KhoáN1 › Bài 22
N1 · BÀI 22

Bài 22

Học 12 chữ N1 (盾 … 虹). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Thuẫn
Tượng hình
cái khiên, mâu thuẫn
OnKun
9 nétBộ · MụcN1
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ cái mộc che thân và mắt khi chiến đấu → cái khiên, thuẫn.
Mẹo nhớCạnh mắt có cái khiên che chắn
Từ ghép thường gặp
矛盾むじゅん mâu thuẫn
後ろ盾うしろだて người chống lưng bảo trợ
盾突くたてつく chống đối cãi lại
たて cái khiên
Mi
Tượng hình
lông mày
OnKun
9 nétBộ · MụcN1
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ con mắt 目 với lông mày cong ở trên → lông mày.
Mẹo nhớPhần lông phía trên con mắt
Từ ghép thường gặp
眉毛まゆげ lông mày
眉間みけん giữa hai lông mày
白眉はくび kiệt tác
眉ကိုひそめるまゆをひそめる nhíu mày
Tiết
Hình thanh
Trộm cắp, Thầm kín, Lén lút
OnKun
9 nétBộ · HuyệtN1
Nguồn gốc chữ · 字源穴 (bộ Huyệt, hang) chỉ NGHĨA + 切 (thiết) chỉ ÂM → khoét lỗ = trộm cắp; giản hóa của 竊.
Thanh phù · 声符 (Thiết · On セツ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐào hang lén lút ăn trộm lúa mạch
Từ ghép thường gặp
窃盗せっとう Trộm cắp
窃取せっしゅ Trộm lấy, lấy lén lút
窃視せっし Nhìn lén, xem lén
剽窃ひょうせつ Đạo văn, ăn cắp ý tưởng
Củ
Hình thanh
làm sáng tỏ, quấn bện
OnKun
9 nétBộ · Bộ MịchN1
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch, dây) chỉ NGHĨA + 丩 (củ) chỉ ÂM → bện dây, tụ hợp, sửa lại.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng sợi tơ để quấn bện và làm sáng tỏ sự việc.
Từ ghép thường gặp
糾弾きゅうだん lên án, chỉ trích
糾問きゅうもん thẩm vấn
紛糾ふんきゅう hỗn loạn, rối rắm
糾合きゅうごう tập hợp lại
nại
Hội ý
chịu đựng, nhẫn nại
OnKun
9 nétBộ · nhiN1
Nguồn gốc chữ · 字源而 (râu) + 寸 (tay/luật) → cạo râu là hình phạt nhẹ chịu được = chịu đựng, bền.
Mẹo nhớCái thốn đâm vào râu mà vẫn nhẫn nại.
Từ ghép thường gặp
耐久たいきゅう độ bền
耐震たいしん chịu động đất
耐熱たいねつ chịu nhiệt
耐えるたえる chịu đựng
Đảm
Hình thanh
Gan, Can đảm
OnKun
9 nétBộ · NhụcN1
Nguồn gốc chữ · 字源月/肉 (bộ Nhục) chỉ NGHĨA + 旦 (đán) chỉ ÂM → mật, lá gan, can đảm; giản hóa của 膽.
Thanh phù · 声符 (Đán · On タン、ダン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBộ phận cơ thể (月) thể hiện sự can đảm suốt cả ngày (旦).
Từ ghép thường gặp
大胆だいたん Táo bạo, gan dạ
胆石たんせき Sỏi mật
胆力たんりょく Sự can đảm, khí phách
落胆らくたん Nản lòng, thất vọng
胆汁たんじゅう Mật, dịch mật
Thai
Hình thanh
Bào thai, Phôi thai, Mầm mống
On
9 nétBộ · NhụcN1
Nguồn gốc chữ · 字源月 (bộ Nhục, thân thể) chỉ NGHĨA + 台 (Thai) chỉ ÂM → bào thai.
Thanh phù · 声符 (Đài · On ダイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớPhần thịt bắt đầu hình thành từ cái đài là bào thai.
Từ ghép thường gặp
胎児たいじ Bào thai, thai nhi
胎内たいない Trong bụng mẹ
胎動たいどう Sự chuyển động ngầm
胚胎はいたい Phôi thai, bắt nguồn từ
Bào
Hình thanh
tế bào, bao bọc
On
9 nétBộ · NhụcN1
Nguồn gốc chữ · 字源月/肉 (bộ Nhục) chỉ NGHĨA + 包 (bao) chỉ ÂM → màng bọc thai, tế bào.
Thanh phù · 声符 (Bao · On ホウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớPhần thịt bao bọc lấy các tế bào
Từ ghép thường gặp
細胞さいぼう tế bào
同胞どうほう đồng bào
胞子ほうし bào tử
気胞きほう bong bóng khí
Tỳ
Hình thanh
Cây gai, Bụi gai
OnKun
9 nétBộ · ThảoN1
Nguồn gốc chữ · 字源艹 (bộ Thảo) chỉ NGHĨA + 次 (thứ) chỉ ÂM → cây gai, lợp mái tranh.
Thanh phù · 声符 (Thứ · On ジ、シ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCỏ gai mọc hoang dại xung quanh nhà đất
Từ ghép thường gặp
茨城いばらき Tỉnh Ibaraki
いばら Cây gai
茨道いばらみち Con đường chông gai
茨冠いばらかんむり Vương miện gai
Trang
Hình thanh
trang trại, trang nghiêm
On
9 nétBộ · ThảoN1
Nguồn gốc chữ · 字源艹 (bộ Thảo) chỉ NGHĨA + 壯 (tráng) chỉ ÂM → trang nghiêm, thôn trang; giản hóa của 莊.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCỏ mọc xung quanh một ngôi nhà vững chãi
Từ ghép thường gặp
別荘べっそう biệt thự
荘厳そうごん trang nghiêm
山荘さんそう sơn trang
荘重そうちょう trang trọng
Ngược
Hội ý
ngược đãi, tàn bạo
OnKun
9 nétBộ · Bộ HôN1
Nguồn gốc chữ · 字源虍 (cọp) + 爪 (vuốt lật ngược) → cọp cào người = tàn ngược, hành hạ.
Mẹo nhớCon hổ dùng móng vuốt ngược đãi con mồi
Từ ghép thường gặp
虐待ぎゃくたい ngược đãi
虐殺ぎゃくさつ tàn sát
虐げるしいたげる đàn áp, áp bức
残虐ざんぎゃく tàn bạo
Hồng
Hình thanh
Cầu vồng
OnKun
9 nétBộ · TrùngN1
Nguồn gốc chữ · 字源虫 (bộ Trùng, xưa coi là rồng) chỉ NGHĨA + 工 (công) chỉ ÂM → cầu vồng.
Thanh phù · 声符 (Công · On コウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon côn trùng biến hình khổng lồ hóa thành cầu vồng
Từ ghép thường gặp
虹色にじいろ Màu cầu vồng
虹彩こうさい Mống mắt
虹管こうかん Ống hút
主虹しゅこう Cầu vồng chính
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%