tiêu
Hình thanhgiống nhau, tương tự, nhỏ bé
OnショウKunあやかる
7 nétBộ 月 · Bộ NhụcN1
Nguồn gốc chữ · 字源月 (bộ Nhục, thân thể) chỉ NGHĨA + 小 (Tiểu) chỉ ÂM → giống, phỏng theo (chân dung).
Thanh phù · 声符小 (Tiểu · On ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớPhần thịt nhỏ giống hệt cơ thể cha mẹ.
Từ ghép thường gặp肖像 chân dung, hình ảnh
肖像画 tranh chân dung
不肖 bất tiếu, kém cỏi
肖似 tương tự, giống nhau