KhoáN1 › Bài 19
N1 · BÀI 19

Bài 19

Học 12 chữ N1 (峠 … 拭). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Đèo
Hội ý
đỉnh đèo, bước ngoặt
Kun
9 nétBộ · sơnN1
Nguồn gốc chữ · 字源国字: 山 (núi) + 上 + 下 = chỗ đèo lên rồi xuống → đỉnh đèo.
Mẹo nhớLên Sơn núi rồi Thượng xuống Hạ chính là con Đèo
Từ ghép thường gặp
峠道とうげみち đường đèo
峠越えとうげごえ vượt đèo
峠口とうげぐち cửa đèo
峠茶屋とうげぢゃや quán nước chân đèo
Hạp
Hình thanh
Khe núi, Eo biển
On
9 nétBộ · SơnN1
Nguồn gốc chữ · 字源山 (bộ Sơn) chỉ NGHĨA + 夾 (Giáp) chỉ ÂM → eo núi, hẻm.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNúi (山) hai bên kẹp lấy người ở giữa khe núi.
Từ ghép thường gặp
峡谷きょうこく Khe núi, hẻm núi
海峡かいきょう Eo biển
峡湾きょうわん Vịnh hẹp
地峡ちきょう Eo đất
đế
Tượng hình
hoàng đế, vua
On
9 nétBộ · cânN1
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ bó củi/đài tế trời cúng thượng đế → vua, đế vương.
Mẹo nhớVua đứng trên cao đội khăn làm hoàng đế.
Từ ghép thường gặp
皇帝こうてい hoàng đế
帝国ていこく đế quốc
帝王ていおう đế vương
帝位ていい ngôi vua
大帝たいてい đại đế
soái
Hội ý
thống soái, tướng, dẫn dắt
OnKun
9 nétBộ · CânN1
Nguồn gốc chữ · 字源vế trái (đống, đông người) + 巾 (khăn cờ hiệu) → người cầm cờ chỉ huy → tướng soái, thống lĩnh.
Mẹo nhớVị thống soái cầm cờ bằng vải ra lệnh cho binh lính.
Từ ghép thường gặp
将帥しょうすい tướng soái
元帥げんすい nguyên soái
統帥とうすい thống soái, tổng chỉ huy
統帥権とうすいけん quyền tổng chỉ huy
U
Hội ý
u tối, u linh
On
9 nétBộ · yêuN1
Nguồn gốc chữ · 字源山 (núi) + 幺幺 (sợi tơ nhỏ) = mờ tối sâu trong núi → u tịch.
Mẹo nhớHai sợi chỉ Yêu ở trong Núi sâu rất U tối
Từ ghép thường gặp
幽霊ゆうれい ma quỷ
幽閉ゆうへい giam lỏng
幽玄ゆうげん u huyền
幽谷ゆうこく thung lũng sâu
Hồ
Hình thanh
hình cung, vòng cung
On
9 nétBộ · Bộ CungN1
Nguồn gốc chữ · 字源弓 (bộ Cung) chỉ NGHĨA + 瓜 (qua) chỉ ÂM → cây cung, đường cong, cung tròn.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCái cung của đứa trẻ cô độc bên quả dưa.
Từ ghép thường gặp
括弧かっこ dấu ngoặc đơn
円弧えんこ cung tròn
電弧でんこ hồ quang điện
弧光ここう ánh sáng hồ quang
Đãi
Hình thanh
lười biếng, trễ nải, bỏ bê
OnKun
9 nétBộ · TâmN1
Nguồn gốc chữ · 字源心 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 台 (Đài) chỉ ÂM → lười biếng, đãi.
Thanh phù · 声符 (Đài · On ダイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrong tâm mệt mỏi sẽ sinh ra lười biếng
Từ ghép thường gặp
怠るおこたる bỏ bê
怠けるなまける lười biếng
怠慢たいまん cẩu thả
勤怠きんたい chuyên cần
Oán
Hình thanh
Oán hận, Căm thù, Oán trách
OnKun
9 nétBộ · TâmN1
Nguồn gốc chữ · 字源心 (bộ Tâm, lòng) chỉ NGHĨA + 夗 (Uyển) chỉ ÂM → oán hận, oán trách.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrong lòng tích tụ oán hận khi bị đè nén.
Từ ghép thường gặp
怨恨えんこん Oán hận, thù hằn
怨念おんねん Oán niệm
怨嗟えんさ Lời oán thán
怨じるおんじる Oán trách
Hằng
Hình thanh
luôn luôn, bền vững
OnKun
9 nétBộ · tâmN1
Nguồn gốc chữ · 字源忄 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 亘 (Tuyên) chỉ ÂM → thường hằng, bền.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrái tim Tâm hướng về chân trời Tuyên hằng ngày không đổi
Từ ghép thường gặp
恒常こうじょう hằng thường
恒星こうせい hằng tinh
恒久こうきゅう vĩnh cửu
恒例こうれい thông lệ
Hận
Hình thanh
Căm hận, Oán hận
OnKun
9 nétBộ · TâmN1
Nguồn gốc chữ · 字源忄 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 艮 (cấn) chỉ ÂM → oán hận, hối tiếc.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTâm (忄) sinh oán hận một cách bướng bỉnh (艮).
Từ ghép thường gặp
恨むうらむ Căm ghét, oán hận
恨みうらみ Mối hận, oán hận
痛恨つうこん Tiếc hận sâu sắc
悔恨かいこん Hối hận
怨恨えんこん Oán hận, thù hằn
quát
Hình thanh
bao quát, tóm lại, buộc
OnKun
9 nétBộ · Bộ ThủN1
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 舌 (thiệt, vốn 昏) chỉ ÂM → bó buộc, bao gộp, tóm lại.
Thanh phù · 声符 (Thiệt · On ゼツ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay giữ lưỡi để bao quát tình hình.
Từ ghép thường gặp
一括いっかつ gộp lại, thanh toán một lần
総括そうかつ tổng quát, tổng kết
包括ほうかつ bao quát, toàn diện
括弧かっこ dấu ngoặc đơn
Thức
Hình thanh
lau, chùi, quét sạch
OnKun
9 nétBộ · Bộ ThủN1
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 式 (thức) chỉ ÂM → lau, chùi.
Thanh phù · 声符 (Thức · On シキ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay và công cụ đo để lau chùi sạch sẽ
Từ ghép thường gặp
拭くふく lau, chùi
拭うぬぐう lau đi, gạt bỏ
払拭ふっしょく quét sạch, xóa bỏ
拭き掃除ふきそうじ lau dọn nhà cửa
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%