KhoáN1 › Bài 20
N1 · BÀI 20

Bài 20

Học 12 chữ N1 (拶 … 柿). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Sạt
Hình thanh
chào hỏi, bức bách
On
9 nétBộ · ThủN1
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + phần phải chỉ ÂM → ép sát, dồn tới; chào hỏi (挨拶).
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay chen lấn vào buổi tối mang nước sát lại gần nhau
Từ ghép thường gặp
挨拶あいさつ chào hỏi
拶するさつする dồn ép
挨拶回りあいさつまわり đi chào hỏi xung quanh
密拶みっさつ ép chặt
Khảo
Hình thanh
tra khảo, đánh đập
On
9 nétBộ · thủN1
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 考 (khảo) chỉ ÂM → đánh đập tra khảo.
Thanh phù · 声符 (Khảo · On コウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay (扌) tra khảo người già (考).
Từ ghép thường gặp
拷問ごうもん tra tấn, tra khảo
拷問台ごうもんだい bệ tra tấn
拷訊こうじん tra khảo bằng nhục hình
拷打こうだ đánh đập tra khảo dã man
Khiêu
Hình thanh
Thách thức, Khiêu hấn, Khiêu khích
OnKun
9 nétBộ · ThủN1
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 兆 (triệu) chỉ ÂM → khêu, gánh, khiêu khích.
Thanh phù · 声符 (Triệu · On チョウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay (手) triệu tập (兆) binh lính để khiêu chiến
Từ ghép thường gặp
挑戦ちょうせん Thách thức, thử thách
挑むいどむ Thách thức, đọ sức
挑発ちょうはつ Khiêu khích
挑戦者ちょうせんしゃ Người thách thức
Muội
Hình thanh
tăm tối, mờ mịt, ngu muội
On
9 nétBộ · NhậtN1
Nguồn gốc chữ · 字源日 (bộ Nhật) chỉ NGHĨA + 未 (Vị) chỉ ÂM → mờ tối, muội.
Thanh phù · 声符 (VỊ · On ミ、ビ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMặt trời chưa lên nên còn mờ mịt
Từ ghép thường gặp
曖昧あいまい mơ hồ
愚昧ぐまい ngu muội
三昧ざんまい say sưa
昧爽まいそう lúc tảng sáng
chiêu
Hình thanh
sáng sủa, rõ ràng
On
9 nétBộ · NhậtN1
Nguồn gốc chữ · 字源日 (bộ Nhật, sáng) chỉ NGHĨA + 召 (triệu) chỉ ÂM → sáng rõ, rực rỡ.
Thanh phù · 声符 (Triệu · On ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMặt trời chiếu sáng triệu người.
Từ ghép thường gặp
昭和しょうわ thời Chiêu Hòa
昭々しょうしょう sáng sủa
昭明しょうめい rõ ràng
昭代しょうだい thời đại thái bình
昭彰しょうしょう rõ rệt
Thị
Hội ý
đúng, điều phải, chính xác
OnKun
9 nétBộ · Bộ NhậtN1
Nguồn gốc chữ · 字源日 (mặt trời) + 正 (ngay thẳng) → thẳng như mặt trời = đúng, phải, ấy.
Mẹo nhớMặt trời mọc thẳng dưới chân là điều đúng đắn
Từ ghép thường gặp
是非ぜひ nhất định, đúng sai
是正ぜせい sửa đổi, điều chỉnh
国是こくぜ quốc sách
如是にょぜ như thế này
Giá
Hình thanh
giá đỡ, gác qua
OnKun
9 nétBộ · mộcN1
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc) chỉ NGHĨA + 加 (Gia) chỉ ÂM → giá, gác.
Thanh phù · 声符 (Gia · On カ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCái Giá đỡ làm bằng Gỗ Mộc để gia cố thêm lực
Từ ghép thường gặp
架空かくう hư cấu
高架こうか trên cao
架橋かきょう bắc cầu
書架しょか giá sách
Bính
Hình thanh
chuôi, cán, hoa văn, tính cách
OnKun
9 nétBộ · MộcN1
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc) chỉ NGHĨA + 丙 (bính) chỉ ÂM → cán, chuôi, hoa văn.
Thanh phù · 声符 (Bính · On ヘイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCái cán làm từ gỗ của một công cụ trong nội phủ
Từ ghép thường gặp
人柄ひとがら nhân cách
事柄ことがら sự việc
間柄あいだがら mối quan hệ
横柄おうへい kiêu ngạo
Mỗ
Hội ý
nào đó, ai đó, mỗ
OnKun
9 nétBộ · MộcN1
Nguồn gốc chữ · 字源甘 (ngọt) + 木 (cây) = cây quả chua chưa rõ tên →某, người/vật nào đó.
Mẹo nhớCây (木) có quả ngọt (甘) của một người nào đó.
Từ ghép thường gặp
某氏ぼうし ông X, người nào đó
某国ぼうこく nước nào đó
某所ぼうしょ nơi nào đó
某月ぼうげつ tháng nào đó
Liễu
Hình thanh
cây liễu
OnKun
9 nétBộ · MộcN1
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc) chỉ NGHĨA + 卯 (mão) chỉ ÂM → cây liễu.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCây liễu mọc bên bờ đê.
Từ ghép thường gặp
やなぎ cây liễu
川柳せんりゅう thơ hài hước ngắn
柳腰やなぎごし eo thon như liễu
花柳かりゅう giới thanh lâu
sách
Hình thanh
hàng rào
On
9 nétBộ · mộcN1
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc, gỗ) chỉ NGHĨA + 冊 (Sách) chỉ ÂM → hàng rào, giậu gỗ.
Thanh phù · 声符 (Sách · On サツ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCây gỗ làm thành sách quyển hàng rào
Từ ghép thường gặp
鉄柵てっさく hàng rào sắt
木柵もくさく hàng rào gỗ
防柵ぼうさく hàng rào phòng thủ
柵囲いさくがこい bao quanh bằng hàng rào
thị
Hình thanh
cây hồng, quả hồng
OnKun
9 nétBộ · Bộ MộcN1
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc, cây) chỉ NGHĨA + 巿 (Phất) chỉ ÂM → cây/quả hồng.
Thanh phù · 声符 (Thị · On シ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCây cho quả bán ở chợ thị là cây hồng.
Từ ghép thường gặp
柿色かきいろ màu quả hồng chín
干し柿ほしがき hồng khô, hồng phơi gió
柿渋かきしぶ nước hồng chát
渋柿しぶがき quả hồng chát
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%