Điệt
Hình thanhThay đổi, Luân phiên, Thay thế
Onテツ
8 nétBộ ⻌ · SướcN1
Nguồn gốc chữ · 字源辶 (bộ Sước, đi) chỉ NGHĨA + 失 (thất) chỉ ÂM → thay phiên, luân chuyển.
Thanh phù · 声符失 (Thất · On シツ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐi đường luân phiên thay đổi từng vị trí
Từ ghép thường gặp更迭 Thay đổi nhân sự, cách chức
輪迭 Luân phiên, xoay vòng
迭立 Thay nhau đứng lên, điệt lập
迭交 Thay đổi qua lại