Diệu
Hình thanhkỳ diệu, khéo léo, lạ lùng
OnミョウKunたえ
7 nétBộ 女 · NữN1
Nguồn gốc chữ · 字源女 (bộ Nữ, đẹp) chỉ NGHĨA + 少 (thiếu) chỉ ÂM → xinh đẹp, khéo léo, kỳ diệu.
Thanh phù · 声符少 (Thiểu · On ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười phụ nữ còn trẻ trung thì thật kỳ diệu
Từ ghép thường gặp奇妙 kỳ diệu, kỳ lạ
微妙 phức tạp, khó nói
絶妙 tuyệt diệu
妙案 ý kiến hay