Cổ
Hình thanhCái đùi, Bẹn, Phần chia nhánh
OnコKunまた
8 nétBộ 月 · Bộ NguyệtN1
Nguồn gốc chữ · 字源月/肉 (bộ Nhục) chỉ NGHĨA + 殳 (thù) chỉ ÂM → bắp đùi, phần, cổ phần.
Thanh phù · 声符殳 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBộ phận cơ thể có cấu trúc như binh khí là cái đùi.
Từ ghép thường gặp股 Bẹn, háng
二股 Rẽ đôi, hai lòng
股関節 Khớp háng
股下 Chiều dài chân