xu
Hình thanhthen chốt, trục, trung tâm
OnスウKunとぼそ、からくり
8 nétBộ 木 · MộcN1
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc, gỗ) chỉ NGHĨA + 区 (Khu) chỉ ÂM → bản lề cửa, chốt then; then chốt (giản thể của 樞).
Thanh phù · 声符区 (Khu · On ク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCái cây làm then chốt trong vùng khu vực này.
Từ ghép thường gặp枢軸 trục chính, then chốt
枢要 trọng yếu, cốt lõi
中枢 trung khu, trung tâm
枢機卿 hồng y giáo chủ