Khoá › N1 › Bài 10
N1 · BÀI 10

Bài 10

Học 12 chữ N1 (戒 … 狂). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

戒
Giới
Hội ý
Cảnh giới, Răn đe, Giới luật
OnKun
7 nétBộ · Bộ QuaN1
Nguồn gốc chữ · 字源廾 (hai tay) cầm 戈 (giáo) → cầm binh khí phòng bị = răn giữ, cảnh giới.
Mẹo nhớDùng hai tay nâng giáo lên để cảnh giới.
Từ ghép thường gặp
警戒けいかい Cảnh giác, đề phòng
戒めるいましめる Răn đe, cảnh báo
戒厳令かいげんれい Lệnh thiết quân luật
訓戒くんかい Lời răn dạy
扶
Phù
Hình thanh
Giúp đỡ, Hỗ trợ, Nâng đỡ
OnKun
7 nétBộ · ThủN1
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ, tay) chỉ NGHĨA + 夫 (Phu) chỉ ÂM → nâng đỡ, dìu, phù trợ.
Thanh phù · 声符夫 (Phu · On フ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay giúp đỡ một người đàn ông lớn.
Từ ghép thường gặp
扶養ふよう Nuôi dưỡng, cấp dưỡng
扶助ふじょ Giúp đỡ, viện trợ
扶翼ふよく Hỗ trợ, giúp đỡ
扶持ふち Cấp dưỡng, nuôi nấng
抄
Sao
Hình thanh
sao chép, tóm tắt
OnKun
7 nétBộ · thủN1
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 少 (thiểu) chỉ ÂM → vốc lấy, sao chép, trích lục.
Thanh phù · 声符少 (Thiểu · On ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay (扌) lấy đi một ít (少) để sao chép lại.
Từ ghép thường gặp
抄本しょうほん bản sao, bản trích lục
抄録しょうろく tóm tắt, trích ghi
抄訳しょうやく bản dịch tóm tắt
抄紙しょうし sự làm giấy, sản xuất giấy
把
bả
Hình thanh
cầm, nắm, giữ
On
7 nétBộ · ThủN1
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 巴 (Ba) chỉ ÂM → nắm, cầm.
Thanh phù · 声符巴 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTay nắm lấy cái đuôi ba.
Từ ghép thường gặp
把握はおく nắm bắt
把手とって tay cầm cửa
把持はじ nắm giữ
一把いっぱ một bó
抑
Ức
Hình thanh
kiềm chế, đè nén, ngăn chặn
OnKun
7 nétBộ · ThủN1
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 卬 (ngưỡng, đảo) chỉ ÂM → đè xuống, ức chế, kìm nén.
Thanh phù · 声符卬 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay (扌) đè người quỳ (卬) xuống để kìm nén
Từ ghép thường gặp
抑えるおさえる kìm nén, kiềm chế
抑制よくせい ức chế, kiềm chế
抑圧よくあつ áp bức, đàn áp
抑留よくりゅう giam giữ, tạm giữ
択
Trạch
Hình thanh
Lựa chọn
OnKun
7 nétBộ · ThủN1
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 睪 (dịch) chỉ ÂM → chọn lựa; giản hóa của 擇.
Thanh phù · 声符睪 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay (扌) để lựa chọn bóng (尺)
Từ ghép thường gặp
選択せんたく Lựa chọn
採択さいたく Thông qua, chấp nhận
二者択一にしゃたくいつ Chọn một trong hai
択一たくいつ Chọn một
抹
Mạt
Hình thanh
Lau sạch, Xóa bỏ
On
7 nétBộ · ThủN1
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 末 (mạt) chỉ ÂM → bôi, xóa, chà xát.
Thanh phù · 声符末 (MẠT · On マツ、バツ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay lau sạch bọt nước bám trên ngọn cây mạt
Từ ghép thường gặp
抹茶まっちゃ Trà xanh mạt trà
抹殺まっさつ Xóa bỏ phủ nhận
抹消まっしょう Hủy bỏ xóa sổ
一抹いちまつ Một thoáng
杉
sam
Hình thanh
cây tuyết tùng, cây sam
OnKun
7 nétBộ · bộ mộc (cây)N1
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc) chỉ NGHĨA + 彡 (sam) chỉ ÂM → cây sam, cây tùng bách.
Thanh phù · 声符彡 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCây có ba nhánh lá dài như ba sợi lông.
Từ ghép thường gặp
杉すぎ cây tuyết tùng
杉林すぎばやし rừng tuyết tùng
杉並木すぎなみき hàng cây tuyết tùng
屋久杉やくすぎ tuyết tùng cổ thụ
汰
Thái
Hình thanh
chọn lọc, đào thải
On
7 nétBộ · ThủyN1
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 太 (Thái) chỉ ÂM → đãi lọc, thải.
Thanh phù · 声符太 (Thái · On タイ、タ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước quá nhiều cần chọn lọc đào thải
Từ ghép thường gặp
淘汰とうた đào thải
沙汰さた tin tức, xử trí
音沙汰おとさた tin tức biệt tăm
ご沙汰ごさた lời chào hỏi
沃
Ốc
Hình thanh
Màu mỡ, Tươi tốt, Tưới nước
On
7 nétBộ · ThủyN1
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 夭 (yêu) chỉ ÂM → tưới nước = màu mỡ, phì nhiêu.
Thanh phù · 声符夭 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐất đai có nước tưới sẽ trở nên màu mỡ phì ốc
Từ ghép thường gặp
肥沃ひよく Phì ốc, màu mỡ tươi tốt
沃野よくや Cánh đồng màu mỡ
沃土よくど Đất đai màu mỡ
豊沃ほうよく Màu mỡ phong phú
沙
Sa
Hội ý
Bãi cát, Hạt cát
OnKun
7 nétBộ · ThủyN1
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (nước) + 少 (nhỏ ít) → hạt nhỏ bên nước = cát, bãi cát.
Mẹo nhớNước (氵) ít đi (少) lộ ra bãi cát
Từ ghép thường gặp
沙汰さた Sự việc, thông tin
音沙汰おとさた Tin tức, liên lạc
ご沙汰ごさた Thư từ, lời chào hỏi
砂漠さばく Sa mạc
狂
CUỒNG
Hình thanh
điên cuồng, trục trặc
OnKun
7 nétBộ · KhuyểnN1
Nguồn gốc chữ · 字源犭 (bộ Khuyển) chỉ NGHĨA + 㞷 (vãng/王) chỉ ÂM → chó dại = điên cuồng, say mê.
Thanh phù · 声符㞷 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon chó hoang tưởng mình là vua thì thật điên cuồng.
Từ ghép thường gặp
狂うくるう điên, hỏng hóc
狂気きょうき điên cuồng
狂言きょうげん kịch hài cổ điển
熱狂ねっきょう cuồng nhiệt
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%