KhoáN1 › Bài 12
N1 · BÀI 12

Bài 12

Học 12 chữ N1 (侮 … 妬). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Hình thanh
khinh bỉ, coi thường
OnKun
8 nétBộ · Nhân đứngN1
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân, người) chỉ NGHĨA + 每 (Mỗi) chỉ ÂM → khinh nhờn, sỉ nhục, vũ mạn.
Thanh phù · 声符 (mỗi · On マイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười mà đi lặp lại hành vi sai trái thì sẽ bị khinh bỉ.
Từ ghép thường gặp
侮るあなどる khinh bỉ, coi thường
侮辱ぶじょく lăng mạ, sỉ nhục
侮蔑ぶべつ khinh miệt
軽侮けいぶ coi thường
Miễn
Tượng hình
Miễn trừ, Tránh khỏi, Cách chức
OnKun
8 nétBộ · NhiN1
Nguồn gốc chữ · 字源Hình người sinh nở thoát ra (hoặc bỏ mũ) → cởi bỏ, tha miễn, thoát khỏi.
Mẹo nhớĐứa trẻ (儿) đội mũ được miễn tội
Từ ghép thường gặp
免許めんきょ Giấy phép, bằng lái
免税めんぜい Miễn thuế
免除めんじょ Miễn trừ, miễn giảm
免れるまぬがれる Tránh khỏi, thoát khỏi
免疫めんえき Miễn dịch
Hạch
Hình thanh
Luận tội, Kiểm tra, Tra hỏi
On
8 nétBộ · LựcN1
Nguồn gốc chữ · 字源力 (bộ Lực) chỉ NGHĨA + 亥 (hợi) chỉ ÂM → xét tội, luận tội, đàn hặc.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng lực hạch hỏi làm rõ tội trạng luận tội
Từ ghép thường gặp
弾劾だんがい Đàn hạch, buộc tội, luận tội
劾奏がいそう Hạch tấu, tấu lên vua tội trạng
劾治がいち Tra hỏi và xử phạt
弾劾裁判だんがいさいばん Phiên tòa luận tội
trác
Hội ý
bàn, vượt trội, xuất sắc
On
8 nétBộ · bốcN1
Nguồn gốc chữ · 字源人/匕 (người) trên 早 (cao) → vượt trội, cao xa; cái bàn.
Mẹo nhớBói ra cái bàn mười phân vẹn mười.
Từ ghép thường gặp
卓上たくじょう trên bàn
食卓しょくたく bàn ăn
卓越たくえつ xuất sắc
電卓でんたく máy tính bỏ túi
Thúc
Hội ý
chú, em bố
On
8 nétBộ · HựuN1
Nguồn gốc chữ · 字源尗 (dây đậu, chỉ ÂM) + 又 (tay hái) → hái đậu = chú, em của cha; thứ ba.
Mẹo nhớTay chú nhặt những hạt nhỏ trên đất
Từ ghép thường gặp
叔父おじ chú, bác
叔母おば cô, dì
叔父さんおじさん chú
叔母さんおばさん
Chú
Hình thanh
nguyền rủa, chú ngữ, bùa chú
OnKun
8 nétBộ · KhẩuN1
Nguồn gốc chữ · 字源口 (bộ Khẩu) chỉ NGHĨA + 兄 (Huynh) chỉ ÂM → nguyền rủa, chú.
Thanh phù · 声符 (Huynh · On ケイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMiệng ông anh trai đọc lời nguyền rủa
Từ ghép thường gặp
呪うのろう nguyền rủa
呪いのろい lời nguyền
呪文じゅもん thần chú
呪縛じゅばく trói buộc bằng bùa chú
Bình
Hình thanh
Đơn vị đo diện tích tsubo
OnKun
8 nétBộ · ThổN1
Nguồn gốc chữ · 字源土 (bộ Thổ) chỉ NGHĨA + 平 (Bình) chỉ ÂM → tsubo, đơn vị đất.
Thanh phù · 声符 (Bình · On ヘイ、ビョウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMảnh đất (土) bằng phẳng (平) rộng một tsubo.
Từ ghép thường gặp
坪数つぼすう Số tsubo (diện tích)
建坪たてつぼ Diện tích xây dựng
延べ坪のべつぼ Tổng diện tích sàn
坪単価つぼたんか Giá trên mỗi tsubo
Thùy
Tượng hình
rủ xuống, chảy xuống, ban cho
OnKun
8 nétBộ · ThổN1
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hoa lá rủ xuống trên đất 土 → rủ xuống, treo; sắp sửa.
Mẹo nhớCành cây trĩu xuống chạm đất
Từ ghép thường gặp
垂直すいちょく vuông góc
垂線すいせん đường vuông góc
懸垂けんすい lên xà đơn
胃下垂いかすい sa dạ dày
Nại
Hình thanh
sao, thế nào, địa danh Nara
OnKun
8 nétBộ · ĐạiN1
Nguồn gốc chữ · 字源木 (vốn là 柰, cây táo) chỉ NGHĨA + 示 (thị) chỉ ÂM → mượn dùng: làm sao, nại hà.
Thanh phù · 声符 (Thị · On ジ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCây to lớn che bóng mát cho bàn thờ
Từ ghép thường gặp
奈良なら tỉnh Nara
奈落ならく địa ngục
神奈川かながわ tỉnh Kanagawa
奈辺なへん ở đâu, thế nào
Phụng
Hội ý
phụng thịnh, kính biếu, vâng mệnh
OnKun
8 nétBộ · ĐạiN1
Nguồn gốc chữ · 字源Nhiều tay (廾) cùng dâng vật (丰) lên → vâng nhận, phụng sự.
Mẹo nhớHai tay bưng vật To lớn để dâng phụng.
Từ ghép thường gặp
奉るたてまつる kính biếu, dâng lên
奉仕ほうし phụng sự, lao động công ích
奉公ほうこう nghĩa vụ, phục vụ công
信奉しんぽう tín phụng, sùng bái
Bôn
Hội ý
chạy, lao tới, bôn ba
On
8 nétBộ · ĐạiN1
Nguồn gốc chữ · 字源大 (người) + 三 chân (止) = vung tay chạy gấp → chạy nhanh, bôn.
Mẹo nhớNgười to lớn chạy nhanh qua cỏ là bôn ba
Từ ghép thường gặp
奔走ほんそう bôn ba
東奔西走とうほんせいそう chạy ngược chạy xuôi
奔放ほんっぽう phóng khoáng
出奔しゅっぽん bỏ trốn
Đố
Hình thanh
đố kỵ, ghen tị
OnKun
8 nétBộ · NữN1
Nguồn gốc chữ · 字源女 (bộ Nữ) chỉ NGHĨA + 石 (Thạch) chỉ ÂM → ghen tị, đố kỵ.
Thanh phù · 声符 (Thạch · On セキ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười phụ nữ (女) ghen tị với viên đá (石) quý của người khác.
Từ ghép thường gặp
嫉嫉しっと ghen tị
妬むねたむ ghen tị
妬みねたみ sự ghen tị
嫉妬心しっとしん lòng ghen tị
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%