KhoáN1 › Bài 21
N1 · BÀI 21

Bài 21

Học 12 chữ N1 (栃 … 盆). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Lệ
Hội ý
Cây dẻ ngựa Nhật Bản
Kun
9 nétBộ · MộcN1
Nguồn gốc chữ · 字源木 (cây) + 万 + 厂 → cây dẻ ngựa; 国字 do người Nhật đặt.
Mẹo nhớCây mọc ở vùng vách đá vạn năm.
Từ ghép thường gặp
栃木県とちぎけん Tỉnh Tochigi
栃の木とちのき Cây dẻ ngựa Nhật Bản
栃餅とちもち Bánh giầy hạt dẻ
栃の実とちのみ Hạt dẻ ngựa
Động
Hình thanh
hang động
OnKun
9 nétBộ · ThủyN1
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 同 (đồng) chỉ ÂM → hang động, thấu suốt.
Thanh phù · 声符 (Đồng · On ドウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước chảy cùng vào một hang động
Từ ghép thường gặp
洞窟どうくつ hang động
洞察どうさつ quan sát thấu đáo
空洞くうどう hang trống lỗ hổng
洞穴ほらあな hang động
Tân
Hình thanh
bến tàu, bến nước
OnKun
9 nétBộ · Bộ ThủyN1
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 聿 (duật) chỉ ÂM → bến sông, bến đò.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBến nước nơi tay cầm bàn chải cọ rửa thuyền.
Từ ghép thường gặp
津波つなみ sóng thần
津々浦々つつうらうら khắp mọi nơi
興味津々きょうみしんしん tràn đầy hứng thú
津液しんえき tân dịch
津軽つがる vùng Tsugaru
hồng
Hình thanh
to lớn, lũ lụt
OnKun
9 nétBộ · ThủyN1
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy, nước) chỉ NGHĨA + 共 (Cộng) chỉ ÂM → nước lũ lớn, to lớn.
Thanh phù · 声符 (Cộng · On キョウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước dâng lên cùng nhau tạo thành lũ lụt lớn.
Từ ghép thường gặp
洪水こうずい lũ lụt
洪大こうだい to lớn bao la
洪恩こうおん hồng ân, ơn sâu
洪荒こうこう hồng hoang
Tịnh
Hình thanh
làm sạch, thanh tịnh
OnKun
9 nétBộ · ThủyN1
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 争 (tranh) chỉ ÂM → sạch, trong; giản hóa của 淨.
Thanh phù · 声符 (Tranh · On ソウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng nước tranh giành sự trong sạch tinh khiết
Từ ghép thường gặp
浄化じょうか thanh lọc
洗浄せんじょう rửa sạch
清浄せいじょう thanh tịnh
浄水じょうすい nước sạch
Vi, Vị
Hội ý
làm, vì, trở thành
OnKun
9 nétBộ · ChủN1
Nguồn gốc chữ · 字源Bàn tay 爪 dắt con voi 象 làm việc → làm, vì; giản hóa của 爲.
Mẹo nhớHành vi dắt voi bằng tay và chân
Từ ghép thường gặp
行為こうい hành vi
為替かわせ hối đoái
人為じんい nhân tạo
有為ゆうい có triển vọng
sinh
Hình thanh
vật hiến tế, hy sinh
On
9 nétBộ · Bộ NgưuN1
Nguồn gốc chữ · 字源牛 (bộ Ngưu, trâu bò) chỉ NGHĨA + 生 (sinh) chỉ ÂM → con vật tế sống, súc sinh tế.
Thanh phù · 声符 (Sinh · On セイ、ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon trâu sinh ra làm vật hiến tế.
Từ ghép thường gặp
犠牲ぎせい hy sinh
犠牲者ぎせいしゃ nạn nhân tử vong
牲畜せいちく gia súc hiến tế
特牲とくせい vật tế đặc biệt
Thú
Hình thanh
săn bắn, hái lượm
OnKun
9 nétBộ · KhuyểnN1
Nguồn gốc chữ · 字源犭 (bộ Khuyển) chỉ NGHĨA + 守 (thủ) chỉ ÂM → đi săn, săn bắn.
Thanh phù · 声符 (Thủ · On シュ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớChó đi bảo vệ chủ khi đi săn
Từ ghép thường gặp
狩りかり cuộc săn bắt hái lượm
狩猟しゅりょう săn bắn
潮干狩りしおひがり cào nghêu bãi biển
紅葉狩りもみじがり ngắm lá đỏ
Thậm
Hội ý
rất, lắm, quá mức
OnKun
9 nétBộ · CamN1
Nguồn gốc chữ · 字源甘 (ngọt) + 匹 (đôi lứa) → say đắm quá độ = rất, quá mức.
Mẹo nhớVị ngọt quá mức bình thường
Từ ghép thường gặp
甚大じんだい rất lớn
激甚げきじん khốc liệt
甚だしいはなはだしい nghiêm trọng
幸甚こうじん rất vinh hạnh
Úy
Hội ý
Sợ hãi, Kính sợ
OnKun
9 nétBộ · ĐiềnN1
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ quỷ đầu to cầm gậy (爪) → khiến người sợ → e sợ, kính sợ.
Mẹo nhớRuộng có ma quỷ bên dưới khiến ai cũng sợ.
Từ ghép thường gặp
畏怖いふ Sợ hãi, kính sợ
畏敬いけい Kính trọng, kính sợ
畏るおそれる Sợ hãi
畏まりましたかしこまりました Tôi đã hiểu rõ
Dịch
Hình thanh
Bệnh dịch
On
9 nétBộ · NạchN1
Nguồn gốc chữ · 字源疒 (bộ Nạch, bệnh) chỉ NGHĨA + 役 (Dịch) chỉ ÂM → dịch bệnh.
Thanh phù · 声符 (Dịch · On ヤク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNằm giường bệnh (疒) vì bị dịch bệnh tấn công.
Từ ghép thường gặp
免疫めんえき Miễn dịch
防疫ぼうえき Phòng dịch
疫病えきびょう Dịch bệnh
悪疫あくえき Dịch bệnh độc hại
Bồn
Hình thanh
cái khay, chậu, lễ obon
On
9 nétBộ · mãnhN1
Nguồn gốc chữ · 字源皿 (bộ Mãnh, đồ chứa) chỉ NGHĨA + 分 (Phân) chỉ ÂM → chậu, bồn.
Thanh phù · 声符 (Phân · On ブン、フン、ブ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớPhân chia cái Đĩa Mãnh thành cái Bồn cái khay
Từ ghép thường gặp
盆地ぼんち bồn địa
盆栽ぼんさい cây cảnh
お盆おぼん lễ obon
盆踊りぼんおどり múa obon
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%