Di
Hình thanhrộng khắp, lâu dài, đầy rẫy
Onミ、ビKunいや、いよいよ
8 nétBộ 弓 · CungN1
Nguồn gốc chữ · 字源弓 (bộ Cung) chỉ NGHĨA + 尔 (nhĩ) chỉ ÂM → giương hết cung = đầy, khắp, càng; giản hóa của 彌.
Thanh phù · 声符尔 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCái Cung bắn rộng khắp cho đến tận cùng.
Từ ghép thường gặp弥生 tháng ba âm lịch, thời kỳ yayoi
阿弥陀 Phật A Di Đà
弥次馬 người tò mò xem chuyện
弥栄 phồn vinh hơn nữa