N3 · HÁN TỰ · BÀI 59

Bài 59

Học 10 chữ (積 … 厳). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
TÍCH
tích tụ; chồng chất; thể tích
OnKun
16 nétBộ · bộ Hòa
Mẹo nhớCây lúa (禾) của người có trách nhiệm (責) được tích trữ lại.
Từ ghép thường gặp
積もるつもる chất đống, tích tụ
積むつむ chồng chất, tích lũy
面積めんせき diện tích
積極的せっきょくてき một cách tích cực
見積もりみつもり báo giá
2/10
Trúc
Xây dựng; Kiến trúc
OnKun
16 nétBộ · bộ Trúc
Mẹo nhớDùng tre (竹) và gỗ (木) để xây dựng nên công trình.
Từ ghép thường gặp
築くきずく Xây dựng, bồi đắp
建築けんちく Kiến trúc
築地つきじ Địa danh Tsukiji
新築しんちく Xây mới
3/10
Bạc
Mỏng; Nhạt; Bạc bẽo
OnKun
16 nétBộ · bộ Thảo
Mẹo nhớCỏ (艹) mọc nơi nước (氵) đọng bên vách đá rộng (専) nhìn rất mỏng manh.
Từ ghép thường gặp
薄いうすい Mỏng, nhạt
薄弱はくじゃく Mỏng manh, yếu ớt
軽薄けいはく Khinh bạc, nông nổi
薄型うすがた Kiểu dáng mỏng
4/10
Hiền
Thông minh; hiền huệ
OnKun
16 nétBộ · bộ Bối
Mẹo nhớNgười hiền tài làm thần sắp xếp tiền bạc thông minh.
Từ ghép thường gặp
賢いかしこい thông minh
賢明けんめい hiền minh, sáng suốt
賢者けんじゃ hiền triết, người khôn ngoan
悪賢いわるがしこい khôn lỏi, ranh ma
賢才けんさい hiền tài
5/10
Lại
nhờ cậy; ỷ lại; tin cậy
OnKun
16 nétBộ · bộ Bối
Mẹo nhớNhờ cậy vào người có tiền bạc
Từ ghép thường gặp
頼るたよる nhờ cậy
頼むたのむ nhờ vả
信頼しんらい tin cậy
依頼いらい yêu cầu
頼もしいたからもしい đáng tin cậy
6/10
Thâu
Vận chuyển; Đưa vào
On
16 nétBộ · bộ Xa
Mẹo nhớDùng xe (車) chở người ta (兪) để vận chuyển hàng hóa
Từ ghép thường gặp
輸入ゆにゅう Nhập khẩu
輸出ゆしゅつ Xuất khẩu
輸送ゆそう Vận chuyển
密輸みつゆ Buôn lậu
7/10
Lục
Ghi chép; Màu xanh
On
16 nétBộ · bộ Kim
Mẹo nhớDùng kim loại (金) để khắc lại hình ảnh người đội nón (彔) làm kỷ lục.
Từ ghép thường gặp
記録きろく Kỷ lục, ghi chép
録音ろくおん Ghi âm
録画ろくが Ghi hình
登録とうろく Đăng ký
目録もくろく Mục lục
8/10
lân
bên cạnh; hàng xóm
OnKun
16 nétBộ · bộ phụ (gò đất)
Mẹo nhớVùng đất bên cạnh có ngọn lửa chiếu sáng hạt gạo.
Từ ghép thường gặp
隣人りんじん người hàng xóm
隣接りんせつ tiếp giáp
近隣きんりん láng giếng
隣り合うとなりあう cạnh nhau
9/10
Ưu
ưu tú; hiền lành; dịu dàng
OnKun
17 nétBộ · bộ Nhân
Mẹo nhớNgười ưu tú luôn cư xử dịu dàng
Từ ghép thường gặp
優しいやさしい hiền lành
優れるすぐれる xuất sắc
優秀ゆうしゅう ưu tú
優先ゆうせん ưu tiên
俳優はいゆう diễn viên
10/10
Nghiêm
nghiêm khắc; trang nghiêm
OnKun
17 nétBộ · bộ Phộc
Mẹo nhớXưởng làm việc nghiêm khắc, phạt bằng roi.
Từ ghép thường gặp
厳しいきびしい nghiêm khắc
厳重げんじゅう nghiêm ngặt
厳格げんかく nghiêm cách
荘厳そうごん trang nghiêm
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%