受賞じゅしょう nhận giải thưởng
2/10
Luân
Bánh xe; Vòng tròn; Luân hồi
OnKun
15 nétBộ · bộ Xa
Mẹo nhớXe (車) đi qua vùng đất thiêng (侖) để lại những dấu vết hình vòng bánh xe.
Từ ghép thường gặp
指輪ゆびわ Nhẫn
車輪しゃりん Bánh xe
一輪いちりん Một bông hoa, một vòng
輪 slicesわぎり Cắt lát tròn
五輪ごりん Thế vận hội Olympic
3/10
Tuyển
lựa chọn; tuyển chọn
OnKun
15 nétBộ · bộ Sước
Mẹo nhớHai người cùng bước đi để tuyển chọn đồng hành.
Từ ghép thường gặp
選ぶえらぶ chọn
選手せんしゅ vận động viên
選挙せんきょ bầu cử
選択せんたく lựa chọn
選考せんこう tuyển chọn, khảo sát
4/10
Chấn
Chấn động; Rung động; Địa chấn
OnKun
15 nétBộ · bộ Vũ
Mẹo nhớTrận mưa (雨) lớn xuất hiện vào giờ Thìn (辰) gây chấn (震) động mặt đất.
Từ ghép thường gặp
地震じしん Động đất
震えるふるえる Run rẩy
震度しんど Cường độ địa chấn
震源しんげん Tâm chấn
震災しんさい Thảm họa động đất
5/10
Trú
Trú lại; đỗ xe
On
15 nétBộ · bộ Mã
Mẹo nhớNgựa của ông chủ dừng trú lại.
Từ ghép thường gặp
駐車ちゅうしゃ đỗ xe
駐車場ちゅうしゃじょう bãi đỗ xe
駐日ちゅうにち trú tại Nhật
駐在ちゅうざい thường trú, cư trú
駐輪場ちゅうりんじょう bãi đỗ xe đạp
6/10
Phát
tóc
OnKun
15 nétBộ · bộ Tiêu
Mẹo nhớTóc dài rủ xuống như bờm ngựa.
Từ ghép thường gặp
髮の毛かみのけ sợi tóc
毛髮もうはつ lông tóc
散髮さんぱつ cắt tóc
金髮きんぱつ tóc vàng
7/10
đàm
mây mù; trời âm u
OnKun
16 nétBộ · bộ Nhật
Mẹo nhớMặt trời bị che khuất bởi đám mây
Từ ghép thường gặp
曇るくもる mờ, âm u
曇りくもり trời nhiều mây
曇天どんてん trời u ám
花曇りはなぐもり trời âm u mùa anh đào
8/10
Cơ khí; Máy móc; Cơ hội
OnKun
16 nétBộ · bộ Mộc
Mẹo nhớMáy móc làm bằng Gỗ (木) có nhiều chi tiết nhỏ (幾).
Từ ghép thường gặp
飛行機ひこうき Máy bay
機械きかい Máy móc
機会きかい Cơ hội
機能きのう Chức năng
9/10
Nồng
Đậm; Đặc
OnKun
16 nétBộ · bộ Thủy
Mẹo nhớNước (氵) trong nông nghiệp (農) bón phân đậm đặc
Từ ghép thường gặp
濃厚のうこう Đậm đặc
濃淡のうたん Đậm nhạt
濃縮のうしゅく Cô đặc
特濃とくのう Đặc biệt đậm đặc
10/10
Thiêu
Đốt; Nướng
OnKun
16 nétBộ · bộ Hỏa
Mẹo nhớDùng lửa (火) để đốt, nướng đất cao nguyên (尭) lên. (Dạng chuẩn tân tự thể là 焼 - 12 nét).
Từ ghép thường gặp
焼肉やきにく Thịt nướng
日焼けひやけ Cháy nắng
焼失しょうしつ Bị thiêu rụi
焼き鳥やきとり Gà nướng
燃焼ねんしょう Sự đốt cháy
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%