KhoáN1 › Bài 16
N1 · BÀI 16

Bài 16

Học 12 chữ N1 (苗 … 亭). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Miêu
Hội ý
mạ, cây non
OnKun
8 nétBộ · ThảoN1
Nguồn gốc chữ · 字源艹 (cỏ) + 田 (ruộng) → mầm cây mọc trên ruộng = mạ non, giống.
Mẹo nhớCỏ mọc trên ruộng thành cây mạ
Từ ghép thường gặp
苗木なえぎ cây giống
苗代なわしろ ruộng mạ
種苗しゅびょう hạt giống và cây non
苗床なえどこ luống ương mạ
Hình thanh
gắt gao, bắt nạt
OnKun
8 nétBộ · thảoN1
Nguồn gốc chữ · 字源艹 (bộ Thảo) chỉ NGHĨA + 可 (Khả) chỉ ÂM → hà khắc, gắt.
Thanh phù · 声符 (Khả · On カ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgậm cỏ Thảo trong Khả năng Khắc hà khắc
Từ ghép thường gặp
苛酷かこく hà khắc
苛烈かれつ khốc liệt
苛立ついらだつ sốt ruột
苛めいじめ bắt nạt
mậu
Hình thanh
rậm rạp, tươi tốt
OnKun
8 nétBộ · bộ thảo (cỏ)N1
Nguồn gốc chữ · 字源艹 (bộ Thảo) chỉ NGHĨA + 戊 (mậu) chỉ ÂM → cỏ cây rậm rạp, tươi tốt.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCỏ mọc rậm rạp xung quanh ngọn giáo.
Từ ghép thường gặp
茂るしげる mọc rậm rạp
繁茂はんも mọc um tùm
茂みしげみ bụi cây
茂密もみつ rậm rạp
Hành
Hình thanh
cọng, thân cây
OnKun
8 nétBộ · ThảoN1
Nguồn gốc chữ · 字源艹 (bộ Thảo, cây cỏ) chỉ NGHĨA + 圣 (Kinh) chỉ ÂM → thân cây (giản thể của 莖).
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCỏ (艹) mọc lên từ luống đất thẳng đứng.
Từ ghép thường gặp
地下茎ちかけい thân ngầm, thân rễ
歯茎はぐき nướu răng
根茎こんけい rễ củ
球茎きゅうけい thân củ
Hổ
Tượng hình
con hổ
OnKun
8 nétBộ · HôN1
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ con hổ có vằn, đầu và chân → con hổ, cọp.
Mẹo nhớHình vẽ con hổ có sọc vằn oai phong lẫm liệt đứng trên vách đá.
Từ ghép thường gặp
虎口ここう hang hùm, nơi nguy hiểm
虎穴こけつ hang cọp
大虎おおとら người say xỉn quậy phá
白虎びゃっこ Bạch Hổ
Điệt
Hình thanh
Thay đổi, Luân phiên, Thay thế
On
8 nétBộ · SướcN1
Nguồn gốc chữ · 字源辶 (bộ Sước, đi) chỉ NGHĨA + 失 (thất) chỉ ÂM → thay phiên, luân chuyển.
Thanh phù · 声符 (Thất · On シツ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐi đường luân phiên thay đổi từng vị trí
Từ ghép thường gặp
更迭こうてつ Thay đổi nhân sự, cách chức
輪迭りんてつ Luân phiên, xoay vòng
迭立てつりつ Thay nhau đứng lên, điệt lập
迭交てつこう Thay đổi qua lại
Để
Hình thanh
Dinh thự, Lâu đài
OnKun
8 nétBộ · ẤpN1
Nguồn gốc chữ · 字源阝/邑 (bộ Ấp, làng) chỉ NGHĨA + 氐 (đê) chỉ ÂM → dinh thự, phủ đệ.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớVùng đất (阝) có cắm mũi tên (氐) của bậc đế vương là dinh thự
Từ ghép thường gặp
邸宅ていたく Dinh thự, biệt thự
官邸かんてい Văn phòng chính phủ, quan邸
私邸してい Nhà riêng, tư dinh
豪邸ごうてい Biệt thự xa hoa, dinh thự lớn
Thải
Hội ý
hái, lượm, sắc mặt
OnKun
8 nétBộ · trảoN1
Nguồn gốc chữ · 字源爫 (bàn tay) + 木 (cây) → tay hái quả trên cây = hái lượm, sắc thái.
Mẹo nhớDùng bàn tay (爪) hái quả trên cây (木).
Từ ghép thường gặp
喝采かっさい hoan hô, tán thưởng
采配さいはい gậy chỉ huy, điều khiển
采女うねめ thị nữ cung đình ngày xưa
采るとる hái, chọn lựa
phụ
Tượng hìnhBộ thủ
gò đất, đống đất, thịnh vượng
OnKun
8 nétBộ · Bộ PhụN1
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ sườn đồi đất chồng bậc → gò đất, phồn thịnh (bộ Phụ).
Mẹo nhớHình dáng cái gò đất cao tầng tầng lớp lớp.
Từ ghép thường gặp
岐阜ぎふ tỉnh Gifu
阜盛ふせい thịnh vượng
土阜どふ gò đất
阜康ふこう thịnh vượng an khang
Trở
Hình thanh
Cản trở, Ngăn trở
OnKun
8 nétBộ · PhụN1
Nguồn gốc chữ · 字源阝 (bộ Phụ, gò đất) chỉ NGHĨA + 且 (Thả) chỉ ÂM → ngăn trở, hiểm.
Thanh phù · 声符 (Thả · On シャ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBức tường vùng biên (阝) xếp bằng những tấm bia cản trở lối đi.
Từ ghép thường gặp
阻止そし Ngăn chặn, cản trở
阻害そがい Trở ngại, cản trở
阻むはばむ Ngăn cản, cản trở
険阻けんそ Hiểm trở
Phụ
Hình thanh
thêm vào, phụ thuộc
On
8 nétBộ · PhụN1
Nguồn gốc chữ · 字源阝 (bộ Phụ, gò đất) chỉ NGHĨA + 付 (Phó) chỉ ÂM → kèm theo, phụ vào.
Thanh phù · 声符 (Phá · On フ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớGò đất có người trao thêm vào phần phụ
Từ ghép thường gặp
附則ふそく điều khoản bổ sung
附和雷同ふわらいどう hùa theo vô điều kiện
寄附きふ quyên góp
附属ふぞく trực thuộc
đình
Hình thanh
cái đình, quán ăn
On
9 nétBộ · đầuN1
Nguồn gốc chữ · 字源高 (nhà cao, rút gọn) chỉ NGHĨA + 丁 (đinh) chỉ ÂM → cái đình, nhà nghỉ.
Thanh phù · 声符 (đinh · On チョウ、テイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười đinh tụ tập dưới mái đình cao.
Từ ghép thường gặp
亭主ていしゅ chủ nhà, ông chồng
料亭りょうてい nhà hàng Nhật sang trọng
亭主関白ていしゅかんばく người chồng gia trưởng
旅亭りょてい lữ quán, nhà trọ
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%