KhoáN1 › Bài 24
N1 · BÀI 24

Bài 24

Học 12 chữ N1 (冥 … 唆). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Minh
Hội ý
u tối, cõi âm
OnKun
10 nétBộ · mịchN1
Nguồn gốc chữ · 字源冖 (che) + 日 (mặt trời) + 六 → mặt trời bị che tối = âm u, cõi âm.
Mẹo nhớChe phủ (冖) mặt trời (日) bằng sáu (六) lớp lụa tạo nên cõi u tối.
Từ ghép thường gặp
冥福めいふく minh phúc, sự an nghỉ nơi chín suối
冥王星めいおうせい Sao Diêm Vương
冥利みょうり đặc ân, may mắn vô hình
冥土めいど cõi âm, âm phủ
Thê
Hình thanh
kinh khủng, ghê gớm, lạnh lẽo
OnKun
10 nétBộ · BăngN1
Nguồn gốc chữ · 字源冫 (băng giá) chỉ NGHĨA + 妻 (thê) chỉ ÂM → rét buốt, thê lương.
Thanh phù · 声符 (Thê · On サイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBăng giá lạnh lẽo thê lương như khi vợ giận
Từ ghép thường gặp
凄惨せいさん thê thảm
凄腕すごうで tay nghề xuất sắc
凄まじいすさまじい kinh khủng
凄味すごみ sự hăm dọa
Chuẩn
Hình thanh
phó, cho phép
On
10 nétBộ · băngN1
Nguồn gốc chữ · 字源冫 (băng) chỉ NGHĨA + 隼 (chuẩn, rút gọn) chỉ ÂM → cho phép, chuẩn theo; dạng của 準.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon chim (隹) đậu trên băng (冫) một cách chuẩn xác để chờ cho phép.
Từ ghép thường gặp
准将じゅんしょう chuẩn tướng
准看護師じゅんかんごし trợ lý điều dưỡng
批准ひじゅん phê chuẩn
准ずるじゅんずる tương đương, áp dụng tương tự
Phẫu
Hình thanh
Mổ xẻ, Phân chia
On
10 nétBộ · ĐaoN1
Nguồn gốc chữ · 字源刂 (bộ Đao, dao) chỉ NGHĨA + 咅 (Phẫu) chỉ ÂM → mổ xẻ, bổ ra, phân tích.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng dao mổ xẻ nhổ tận gốc.
Từ ghép thường gặp
解剖かいぼう Giải phẫu
解剖学かいぼうがく Môn giải phẫu học
剖検ぼうけん Khám nghiệm tử thi
剖判ぼうはん Phân chia
Cương
Hình thanh
cứng rắn, cương trực
On
10 nétBộ · ĐaoN1
Nguồn gốc chữ · 字源刂 (dao) chỉ NGHĨA + 岡 (cương) chỉ ÂM → dao cứng chặt được = cứng rắn, cương.
Thanh phù · 声符 (Cương · On コウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng dao chém vào vách núi cho thấy sự cứng rắn
Từ ghép thường gặp
剛健ごうけん cứng rắn khỏe mạnh
剛毅ごうき cương nghị
剛性ごうせい độ cứng
金剛石こんごうせき kim cương
Kiếm
Hình thanh
thanh kiếm, đao
OnKun
10 nétBộ · ĐaoN1
Nguồn gốc chữ · 字源刂 (dao, bộ Đao) chỉ NGHĨA + 僉 (thiêm, phần trái) chỉ ÂM → thanh kiếm; giản hóa của 劍.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng đao sắc bén để rèn kiếm.
Từ ghép thường gặp
剣道けんどう kiếm đạo
真剣しんけん nghiêm túc, đứng đắn
つるぎ thanh kiếm
名剣めいけん bảo kiếm
Bác
Hình thanh
bóc, lột, tước đoạt
OnKun
10 nétBộ · ĐaoN1
Nguồn gốc chữ · 字源刂 (dao) chỉ NGHĨA + 彔 (lục) chỉ ÂM → lột, bóc, tróc ra.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng dao (刂) bóc tách lớp vỏ của cây.
Từ ghép thường gặp
剥がすはがす bóc ra, lột ra
剥ぐはぐ lột da, tước bỏ
剥落はくらく bong tróc, rơi rụng
剥製はくせい tiêu bản nhồi bông
nặc
Hội ý
giấu giếm, che chở, ẩn nấp
OnKun
10 nétBộ · PhươngN1
Nguồn gốc chữ · 字源匚 (chỗ khuất che) + 若 (nương náu) → giấu ẩn, ẩn núp, giấu tên.
Mẹo nhớGiấu một người trẻ tuổi vào trong cái hộp để ẩn nặc.
Từ ghép thường gặp
匿名とくめい nặc danh
隠匿いんとく che giấu, cất giấu
秘匿ひとく giữ bí mật
匿うかくまう bao che, chứa chấp
triết
Hình thanh
triết học, thông tuệ
On
10 nétBộ · bộ khẩu (miệng)N1
Nguồn gốc chữ · 字源口 (bộ Khẩu, lời) chỉ NGHĨA + 折 (chiết) chỉ ÂM → sáng suốt, triết lý.
Thanh phù · 声符 (chiết · On セツ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười dùng miệng bẻ gãy lý luận là nhà triết học.
Từ ghép thường gặp
哲学てつがく triết học
哲学者てつがくしゃ nhà triết học
哲理てつり triết lý
明哲めいてつ minh triết
Bộ
Hình thanh
Nuôi dưỡng, Mớm ăn, Cho ăn
On
10 nétBộ · KhẩuN1
Nguồn gốc chữ · 字源口 (bộ Khẩu, miệng) chỉ NGHĨA + 甫 (phủ) chỉ ÂM → mớm ăn, nuôi (động vật có vú).
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng miệng mớm thức ăn nuôi dưỡng con
Từ ghép thường gặp
哺乳類ほにゅうるい Động vật có vú
哺乳ほにゅう Cho bú, nuôi con bằng sữa
哺育ほいく Nuôi dưỡng, chăm sóc bộ dục
吐哺とほ Nhả cơm tiếp khách (thể hiện trọng hiền tài)
Bái
Hình thanh
bài hát, tiếng hát
OnKun
10 nétBộ · KhẩuN1
Nguồn gốc chữ · 字源口 (bộ Khẩu) chỉ NGHĨA + 貝 (Bối) chỉ ÂM → bài ca, hát (uta).
Thanh phù · 声符 (bối · On バイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng miệng hát về tiền bối
Từ ghép thường gặp
長唄ながうた điệu hát dài
地唄じうた điệu hát địa phương
小唄こうた điệu hát ngắn
唄ううたう ca hát
toa
Hình thanh
xúi giục, sai khiến
OnKun
10 nétBộ · khẩuN1
Nguồn gốc chữ · 字源口 (bộ Khẩu, miệng) chỉ NGHĨA + 夋 (Thoác) chỉ ÂM → xúi giục, xúi bẩy.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng miệng xúi giục người đi bộ
Từ ghép thường gặp
示唆しさ gợi ý, ám chỉ
唆すそそのかす xúi giục
教唆きょうさ xúi giục, kích động
教唆犯きょうさはん kẻ chủ mưu xúi giục
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%