Ly
Hình thanhĐơn vị Rin, Một chút, Lượng nhỏ
Onリン
9 nétBộ 厂 · HánN1
Nguồn gốc chữ · 字源厂 (sườn núi) chỉ NGHĨA + 里/裏 (lý) chỉ ÂM → đơn vị nhỏ (li), phần rất nhỏ; dạng của 釐.
Thanh phù · 声符里 (Lý · On リ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrong vách đá có một dặm đất nhỏ như một ly
Từ ghép thường gặp一厘 Một phần mười xu (đơn vị cũ)
厘毛 Chút ít, mảy may
九厘 Chín ly
数厘 Vài ly