KhoáN1 › Bài 15
N1 · BÀI 15

Bài 15

Học 12 chữ N1 (泌 … 芽). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Hình thanh
Tiết ra, Rỉ ra
On
8 nétBộ · ThủyN1
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy, nước) chỉ NGHĨA + 必 (Tất) chỉ ÂM → nước chảy rỉ ra, tiết ra (bài tiết).
Thanh phù · 声符 (Tất · On ヒツ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước bí bách quá nên tiết ra.
Từ ghép thường gặp
分泌ぶんぴつ Tiết ra, bài tiết
泌尿器ひにょうき Cơ quan tiết niệu
泌尿器科ひにょうきか Khoa tiết niệu
内分泌ないぶんぴつ Nội tiết
Phao
Hình thanh
bọt, bong bóng
OnKun
8 nétBộ · ThủyN1
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 包 (Bao) chỉ ÂM → bọt nước.
Thanh phù · 声符 (Bao · On ホウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước bao quanh tạo thành bong bóng bọt
Từ ghép thường gặp
気泡きほう bọt khí
泡立つあわだつ sủi bọt
発泡はっぽう sủi bọt
水泡すいほう bong bóng nước
Hình thanh
lò, bếp lửa
OnKun
8 nétBộ · HỏaN1
Nguồn gốc chữ · 字源火 (bộ Hỏa) chỉ NGHĨA + 戸 (hộ) chỉ ÂM → lò lửa, bếp lò; giản hóa của 爐.
Thanh phù · 声符 (Hộ · On コ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgọn lửa bùng cháy ở hộ gia đình là cái lò
Từ ghép thường gặp
暖炉だんろ lò sưởi
溶鉱炉ようこうろ lò cao luyện kim
炉端ろばた bên cạnh lò sưởi
原子炉げんしろ lò phản ứng hạt nhân
viêm
Hội ý
ngọn lửa, viêm
OnKun
8 nétBộ · hỏaN1
Nguồn gốc chữ · 字源Hai chữ 火 (lửa) chồng lên nhau → lửa cháy bừng = viêm, nóng bức.
Mẹo nhớHai ngọn lửa chồng lên nhau thành viêm.
Từ ghép thường gặp
ほのお ngọn lửa
炎症えんしょう chứng viêm
炎上えんじょう bốc cháy, ném đá dư luận
胃炎いえん viêm dạ dày
Mục
Hội ý
Chăn nuôi, Đồng cỏ
OnKun
8 nétBộ · Bộ NgưuN1
Nguồn gốc chữ · 字源牛 (trâu bò) + 攵 (tay cầm roi) → xua chăn gia súc = chăn nuôi, chăn dắt.
Mẹo nhớCầm roi đánh con bò đi chăn súc vật.
Từ ghép thường gặp
牧場ぼくじょう Trang trại chăn nuôi
牧師ぼくし Mục sư
遊牧ゆうぼく Du mục
放牧ほうぼく Chăn thả
thư
Hình thanh
rình rập, nhắm vào, mục đích
OnKun
8 nétBộ · khuyểnN1
Nguồn gốc chữ · 字源犭 (bộ Khuyển) chỉ NGHĨA + 且 (thả) chỉ ÂM → con khỉ; rình rập, nhắm bắn.
Thanh phù · 声符 (Thả · On シャ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon chó (犭) rình rập Thả (且) mồi để nhắm trúng mục tiêu.
Từ ghép thường gặp
狙うねらう nhắm vào, rình rập
狙いねらい mục tiêu, ý đồ
狙撃そげき bắn tỉa
狙い目ねらいめ mục tiêu nhắm đến
Ngoạn
Hình thanh
chơi đùa, thưởng ngoạn
OnKun
8 nétBộ · Bộ NgọcN1
Nguồn gốc chữ · 字源玉 (bộ Ngọc) chỉ NGHĨA + 元 (nguyên) chỉ ÂM → nghịch ngọc = chơi đùa, thưởng ngoạn.
Thanh phù · 声符 (Nguyên · On ゲン、ガン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớVua chơi đùa với ngọc quý để thưởng ngoạn.
Từ ghép thường gặp
玩具がんぐ đồ chơi
玩弄がんろう trêu đùa, bỡn cợt
玩味がんみ thưởng thức, suy ngẫm
奇玩きがん đồ chơi kỳ lạ
manh
Hình thanh
mù, mù quáng
OnKun
8 nétBộ · mụcN1
Nguồn gốc chữ · 字源目 (bộ Mục, mắt) chỉ NGHĨA + 亡 (Vong) chỉ ÂM → mù, đui, mờ mịt.
Thanh phù · 声符 (vong · On ボウ、モウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMắt bị mất đi gọi là mù
Từ ghép thường gặp
盲点もうてん điểm mù
盲目もうもく mù quáng
盲従もうじゅう mù quáng làm theo
文盲もんもう mù chữ
Chỉ
Hình thanh
Phúc lợi, Hạnh phúc
On
8 nétBộ · ThịN1
Nguồn gốc chữ · 字源礻 (bộ Kỳ-thần) chỉ NGHĨA + 止 (Chỉ) chỉ ÂM → phúc lành, phúc lợi.
Thanh phù · 声符 (Chỉ · On シ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớThần linh (礻) ban phúc dừng (止) lại nơi đây.
Từ ghép thường gặp
福祉ふくし Phúc lợi
福祉国家ふくしこっか Quốc gia phúc lợi
社会福祉しゃかいふくし Phúc lợi xã hội
福祉士ふくしし Nhân viên phúc lợi
Cổ
Hình thanh
Cái đùi, Bẹn, Phần chia nhánh
OnKun
8 nétBộ · Bộ NguyệtN1
Nguồn gốc chữ · 字源月/肉 (bộ Nhục) chỉ NGHĨA + 殳 (thù) chỉ ÂM → bắp đùi, phần, cổ phần.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBộ phận cơ thể có cấu trúc như binh khí là cái đùi.
Từ ghép thường gặp
また Bẹn, háng
二股ふたまた Rẽ đôi, hai lòng
股関節こかんせつ Khớp háng
股下またした Chiều dài chân
Chi
Hình thanh
chân tay, chi
On
8 nétBộ · NhụcN1
Nguồn gốc chữ · 字源月 (bộ Nhục, thân thể) chỉ NGHĨA + 支 (Chi) chỉ ÂM → chân tay, tứ chi.
Thanh phù · 声符 (Chi · On シ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBộ phận cơ thể (月) giúp chống đỡ (支) gọi là chi.
Từ ghép thường gặp
選択肢せんたくし lựa chọn, đáp án
四肢しし tứ chi
下肢かし chi dưới
上肢じょうし chi trên
Nha
Hình thanh
mầm, búp
OnKun
8 nétBộ · thảoN1
Nguồn gốc chữ · 字源艹 (bộ Thảo) chỉ NGHĨA + 牙 (Nha) chỉ ÂM → mầm, chồi.
Thanh phù · 声符 (nha · On ガ、ゲ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCỏ Thảo bắt đầu nảy Nha mầm răng
Từ ghép thường gặp
発芽はつが nảy mầm
芽生えめばえ chớm nở
麦芽ばくが mạch nha
新芽しんめ chồi non
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%