KhoáN1 › Bài 13
N1 · BÀI 13

Bài 13

Học 12 chữ N1 (姓 … 忠). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

tính
Hình thanh
họ
On
8 nétBộ · NữN1
Nguồn gốc chữ · 字源女 (bộ Nữ, dòng dõi mẹ) chỉ NGHĨA + 生 (sinh) chỉ ÂM → họ, dòng họ.
Thanh phù · 声符 (Sinh · On セイ、ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười phụ nữ sinh con mang họ cha
Từ ghép thường gặp
姓名せいめい họ tên
旧姓きゅうせい họ cũ
百姓ひゃくしょう nông dân
同姓どうせい cùng họ
tông
Hội ý
tôn giáo, tổ tiên, tông phái
On
8 nétBộ · MiênN1
Nguồn gốc chữ · 字源宀 (mái nhà) + 示 (bàn thờ) → nhà thờ tổ = tông tộc, tôn giáo.
Mẹo nhớDưới mái nhà thờ cúng tổ tiên của tông phái.
Từ ghép thường gặp
宗教しゅうきょう tôn giáo
宗派しゅうは tông phái
改宗かいしゅう cải đạo
禅宗ぜんしゅう Thiền tông
宗家そうけ dòng chính
uyển
Hình thanh
địa chỉ, hướng tới, phân phối
OnKun
8 nétBộ · MiênN1
Nguồn gốc chữ · 字源宀 (bộ Miên) chỉ NGHĨA + 夗 (Uyển) chỉ ÂM → uốn theo, dường như.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDưới mái nhà uốn cong để viết địa chỉ gửi đi.
Từ ghép thường gặp
宛先あてさき địa chỉ người nhận
宛名あてな tên người nhận
宛てるあてる hướng tới
宛然えんぜん giống hệt như
Thượng
Hình thanh
Còn, Hơn nữa, Tôn kính
OnKun
8 nétBộ · Bộ TiểuN1
Nguồn gốc chữ · 字源八 (tỏa ra) chỉ NGHĨA + 向 (hướng) chỉ ÂM → chuộng, còn, cao thượng.
Thanh phù · 声符 (Hướng · On コウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBộ tiểu trên mái nhà vẫn còn thượng đẳng.
Từ ghép thường gặp
尚更なおさら Hơn nữa, càng thêm
高尚こうしょう Cao thượng, lịch sự
時期尚早じきしょうそう Quá sớm
尚且つなおかつ Ngoài ra, vả lại
Khuất
Hình thanh
khuất phục, gập lại
OnKun
8 nétBộ · ThiN1
Nguồn gốc chữ · 字源尸 (thân người cúi) chỉ NGHĨA + 出 (xuất) chỉ ÂM → cong gập, khuất phục.
Thanh phù · 声符 (Xuất · On シュツ、スイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCơ thể bất động như xác chết bị ép phải khuất phục gập lại.
Từ ghép thường gặp
屈折くっせつ khúc xạ, uốn cong
退屈たいくつ chán chường, tẻ nhạt
不屈ふくつ bất khuất
屈服くっぷく khuất phục
Cương
Hình thanh
sườn núi, ngọn đồi
OnKun
8 nétBộ · SơnN1
Nguồn gốc chữ · 字源山 (bộ Sơn) chỉ NGHĨA + 网 (võng, phần trên) chỉ ÂM → gò, đồi.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgọn núi (Sơn) nằm trong tấm lưới đất cao gọi là CƯƠNG (đồi).
Từ ghép thường gặp
岡山おかやま tỉnh okayama
福岡ふくおか tỉnh fukuoka
静岡しずおか tỉnh shizuoka
おか ngọn đồi, gò đất
盛岡もりおか thành phố morioka
Nhạc
Hội ý
núi cao, ngọn núi
OnKun
8 nétBộ · SơnN1
Nguồn gốc chữ · 字源丘 (gò) chồng trên 山 (núi) → núi cao lớn, ngọn nhạc.
Mẹo nhớNúi cao sừng sững như ngọn đồi lớn
Từ ghép thường gặp
山岳さんがく vùng núi
岳父がくふ bố vợ
岳人がくじん người leo núi
北岳きただけ núi Kita
Di
Hình thanh
rộng khắp, lâu dài, đầy rẫy
OnKun
8 nétBộ · CungN1
Nguồn gốc chữ · 字源弓 (bộ Cung) chỉ NGHĨA + 尔 (nhĩ) chỉ ÂM → giương hết cung = đầy, khắp, càng; giản hóa của 彌.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCái Cung bắn rộng khắp cho đến tận cùng.
Từ ghép thường gặp
弥生やよい tháng ba âm lịch, thời kỳ yayoi
阿弥陀あみだ Phật A Di Đà
弥次馬やじうま người tò mò xem chuyện
弥栄いやさか phồn vinh hơn nữa
Huyền
Hình thanh
dây cung, dây đàn
OnKun
8 nétBộ · CungN1
Nguồn gốc chữ · 字源弓 (bộ Cung) chỉ NGHĨA + 玄 (Huyền) chỉ ÂM → dây cung, dây đàn.
Thanh phù · 声符 (Huyền · On ゲン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCung giương lên huyền diệu dưới ánh trăng
Từ ghép thường gặp
弦楽器げんがっき nhạc cụ có dây
上弦じょうげん thượng huyền
下弦かげん hạ huyền
管弦楽かんげんがく nhạc giao hưởng
Vãng
Hình thanh
Đi, Qua lại, Xưa kia
OnKun
8 nétBộ · SáchN1
Nguồn gốc chữ · 字源彳 (bước đi) chỉ NGHĨA + 㞷 (vãng, vốn 王) chỉ ÂM → đi tới, đã qua.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBước đi (彳) làm chủ (主) quá khứ vãng lai
Từ ghép thường gặp
往復おうふく Khứ hồi, đi và về
往診おうしん Bác sĩ đến khám tại nhà
往来おうらい Giao thông, qua lại
右往左往うおうさおう Đi ngược đi xuôi, hỗn loạn
Chinh
Hình thanh
Chinh phạt, Đi xa
On
8 nétBộ · Bộ SáchN1
Nguồn gốc chữ · 字源彳 (bước đi) chỉ NGHĨA + 正 (chính) chỉ ÂM → đi xa, chinh phạt.
Thanh phù · 声符 (Chính · On セイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBước đi một cách chính đáng để đi chinh phạt.
Từ ghép thường gặp
遠征えんせい Viễn chinh
征服せいふく Chinh phục
征伐せいばつ Chinh phạt
出征しゅっせい Xuất chinh
Trung
Hình thanh
trung thành, tận trung
On
8 nétBộ · TâmN1
Nguồn gốc chữ · 字源心 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 中 (trung) chỉ ÂM → lòng ngay thẳng = trung thành.
Thanh phù · 声符 (Trung · On チュウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTâm luôn ở Giữa là trung thành.
Từ ghép thường gặp
忠実ちゅうじつ trung thực, trung thành
忠告ちゅうこく lời khuyên
忠誠ちゅうせい trung thành
忠義ちゅうぎ trung nghĩa
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%