biểu
Hình thanhbao tải, bao rơm, đong lường
OnヒョウKunたわら
10 nétBộ 亻 · Nhân đứngN1
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân, người) chỉ NGHĨA + 表 (Biểu) chỉ ÂM → bao tải, bó (đơn vị đóng gói); chia phát.
Thanh phù · 声符表 (Biểu · On ヒョウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười đứng bên đống hàng biểu thị số lượng bao tải.
Từ ghép thường gặp俵 bao cói, bao rơm
米俵 bao gạo
土俵 vòng đấu sumo, sàn đấu
俵数 số lượng bao tải