KhoáN1 › Bài 23
N1 · BÀI 23

Bài 23

Học 12 chữ N1 (訂 … 兼). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

đính
Hình thanh
sửa đổi, đính chính
On
9 nétBộ · Bộ NgônN1
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn, lời) chỉ NGHĨA + 丁 (Đinh) chỉ ÂM → đính chính, sửa (bản), giao ước.
Thanh phù · 声符 (đinh · On チョウ、テイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLời nói đinh ninh cần được đính chính chỉnh sửa.
Từ ghép thường gặp
訂正ていせい đính chính, sửa sai
改訂かいてい đính chính, sửa đổi
改訂版かいていばん bản sửa đổi, tái bản
校訂こうてい hiệu đính
Phó
Hình thanh
báo tử, cáo phó
On
9 nétBộ · NgônN1
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn) chỉ NGHĨA + 卜 (bốc) chỉ ÂM → tin báo tang, cáo phó.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLời nói (言) báo tin người đã thác (卜) là cáo phó.
Từ ghép thường gặp
訃報ふほう tin buồn, cáo phó
訃音ふいん tiếng báo tử, cáo phó
訃告ふこく cáo phó, báo tang
凶訃きょうふ tin dữ, tin buồn
Trinh
Hình thanh
trinh tiết, chính trực, trung thành
On
9 nétBộ · Bộ BốiN1
Nguồn gốc chữ · 字源貝 (bộ Bối, tiền/mai rùa) chỉ NGHĨA + 卜 (bốc) chỉ ÂM → bói hỏi = ngay thẳng, trinh tiết.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười bói toán giữ tiền tài một cách chính trực
Từ ghép thường gặp
貞節ていせつ trinh tiết
貞淑ていしゅく hiền thục
童貞どうてい đồng trinh
不貞ふてい không chung thủy
Phó
Hình thanh
xu hướng, đi tới, hướng đến
OnKun
9 nétBộ · TẩuN1
Nguồn gốc chữ · 字源走 (bộ Tẩu, chạy đi) chỉ NGHĨA + 卜 (Bốc) chỉ ÂM → đi đến, phó (nhậm).
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớChạy (走) đi xem bói (卜) ở một nơi xa xôi.
Từ ghép thường gặp
赴任ふにん nhận chức ở nơi khác
赴くおもむく đi về phía
単身赴任たんしんふにん đi làm xa một mình
出赴くでおもむく đi tới
Quỹ
Hình thanh
Đường ray, Quỹ đạo
On
9 nétBộ · XaN1
Nguồn gốc chữ · 字源車 (bộ Xa) chỉ NGHĨA + 九 (Cửu) chỉ ÂM → đường ray, vết bánh.
Thanh phù · 声符 (Cửu · On キュウ、ク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớXe (車) chạy chín (九) lần tạo thành quỹ đạo.
Từ ghép thường gặp
軌道きどう Quỹ đạo, đường ray
軌跡きせき Quỹ tích, vết tích
常軌じょうき Khuôn phép thường lệ
広軌こうき Đường ray khổ rộng
lang
Hình thanh
con trai, chồng, thanh niên
OnKun
9 nétBộ · ẤpN1
Nguồn gốc chữ · 字源阝/邑 (bộ Ấp, làng) chỉ NGHĨA + 良 (lương) chỉ ÂM → chàng trai, chức lang.
Thanh phù · 声符 (Lương · On リョウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười đàn ông tốt lành ở trong vùng đất
Từ ghép thường gặp
新郎しんろう chú rể
太郎たろう Tarou (tên người)
野郎やろう gã, thằng tồi
一郎いちろう Ichirou (tên người)
Bài
Hình thanh
người biểu diễn, tuồng chèo
On
10 nétBộ · NhânN1
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 非 (phi) chỉ ÂM → diễn viên, thơ hài (haiku).
Thanh phù · 声符 (PHI · On ヒ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười đứng xếp hàng hai bên để diễn kịch ngắn
Từ ghép thường gặp
俳優はいゆう diễn viên
俳句はいく thơ Haiku
俳人はいじん nhà thơ Haiku
俳画はいが tranh Haiga
biểu
Hình thanh
bao tải, bao rơm, đong lường
OnKun
10 nétBộ · Nhân đứngN1
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân, người) chỉ NGHĨA + 表 (Biểu) chỉ ÂM → bao tải, bó (đơn vị đóng gói); chia phát.
Thanh phù · 声符 (Biểu · On ヒョウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười đứng bên đống hàng biểu thị số lượng bao tải.
Từ ghép thường gặp
たわら bao cói, bao rơm
米俵こめだわら bao gạo
土俵どひょう vòng đấu sumo, sàn đấu
俵数ひょうすう số lượng bao tải
Bổng
Hình thanh
lương bổng
On
10 nétBộ · Bộ NhânN1
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 奉 (phụng) chỉ ÂM → bổng lộc, lương quan.
Thanh phù · 声符 (Phụng · On ホウ、ブ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười nhận được bổng lộc, tiền lương.
Từ ghép thường gặp
俸給ほうきゅう lương bổng
本俸ほんぽう lương cơ bản
年俸ねんぽう lương năm
減俸げんぽう giảm lương
Yêm
Hình thanh
tao, tôi
OnKun
10 nétBộ · NhânN1
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 奄 (yểm) chỉ ÂM → tôi, tao (đại từ nam giới).
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười tự xưng là tao
Từ ghép thường gặp
おれ tao, tớ
俺達おれたち chúng tao
俺様おれさま thằng tôi này
俺等おいら bọn tao
Luân
Hình thanh
luân lý, đạo lý, thứ tự
On
10 nétBộ · Bộ NhânN1
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 侖 (luân) chỉ ÂM → thứ bậc con người = luân thường, đồng loại.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon người cần tụ họp để bàn về đạo lý luân thường
Từ ghép thường gặp
倫理りん理 luân lý, đạo đức
不倫ふりん ngoại tình
人倫じんりん đạo người
倫理学りんりがく luân lý học
Kiêm
Hội ý
Kiêm nhiệm, Đồng thời
OnKun
10 nétBộ · Bộ BátN1
Nguồn gốc chữ · 字源Một tay 又 nắm hai bó lúa 秝 → cầm gộp = kiêm nhiệm, gồm cả.
Mẹo nhớHai cây lúa gộp lại cầm bằng một tay kiêm luôn cả hai.
Từ ghép thường gặp
兼任けんにん Kiêm nhiệm
兼備けんび Kiêm toàn, có cả hai
兼ねるかねる Kiêm nhiệm, khó lòng
兼業けんぎょう Nghề tay trái
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%