KhoáN1 › Bài 18
N1 · BÀI 18

Bài 18

Học 12 chữ N1 (卸 … 宣). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Hội ý
bán buôn, bán sỉ
OnKun
9 nétBộ · Bộ TiếtN1
Nguồn gốc chữ · 字源Tháo yên (午+止) + 卩 (dấu ấn/quỳ) → tháo dỡ, bán buôn, cởi bỏ.
Mẹo nhớGhế xếp hàng để dỡ hàng hóa bán sỉ.
Từ ghép thường gặp
卸売おろしうり bán sỉ
卸値おろしね giá bán sỉ
卸商おろししょう thương nhân bán sỉ
棚卸たなおろし kiểm kê kho
Ly
Hình thanh
Đơn vị Rin, Một chút, Lượng nhỏ
On
9 nétBộ · HánN1
Nguồn gốc chữ · 字源厂 (sườn núi) chỉ NGHĨA + 里/裏 (lý) chỉ ÂM → đơn vị nhỏ (li), phần rất nhỏ; dạng của 釐.
Thanh phù · 声符 (Lý · On リ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrong vách đá có một dặm đất nhỏ như một ly
Từ ghép thường gặp
一厘いちりん Một phần mười xu (đơn vị cũ)
厘毛りんもう Chút ít, mảy may
九厘くりん Chín ly
数厘すうりん Vài ly
Tự
Hình thanh
Kể lại, Thuật lại, Ban tặng
On
9 nétBộ · HựuN1
Nguồn gốc chữ · 字源又 (bàn tay) chỉ NGHĨA + 余 (dư) chỉ ÂM → trần thuật, sắp đặt thứ tự; dạng của 敘.
Thanh phù · 声符 (DƯ · On ヨ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớKể lại trình tự bằng tay.
Từ ghép thường gặp
叙述じょじゅつ Tự thuật, mô tả
叙事詩じょじし Thơ sử thi
叙情じょじょう Biểu cảm, trữ tình
叙勲じょくん Trao tặng huân chương
yết
Hình thanh
cổ họng, nghẹn ngào
OnKun
9 nétBộ · KhẩuN1
Nguồn gốc chữ · 字源口 (bộ Khẩu, miệng cổ) chỉ NGHĨA + 因 (Nhân) chỉ ÂM → cổ họng, hầu; nuốt.
Thanh phù · 声符 (nhân · On イン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCái miệng vì nguyên nhân gì đó mà bị nghẹn ở cổ họng.
Từ ghép thường gặp
咽頭いんとう hầu, họng
咽喉いんこう yết hầu
咽び泣くむせびなく khóc nghẹn ngào
咽気むせき nghẹn ngào
Ai
Hình thanh
thương xót, bi ai
OnKun
9 nétBộ · KhẩuN1
Nguồn gốc chữ · 字源口 (miệng than khóc) chỉ NGHĨA + 衣 (y) chỉ ÂM → thương xót, bi ai.
Thanh phù · 声符 (Y · On イ、エ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMiệng khóc than dưới tấm áo rách nát thật bi ai
Từ ghép thường gặp
哀れあわれ đáng thương
哀悼あいとう chia buồn
哀惜あいせき thương tiếc
悲哀ひあい bi ai
VIÊN
Hình thanh
hàng rào
OnKun
9 nétBộ · ThổN1
Nguồn gốc chữ · 字源土 (bộ Thổ) chỉ NGHĨA + 亘 (tuyên) chỉ ÂM → bức tường thấp, bờ rào.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐất đắp bao quanh tạo thành hàng rào.
Từ ghép thường gặp
垣根かきね hàng rào
生垣いけがき hàng rào cây xanh
石垣いしがき tường đá
垣間見るかいまみる hé nhìn
tấu
Hội ý
chơi nhạc, tấu lên
OnKun
9 nétBộ · đạiN1
Nguồn gốc chữ · 字源Hai tay (廾) dâng vật (夲) lên → dâng tấu, tấu nhạc.
Mẹo nhớBa người cùng giơ tay biểu diễn tấu nhạc.
Từ ghép thường gặp
演奏えんそう biểu diễn
奏でるかなでる chơi nhạc cụ
伴奏ばんそう đệm nhạc
協奏曲きょうそうきょく bản hòa tấu
Khế
Hình thanh
Khế ước, Hợp đồng, Hứa hẹn
OnKun
9 nétBộ · ĐạiN1
Nguồn gốc chữ · 字源大 (vốn là 木/刀) chỉ NGHĨA + 㓞 (khiết) chỉ ÂM → khắc dấu làm bằng = giao ước, khế ước.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười lớn (大) dùng dao khắc chữ lên gỗ để làm khế ước
Từ ghép thường gặp
契約けいやく Hợp đồng, khế ước
契機けいき Cơ hội, duyên cớ
契るちぎる Thề ước, hứa hẹn
契約書けいやくしょ Bản hợp đồng
Nhân
Hình thanh
hôn nhân, thông gia
On
9 nétBộ · nữN1
Nguồn gốc chữ · 字源女 (bộ Nữ) chỉ NGHĨA + 因 (nhân) chỉ ÂM → hôn nhân, thông gia bên nhà gái.
Thanh phù · 声符 (nhân · On イン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười phụ nữ (女) kết hôn đều có nguyên nhân (因).
Từ ghép thường gặp
婚姻こんいん hôn nhân
姻戚いんせき họ hàng thông gia
姻族いんぞく họ hàng bên vợ hoặc chồng
婚姻届こんいんとどけ tờ khai đăng ký kết hôn
Uy
Hội ý
uy vũ, uy nghiêm
OnKun
9 nétBộ · NữN1
Nguồn gốc chữ · 字源戌 (búa rìu) + 女 (đàn bà) → uy quyền áp chế = uy nghiêm, quyền uy.
Mẹo nhớNgười phụ nữ mang vũ khí trông cực kỳ uy nghiêm.
Từ ghép thường gặp
威厳いげん uy nghiêm, trang trọng
威力いりょく uy lực, sức mạnh
威張るいばる kiêu ngạo, hống hách
権威けんい quyền uy, người có thẩm quyền
Hình thanh
cô đơn, cô độc
On
9 nétBộ · TửN1
Nguồn gốc chữ · 字源子 (bộ Tử, con) chỉ NGHĨA + 瓜 (qua) chỉ ÂM → trẻ mồ côi, cô độc.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐứa trẻ một mình ôm quả dưa thật cô đơn
Từ ghép thường gặp
孤独こどく cô độc
孤立こりつ cô lập
孤児こじ trẻ mồ côi
孤軍こぐん đơn độc
tuyên
Hình thanh
tuyên bố, thông báo
On
9 nétBộ · bộ miên (mái nhà)N1
Nguồn gốc chữ · 字源宀 (mái nhà, cung điện) chỉ NGHĨA + 亘 (tuyên) chỉ ÂM → ban bố, tuyên cáo.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrong nhà tuyên bố ngày một ra quân.
Từ ghép thường gặp
宣言せんげん tuyên ngôn
宣伝せんでん quảng cáo
宣誓せんせい tuyên thệ
宣告せんこく tuyên án
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%