Tiết
Hình thanhTrộm cắp, Thầm kín, Lén lút
OnセツKunぬすむ
9 nétBộ 穴 · HuyệtN1
Nguồn gốc chữ · 字源穴 (bộ Huyệt, hang) chỉ NGHĨA + 切 (thiết) chỉ ÂM → khoét lỗ = trộm cắp; giản hóa của 竊.
Thanh phù · 声符切 (Thiết · On セツ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐào hang lén lút ăn trộm lúa mạch
Từ ghép thường gặp窃盗 Trộm cắp
窃取 Trộm lấy, lấy lén lút
窃視 Nhìn lén, xem lén
剽窃 Đạo văn, ăn cắp ý tưởng