KhoáN1 › Bài 11
N1 · BÀI 11

Bài 11

Học 12 chữ N1 (肖 … 侍). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

tiêu
Hình thanh
giống nhau, tương tự, nhỏ bé
OnKun
7 nétBộ · Bộ NhụcN1
Nguồn gốc chữ · 字源月 (bộ Nhục, thân thể) chỉ NGHĨA + 小 (Tiểu) chỉ ÂM → giống, phỏng theo (chân dung).
Thanh phù · 声符 (Tiểu · On ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớPhần thịt nhỏ giống hệt cơ thể cha mẹ.
Từ ghép thường gặp
肖像しょうぞう chân dung, hình ảnh
肖像画しょうぞうが tranh chân dung
不肖ふしょう bất tiếu, kém cỏi
肖似しょうじ tương tự, giống nhau
trửu
Hình thanh
khuỷu tay, cùi chỏ
OnKun
7 nétBộ · NhụcN1
Nguồn gốc chữ · 字源月 (bộ Nhục, thân thể) chỉ NGHĨA + 寸 (Thốn) chỉ ÂM → khuỷu tay.
Thanh phù · 声符 (Thốn · On スン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBộ phận cơ thể có đốt vuông góc như chữ thốn là khuỷu tay.
Từ ghép thường gặp
ひじ khuỷu tay
肘掛ひじかけ ghế tựa tay
肘鉄ひじてつ cú hích cùi chỏ, sự từ chối thẳng thừng
肘枕ひじまくら gối đầu lên tay
Can
Hình thanh
Gan, Quan trọng
OnKun
7 nétBộ · Bộ NguyệtN1
Nguồn gốc chữ · 字源月/肉 (bộ Nhục) chỉ NGHĨA + 干 (can) chỉ ÂM → lá gan, then chốt.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCơ thể cần lá gan vững như thiên can.
Từ ghép thường gặp
肝臓かんぞう Gan
肝心かんじん Quan trọng, cốt lõi
きも Gan, can đảm
肝要かんよう Rất quan trọng
Thần
Tượng hìnhBộ thủ
Bề tôi, Đại thần
On
7 nétBộ · ThầnN1
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ con mắt dựng đứng của kẻ cúi mình → bề tôi, thần tử.
Mẹo nhớHình vẽ một người cúi đầu, mắt nhìn to xuống để hành lễ như một bề tôi.
Từ ghép thường gặp
大臣だいじん Bộ trưởng
総理大臣そうりだいじん Thủ tướng
家臣かしん Gia thần, bề tôi
忠臣ちゅうしん Trung thần
臣下しんか Bề tôi, thần hạ
tâm
Hình thanh
lõi, ngòi bút, tim đèn
On
7 nétBộ · Bộ ThảoN1
Nguồn gốc chữ · 字源艹 (bộ Thảo, cây cỏ) chỉ NGHĨA + 心 (Tâm) chỉ ÂM → lõi, ruột (bấc đèn, ruột bút).
Thanh phù · 声符 (Tâm · On シン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCỏ mọc từ tận trong tâm cốt tạo ra cái lõi.
Từ ghép thường gặp
芯地しんじ vải lót, dựng áo
芯線しんせん lõi dây điện
灯芯とうしん bấc đèn, tim đèn
芯金しんがね lõi kim loại, trục lõi
Phương
Hình thanh
thơm, danh tiếng tốt
OnKun
7 nétBộ · Bộ ThảoN1
Nguồn gốc chữ · 字源艹 (bộ Thảo) chỉ NGHĨA + 方 (phương) chỉ ÂM → cỏ thơm, hương thơm.
Thanh phù · 声符 (PHƯƠNG · On ホウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCỏ mọc ở các phương đều tỏa mùi thơm
Từ ghép thường gặp
芳しいかんばしい thơm tho, tốt đẹp
芳香ほうこう hương thơm
芳名ほうめい danh tiếng, tên quý
芳醇ほうじゅん thơm ngon
na
Hình thanh
nhiều, kia, nơi đó
On
7 nétBộ · ấpN1
Nguồn gốc chữ · 字源阝/邑 (bộ Ấp, đất) chỉ NGHĨA + 冄 (nhiễm) chỉ ÂM → tên đất; mượn nghĩa: kia, nào.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớVung đất có nhiều thanh y.
Từ ghép thường gặp
旦那だんな ông xã
那辺なへん nơi nào
刹那せつな sát na
那覇なは thành phố Naha
刹那的せつなてき mang tính thoáng qua
Bang
Hình thanh
Quốc gia, Đất nước
OnKun
7 nétBộ · ẤpN1
Nguồn gốc chữ · 字源阝/邑 (bộ Ấp, làng) chỉ NGHĨA + 丰 (phong) chỉ ÂM → nước, bang.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớVùng đất (阝) trồng đầy cây (丰) là bờ cõi quốc bang
Từ ghép thường gặp
邦人ほうじん Người nước mình (Nhật Bản)
邦画ほうが Phim Nhật Bản
連邦れんぽう Liên bang
本邦ほんぽう Nước ta (nước bản địa)
邦楽ほうがく Âm nhạc truyền thống Nhật Bản
hưởng
Tượng hình
nhận, hưởng thụ
OnKun
8 nétBộ · Bộ ĐầuN1
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình tông miếu để dâng cúng → dâng tế; hưởng thụ.
Mẹo nhớĐứa trẻ ở dưới mái nhà cao được hưởng phúc.
Từ ghép thường gặp
享受きょうじゅ hưởng thụ, nhận được
享年きょうねん hưởng thọ
享楽きょうらく hưởng lạc
享益きょうえき hưởng lợi
Giai
Hình thanh
tốt, đẹp, lành
On
8 nétBộ · NhânN1
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 圭 (khuê) chỉ ÂM → đẹp đẽ, tốt lành.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười có hai mảnh đất xếp chồng thì thật tốt đẹp
Từ ghép thường gặp
佳作かさく tác phẩm xuất sắc
佳人かじん giai nhân
佳境かきょう giai cảnh
佳日かじつ ngày lành
Tinh
Hình thanh
gộp lại, sáp nhập
OnKun
8 nétBộ · NhânN1
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 并 (tinh) chỉ ÂM → gộp lại, sáp nhập; dạng của 倂.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớHai người đứng song song gộp lại làm một
Từ ghép thường gặp
合併がっぺい sáp nhập
併発へいはつ bộc phát cùng lúc
併記へいき ghi kèm theo
併せるあわせる gộp lại
Thị
Hình thanh
hầu hạ, võ sĩ samurai
OnKun
8 nétBộ · NhânN1
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 寺 (tự) chỉ ÂM → hầu hạ bên cạnh = thị vệ, samurai.
Thanh phù · 声符 (Tự · On ジ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười (亻) đứng ở chùa (寺) để hầu hạ, bảo vệ (võ sĩ)
Từ ghép thường gặp
さむらい võ sĩ samurai
侍医じい ngự y
侍従じじゅう thị tùng
侍るはべる hầu hạ, phục dịch
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%