Bính
Hình thanhchuôi, cán, hoa văn, tính cách
OnヘイKunえ
9 nétBộ 木 · MộcN1
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc) chỉ NGHĨA + 丙 (bính) chỉ ÂM → cán, chuôi, hoa văn.
Thanh phù · 声符丙 (Bính · On ヘイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCái cán làm từ gỗ của một công cụ trong nội phủ
Từ ghép thường gặp人柄 nhân cách
事柄 sự việc
間柄 mối quan hệ
横柄 kiêu ngạo