Bộ
Hình thanhNuôi dưỡng, Mớm ăn, Cho ăn
Onホ
10 nétBộ 口 · KhẩuN1
Nguồn gốc chữ · 字源口 (bộ Khẩu, miệng) chỉ NGHĨA + 甫 (phủ) chỉ ÂM → mớm ăn, nuôi (động vật có vú).
Thanh phù · 声符甫 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng miệng mớm thức ăn nuôi dưỡng con
Từ ghép thường gặp哺乳類 Động vật có vú
哺乳 Cho bú, nuôi con bằng sữa
哺育 Nuôi dưỡng, chăm sóc bộ dục
吐哺 Nhả cơm tiếp khách (thể hiện trọng hiền tài)