KhoáN1 › Bài 9
N1 · BÀI 9

Bài 9

Học 12 chữ N1 (妖 … 我). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

yêu
Hình thanh
yêu quái, ma mị, quyến rũ
OnKun
7 nétBộ · NữN1
Nguồn gốc chữ · 字源女 (bộ Nữ) chỉ NGHĨA + 夭 (Yêu) chỉ ÂM → yêu quái, kiều diễm.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười phụ nữ uốn éo nhìn thật yêu mị.
Từ ghép thường gặp
妖怪ようかい yêu quái
妖精ようせい yêu tinh
妖艶ようえん quyến rũ
妖気ようき yêu khí
Diệu
Hình thanh
kỳ diệu, khéo léo, lạ lùng
OnKun
7 nétBộ · NữN1
Nguồn gốc chữ · 字源女 (bộ Nữ, đẹp) chỉ NGHĨA + 少 (thiếu) chỉ ÂM → xinh đẹp, khéo léo, kỳ diệu.
Thanh phù · 声符 (Thiểu · On ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười phụ nữ còn trẻ trung thì thật kỳ diệu
Từ ghép thường gặp
奇妙きみょう kỳ diệu, kỳ lạ
微妙びみょう phức tạp, khó nói
絶妙ぜつみょう tuyệt diệu
妙案みょうあん ý kiến hay
Thỏa
Hội ý
Thỏa đáng, Hòa giải, Ổn thỏa
On
7 nétBộ · NữN1
Nguồn gốc chữ · 字源爫 (bàn tay) + 女 (người nữ) → tay vỗ về cho yên → thỏa đáng, ổn thỏa.
Mẹo nhớNgười phụ nữ được che chở thì mọi việc sẽ ổn thỏa.
Từ ghép thường gặp
妥協だきょう Thỏa hiệp
妥当だとう Thỏa đáng, hợp lý
妥結だけつ Thỏa thuận, đúc kết
不妥当ふだとう Không thỏa đáng
Phương
Hình thanh
Cản trở, Gây hại, Làm phiền
OnKun
7 nétBộ · NữN1
Nguồn gốc chữ · 字源女 (bộ Nữ) chỉ NGHĨA + 方 (Phương) chỉ ÂM → cản trở, phương hại.
Thanh phù · 声符 (PHƯƠNG · On ホウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười phụ nữ đứng ở phương hướng đó làm cản trở lối đi.
Từ ghép thường gặp
妨害ぼうがい Cản trở, gây trở ngại
妨げるさまたげる Ngăn cản, cản trở
業務妨害ぎょうむぼうがい Cản trở kinh doanh
公務妨害こうむぼうがい Cản trở công vụ
Hiếu
Hội ý
Hiếu thảo, Hiếu đạo
On
7 nétBộ · TửN1
Nguồn gốc chữ · 字源老 (người già, rút gọn) + 子 (con) → con đỡ đần cha mẹ già = hiếu thảo.
Mẹo nhớĐứa con (子) cõng người già (老) thể hiện sự hiếu thảo
Từ ghép thường gặp
親孝行おやこうこう Hiếu thảo với cha mẹ
孝行こうこう Lòng hiếu thảo
不孝ふこう Bất hiếu
忠孝ちゅうこう Trung hiếu
尿
niệu
Hội ý
nước tiểu
On
7 nétBộ · Bộ ThiN1
Nguồn gốc chữ · 字源尸 (thân người ngồi) + 水 (nước) = nước tiểu bài tiết → niệu.
Mẹo nhớXác chết chảy nước ra thành nước tiểu.
Từ ghép thường gặp
尿道にょうどう niệu đạo
糖尿病とうにょうびょう bệnh tiểu đường
尿素にょうそ urê
利尿りにょう lợi tiểu
Kỳ
Hình thanh
ngã rẽ, phân nhánh
On
7 nétBộ · SơnN1
Nguồn gốc chữ · 字源山 (bộ Sơn) chỉ NGHĨA + 支 (chi) chỉ ÂM → đường núi rẽ nhánh = ngã rẽ, chia nhánh.
Thanh phù · 声符 (Chi · On シ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐường lên núi rẽ thành nhiều nhánh giống chi nhánh
Từ ghép thường gặp
分岐ぶんき phân nhánh
岐阜県ぎふけん tỉnh Gifu
岐路きろ ngã rẽ
多岐たき đa dạng
Đình
Hình thanh
triều đình, pháp đình
On
7 nétBộ · DẫnN1
Nguồn gốc chữ · 字源廴 (bước dài, sân) chỉ NGHĨA + 壬 (nhâm) chỉ ÂM → sân triều, cung đình.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBước đi dài thẳng tới triều đình nơi quan đứng
Từ ghép thường gặp
法廷ほうてい tòa án
宮廷きゅうてい cung đình
朝廷ちょうてい triều đình
出廷しゅってい hầu tòa
Lộng
Hội ý
Chơi đùa, Bỡn cợt, Làm nhục
OnKun
7 nétBộ · CủngN1
Nguồn gốc chữ · 字源玉 (ngọc) + 廾 (hai tay) → hai tay nâng ngọc mà chơi → đùa giỡn, mân mê.
Mẹo nhớHai tay nâng ngọc lên chơi đùa, lộng hành.
Từ ghép thường gặp
翻弄ほんろう Đùa cợt, trêu đùa
弄ぶもてあそぶ Chơi đùa, bỡn cợt
弄るいじる Nghịch, máy mó, sờ mó
愚弄ぐろう Chế giễu, giễu cợt
Kỵ
Hình thanh
Kiêng kỵ, Ghét, Ngày giỗ
OnKun
7 nétBộ · TâmN1
Nguồn gốc chữ · 字源心 (bộ Tâm, lòng) chỉ NGHĨA + 己 (Kỷ) chỉ ÂM → kiêng kỵ, ghét, ngày giỗ.
Thanh phù · 声符 (kỷ · On コ、キ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrong lòng tự mình thấy ghê sợ nên kiêng kỵ.
Từ ghép thường gặp
忌引きびき Nghỉ phép tang
忌むいむ Ghét, tránh né, kỵ
忌まわしいいまわしい Ghê sợ, đáng nguyền rủa
一周忌いっしゅうき Giỗ đầu
NHẪN
Hình thanh
nhẫn nại, chịu đựng, lén lút
OnKun
7 nétBộ · TâmN1
Nguồn gốc chữ · 字源心 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 刃 (nhận) chỉ ÂM → gồng lòng chịu = nhẫn nhịn, tàn nhẫn.
Thanh phù · 声符 (Nhận · On ジン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐặt lưỡi đao lên trái tim để nhẫn nhịn.
Từ ghép thường gặp
忍者にんじゃ ninja
忍耐にんたい nhẫn nại
忍ぶしのぶ chịu đựng
残忍ざんにん tàn nhẫn
Ngã
Tượng hình
Tôi, bản ngã, ta
OnKun
7 nétBộ · QuaN1
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ binh khí có răng cưa → mượn làm đại từ = ta, tôi.
Mẹo nhớTay cầm qua để bảo vệ cái tôi của mình.
Từ ghép thường gặp
我が国わがくに đất nước chúng tôi
自我じが bản ngã
我慢がまん chịu đựng
我がままわがまま ích kỷ
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%