KhoáN1 › Bài 17
N1 · BÀI 17

Bài 17

Học 12 chữ N1 (侯 … 卑). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Hầu
Hội ý
tước hầu, quý tộc
On
9 nétBộ · NhânN1
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ người giương cung bắn vào tấm bia → hầu (tước vị), chư hầu.
Mẹo nhớNgười (人) bắn tên trúng mục tiêu được phong tước Hầu.
Từ ghép thường gặp
侯爵こうしゃく tước hầu
諸侯しょこう các chư hầu
王侯おうこう vương hầu
侯国こうこく hầu quốc
Xâm
Hội ý
xâm lược, xâm phạm, xâm nhập
OnKun
9 nétBộ · NhânN1
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (người) + 帚 (chổi) + 又 (tay) → cầm chổi quét dần tới = lấn chiếm, xâm phạm.
Mẹo nhớNgười cầm chổi đi xâm chiếm đất đai
Từ ghép thường gặp
侵略しんりゃく xâm lược
侵害しんがい xâm hại
侵入しんにゅう xâm nhập
侵犯しんぱん xâm phạm
lữ
Hình thanh
bạn đồng hành, bạn bè
OnKun
9 nétBộ · nhânN1
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân, người) chỉ NGHĨA + 呂 (Lữ) chỉ ÂM → bạn đồng hành, bạn lữ.
Thanh phù · 声符 (Lã · On ロ、リョ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười cùng chung xương sống là bạn đồng hành
Từ ghép thường gặp
伴侶はんりょ bạn đời, bạn đồng hành
僧侶そうりょ tăng lữ
法侶ほうりょ bạn đạo
学侶がくりょ bạn học
Xúc
Hình thanh
Thúc giục, Xúc tiến
OnKun
9 nétBộ · Bộ NhânN1
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 足 (túc) chỉ ÂM → thúc giục, gấp rút.
Thanh phù · 声符 (Túc · On ソク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười đi chân nhanh để thúc giục.
Từ ghép thường gặp
促進そくしん Xúc tiến
促すうながす Thúc giục
催促さいそく Hối thúc
販促はんそく Kích cầu tiêu dùng
TUẤN
Hình thanh
tuấn tú, tài giỏi
On
9 nétBộ · NhânN1
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 夋 (thuân) chỉ ÂM → tài giỏi, tuấn tú.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười đi đứng oai vệ là người tuấn tú.
Từ ghép thường gặp
俊才しゅんさい tài năng xuất chúng
俊足しゅんそく nhanh chân
俊敏しゅんびん nhanh nhẹn
俊英しゅんえい người kiệt xuất
Tục
Hình thanh
Phong tục, Phàm tục, Thô tục
On
9 nétBộ · Bộ NhânN1
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 谷 (cốc) chỉ ÂM → thói tục, phàm tục.
Thanh phù · 声符 (Cốc · On コク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon người ở trong thung lũng tạo nên phong tục.
Từ ghép thường gặp
世俗せぞく Thế tục
風俗ふうぞく Phong tục, dịch vụ giải trí
通俗つうぞく Thông tục, phổ thông
民俗みんぞく Tập tục dân gian
Mạo
Hội ý
mạo hiểm, đương đầu
OnKun
9 nétBộ · MụcN1
Nguồn gốc chữ · 字源冃 (mũ trùm) + 目 (mắt) → trùm che mắt mà tiến = mạo hiểm, xông tới.
Mẹo nhớNhắm mắt đội mũ hành động liều lĩnh mạo hiểm
Từ ghép thường gặp
冒険ぼうけん mạo hiểm
冒頭ぼうとう mở đầu
冒瀆ぼうたく xúc phạm
感冒かんぼう cảm mạo
quan
Hội ý
vương miện, mũ, đứng đầu
OnKun
9 nétBộ · Bộ MịchN1
Nguồn gốc chữ · 字源冖 (che) + 元 (đầu) + 寸 (tay) = tay đội mũ lên đầu → mũ, đứng đầu.
Mẹo nhớCái mũ trùm lên đầu nguyên thủ đo bằng thốn.
Từ ghép thường gặp
王冠おうかん vương miện
冠水かんすい ngập lụt, ngập nước
栄冠えいかん vương miện vinh quang
冠婚葬祭かんこんそうさい bốn nghi lễ quan trọng
Sát
Hình thanh
chùa, khoảnh khắc
On
9 nétBộ · đaoN1
Nguồn gốc chữ · 字源刂 (dao) chỉ NGHĨA + 杀 (sát) chỉ ÂM → cột phướn chùa (sát-na); ngôi chùa.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng đao (刂) chặt cây sát gốc tại cổng chùa.
Từ ghép thường gặp
刹那せつな sát na, khoảnh khắc
刹那的せつなてき mang tính nhất thời
古刹こさつ ngôi chùa cổ
名刹めいさつ ngôi chùa nổi tiếng
Bột
Hình thanh
bột phát, bùng nổ, nổi lên
On
9 nétBộ · LựcN1
Nguồn gốc chữ · 字源力 (bộ Lực) chỉ NGHĨA + 孛 (Bột) chỉ ÂM → bừng dậy, hưng thịnh.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐứa trẻ dùng lực bỗng nhiên nổi lên
Từ ghép thường gặp
勃発ぼっぱつ bùng nổ
勃興ぼっこう trỗi dậy đột ngột
勃起ぼっき cương cứng
勃然ぼつぜん đột nhiên
sắc
Hình thanh
sắc lệnh của vua, mệnh lệnh
OnKun
9 nétBộ · Bộ LựcN1
Nguồn gốc chữ · 字源力 (bộ Lực, sức) chỉ NGHĨA + 束 (Thúc) chỉ ÂM → mệnh lệnh vua, sắc chỉ.
Thanh phù · 声符 (Thúc · On ソク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớSắc lệnh bó buộc sức lực của toàn dân.
Từ ghép thường gặp
勅令ちょくれい sắc lệnh
勅使ちょくし sắc sứ, khâm sai đại thần
詔勅しょうちょく chiếu sắc của hoàng đế
勅語ちょくご lời dụ của vua
ty
Hội ý
thấp hèn, đê tiện, khinh bỉ
OnKun
9 nétBộ · Bộ ThậpN1
Nguồn gốc chữ · 字源Bàn tay 十 cầm vật (甲) hầu hạ → thấp hèn, khiêm nhường.
Mẹo nhớNgười thấp hèn đội nón đứng trên đất thập.
Từ ghép thường gặp
卑劣ひれつ bỉ ổi, hèn hạ
卑屈ひくつ khúm núm, thấp hèn
卑下ひげ khiêm tốn quá mức, tự ti
卑卑ひひ thấp kém
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%