KhoáN1 › Bài 8
N1 · BÀI 8

Bài 8

Học 12 chữ N1 (佐 … 妊). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Hình thanh
phò tá, trợ giúp
On
7 nétBộ · Bộ NhânN1
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 左 (tả) chỉ ÂM → giúp đỡ, phụ tá.
Thanh phù · 声符 (TẢ · On サ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười dùng tay trái để phò tá.
Từ ghép thường gặp
佐官さかん sĩ quan cấp tá
大佐たいさ đại tá
中佐ちゅうさ trung tá
少佐しょうさ thiếu tá
補佐ほさ phụ tá
Tượng hình
dư thừa, còn lại
OnKun
7 nétBộ · NhânN1
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ mái nhà lều dựng trên cột → chỗ trú; mượn nghĩa dư thừa, ta (đại từ).
Mẹo nhớDưới mái nhà có hai người ăn không hết đồ ăn dẫn đến dư thừa.
Từ ghép thường gặp
余るあまる dư thừa
余計よけい dư thừa, vô lý
余白よはく lề trắng, khoảng trống
余裕よゆ dư dả, phần dư
余生よせい quãng đời còn lại
Khắc
Tượng hình
Khắc phục, Chế ngự
OnKun
7 nétBộ · NhiN1
Nguồn gốc chữ · 字源Hình người đội vật nặng cố gắng chịu đựng → thắng được, khắc phục.
Mẹo nhớAnh trai (兄) đội mũ (十) khắc phục khó khăn.
Từ ghép thường gặp
克服こくふく Khắc phục
克己こっき Khắc kỷ, tự chế ngự
克明こくめい Chi tiết, rõ ràng cụ thể
相克そうこく Tương khắc
下克上げこくじょう Dưới bè trên, lật đổ ngôi
Hình thanh
đúc, luyện kim
OnKun
7 nétBộ · Bộ BăngN1
Nguồn gốc chữ · 字源冫 (băng, vốn liên quan nung chảy) chỉ NGHĨA + 台 (dĩ/thai) chỉ ÂM → nấu luyện kim loại.
Thanh phù · 声符 (Đài · On ダイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLuyện kim, đúc kim loại trong băng giá.
Từ ghép thường gặp
冶金やきん luyện kim
鍛冶かじ thợ rèn
陶冶とうや rèn luyện nhân cách
冶金学やきんがく ngành luyện kim
Tức
Hội ý
ngay lập tức, tức là
OnKun
7 nétBộ · TiếtN1
Nguồn gốc chữ · 字源皀 (bát đồ ăn) + 卩 (người quỳ) → ngồi sát mâm ăn = tới gần, tức thì.
Mẹo nhớNgồi ăn cơm ngon lành ngay tức khắc
Từ ghép thường gặp
即座にそくざに ngay lập tức
即答そくとう trả lời ngay
即席そくせき làm ngay, tức thời
即ちすなわち tức là
Ngâm
Hình thanh
ngâm thơ, suy ngẫm kỹ
On
7 nétBộ · KhẩuN1
Nguồn gốc chữ · 字源口 (bộ Khẩu) chỉ NGHĨA + 今 (Kim) chỉ ÂM → ngâm nga, rên.
Thanh phù · 声符 (Kim · On コン、キン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMiệng ngâm nga ngay bây giờ
Từ ghép thường gặp
吟味ぎんみ xem xét kỹ lưỡng
吟唱ぎんしょう ngâm vịnh
詩吟しぎん ngâm thơ
朗吟ろうぎん ngâm thơ rõ ràng
Tượng hình
xương sống, âm luật, bể tắm
OnKun
7 nétBộ · KhẩuN1
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hai đốt xương sống nối nhau → xương sống; luật lữ trong âm nhạc.
Mẹo nhớHai cái miệng (口) nối với nhau bằng nét gạch như xương sống
Từ ghép thường gặp
風呂ふろ bồn tắm, nhà tắm
語呂ごろ vần điệu của từ
風呂敷ふろしき vải bọc đồ kiểu Nhật
律呂りつりょ luật lữ, âm luật
Trình
Hình thanh
trình lên, biểu lộ
On
7 nétBộ · KhẩuN1
Nguồn gốc chữ · 字源口 (bộ Khẩu) chỉ NGHĨA + 壬 (Nhâm) chỉ ÂM → bày ra, dâng lên.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMiệng nhà vua trình bày ý kiến
Từ ghép thường gặp
進呈しんてい biếu tặng
贈呈ぞうてい trao tặng
露呈ろてい vạch trần
呈するていする thể hiện
Ngô
Hội ý
nước Ngô, cho, tặng
OnKun
7 nétBộ · Bộ KhẩuN1
Nguồn gốc chữ · 字源口 (miệng) + 夨 (đầu nghiêng lắc lư) → nói năng ầm ĩ = nước Ngô; dạng của 吳.
Mẹo nhớMiệng to tiếng nói của người nước Ngô ở vùng đất lớn
Từ ghép thường gặp
呉服ごふく vải vóc, áo kimono
呉越同舟ごえつどうしゅう người không ưa nhau cùng hội cùng thuyền
呉れ呉れもくれぐれも rất mong, kính mong
呉音ごおん âm Ngô
Khanh
Hình thanh
hầm mỏ, hố sâu
On
7 nétBộ · Bộ ThổN1
Nguồn gốc chữ · 字源土 (bộ Thổ) chỉ NGHĨA + 亢 (kháng) chỉ ÂM → cái hố, hầm, chôn sống.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐất bị đào thành cái hố cao sâu.
Từ ghép thường gặp
坑道こうどう đường hầm mỏ
坑内こうない trong hầm mỏ
炭坑たんこう mỏ than
坑夫こうふ thợ mỏ
Nhất
Hình thanh
số một
OnKun
7 nétBộ · Bộ SĩN1
Nguồn gốc chữ · 字源士 (bộ Sĩ) chỉ NGHĨA + 吉 (cát, ẩn trong) chỉ ÂM → chữ 'một' viết trang trọng; dạng của 壹.
Thanh phù · 声符 (cát · On キチ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớSĩ tử trùm chùm muỗng ăn một miếng chữ Nhất trang trọng.
Từ ghép thường gặp
壱万円いちまんえん một vạn yên
壱番いちばん số một
壱拾いちじゅう mười
金壱封きんいっぷう phong bì tiền mừng
Nhâm
Hình thanh
mang thai
On
7 nétBộ · NữN1
Nguồn gốc chữ · 字源女 (bộ Nữ) chỉ NGHĨA + 壬 (nhâm) chỉ ÂM → mang thai, có mang.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười phụ nữ gánh vác trách nhiệm mang thai
Từ ghép thường gặp
妊婦にんぷ sản phụ
妊娠にんしん mang thai
不妊ふにん vô sinh
避妊ひにん tránh thai
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%