KhoáN1 › Bài 14
N1 · BÀI 14

Bài 14

Học 12 chữ N1 (披 … 枢). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

phi
Hình thanh
vạch ra, công bố, mở ra
On
8 nétBộ · Bộ ThủN1
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 皮 (Bì) chỉ ÂM → mở ra, khoác.
Thanh phù · 声符 (Bì · On ヒ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay vạch lớp da ra để công bố.
Từ ghép thường gặp
披露ひろう tuyên bố, công khai
披露宴ひろうえん tiệc cưới, tiệc chiêu đãi
披見ひけん mở ra xem
披瀝ひれき bày tỏ lòng mình
Trừu
Hình thanh
rút ra, trích ra, trừu tượng
On
8 nétBộ · ThủN1
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 由 (do) chỉ ÂM → rút ra, trừu tượng.
Thanh phù · 声符 (Do · On ユ、ユウ、ユイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay rút tự do vật gì đó ra
Từ ghép thường gặp
抽象ちゅうしょう trừu tượng
抽選ちゅうせん rút thăm xổ số
抽出ちゅうしゅつ trích xuất rút ra
抽き出すひきだす rút ra kéo ra
lạp
Hình thanh
kéo, lôi kéo, bắt cóc
On
8 nétBộ · Bộ ThủN1
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 立 (lập) chỉ ÂM → kéo, lôi.
Thanh phù · 声符 (Lập · On リツ、リュウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay lôi kéo đứng dậy.
Từ ghép thường gặp
拉致らち bắt cóc
拉麺らめん mì ramen
拉殺らさつ bóp chết, nghiền chết
牽拉けんろう kéo lê
Quải
Hình thanh
Bắt cóc, Lừa gạt
On
8 nétBộ · ThủN1
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ, tay) chỉ NGHĨA + 咼/另 chỉ ÂM → bắt cóc, lừa đảo, quặt (rẽ).
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay chống gậy đi bắt cóc.
Từ ghép thường gặp
誘拐ゆうかい Bắt cóc
拐引かいいん Bắt cóc dắt đi
誘拐犯ゆうかいはん Kẻ bắt cóc
拐帯かいたい Cuỗm tiền bỏ trốn
thác
Hình thanh
khai phá, mở mang
OnKun
8 nétBộ · Bộ ThủN1
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 石 (thạch) chỉ ÂM → khai khẩn, mở mang, dập bia.
Thanh phù · 声符 (Thạch · On セキ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay đập đá ở thạch để khai phá đất đai.
Từ ghép thường gặp
開拓かいたく khai phá, khai khẩn
拓本たくほん bản dập chữ, bản khắc
拓殖たくしょく khai hoang lập nghiệp
拓地たくち mở rộng đất đai
câu
Hình thanh
câu nệ, bắt giữ, hạn chế
OnKun
8 nétBộ · ThủN1
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 句 (Câu) chỉ ÂM → giữ, câu thúc.
Thanh phù · 声符 (cú · On ク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay câu thúc bắt giữ.
Từ ghép thường gặp
拘束こうそく ràng buộc
拘留こうりゅう giam giữ
拘泥こうでい câu nệ
拘るこだわる kén chọn
Chuyết
Hình thanh
vụng về, hèn mọn
OnKun
8 nétBộ · thủN1
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 出 (Xuất) chỉ ÂM → vụng về, chuyết.
Thanh phù · 声符 (Xuất · On シュツ、スイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTay Thủ vụng về khiến đồ đạc bay Xuất ra ngoài
Từ ghép thường gặp
拙烈せつれつ vụng về
拙著せっちょ tác phẩm mọn
拙宅せったく nhà mọn
拙いつたない kém cỏi
Tề
Tượng hình
Đều nhau, Cùng nhau, Chỉnh tề
OnKun
8 nétBộ · Bộ VănN1
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ bông lúa mọc đều ngọn ngang nhau → tề chỉnh, đều nhau; giản hóa của 齊.
Mẹo nhớVăn chương chỉnh tề ngay ngắn.
Từ ghép thường gặp
一斉いっせい Đồng loạt
斉唱せいしょう Đồng thanh
斉一せいいつ Đồng nhất
斉整せいせい Chỉnh tề
Vượng
Hình thanh
thịnh vượng, rực rỡ
On
8 nétBộ · nhậtN1
Nguồn gốc chữ · 字源日 (bộ Nhật, mặt trời) chỉ NGHĨA + 王 (vương) chỉ ÂM → ánh sáng rực rỡ = thịnh vượng.
Thanh phù · 声符 (Vương · On オウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMặt trời (日) chiếu sáng cho ông vua (王) giúp vương quốc thịnh vượng.
Từ ghép thường gặp
旺盛おうせい thịnh vượng, tràn trề sinh lực
旺気おうき chí khí hăng hái
興旺こうおう hưng vượng, phát đạt
旺盛さおうせいさ sự hăng hái, năng nổ
Côn
Hội ý
côn trùng, cùng
On
8 nétBộ · NhậtN1
Nguồn gốc chữ · 字源日 (mặt trời) + 比 (sóng đôi) = cùng phơi, đông đúc → côn (trùng), anh.
Mẹo nhớDưới ánh mặt trời so sánh các loài côn trùng
Từ ghép thường gặp
昆虫こんちゅう côn trùng
昆布こんぶ rong biển
昆虫記こんちゅうき ký sự côn trùng
昆虫採集こんちゅうさいしゅう bộ sưu tập côn trùng
Tích
Hội ý
Phân tích, Chẻ ra
On
8 nétBộ · MộcN1
Nguồn gốc chữ · 字源木 (cây) + 斤 (rìu) → dùng rìu bổ gỗ = chẻ ra, phân tích.
Mẹo nhớDùng rìu (斤) chẻ cây gỗ (木) ra để phân tích
Từ ghép thường gặp
分析ぶんせき Phân tích
解析かいせき Giải tích, phân tích sâu
透析とうせき Chạy thận nhân tạo, thẩm tách
分析器ぶんせきき Máy phân tích
xu
Hình thanh
then chốt, trục, trung tâm
OnKun
8 nétBộ · MộcN1
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc, gỗ) chỉ NGHĨA + 区 (Khu) chỉ ÂM → bản lề cửa, chốt then; then chốt (giản thể của 樞).
Thanh phù · 声符 (Khu · On ク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCái cây làm then chốt trong vùng khu vực này.
Từ ghép thường gặp
枢軸すうじく trục chính, then chốt
枢要すうよう trọng yếu, cốt lõi
中枢ちゅうすう trung khu, trung tâm
枢機卿すうききょう hồng y giáo chủ
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%