Nại
Hình thanhsao, thế nào, địa danh Nara
OnナKunいかん
8 nétBộ 大 · ĐạiN1
Nguồn gốc chữ · 字源木 (vốn là 柰, cây táo) chỉ NGHĨA + 示 (thị) chỉ ÂM → mượn dùng: làm sao, nại hà.
Thanh phù · 声符示 (Thị · On ジ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCây to lớn che bóng mát cho bàn thờ
Từ ghép thường gặp奈良 tỉnh Nara
奈落 địa ngục
神奈川 tỉnh Kanagawa
奈辺 ở đâu, thế nào