KhoáN1 › Bài 25
N1 · BÀI 25

Bài 25

Học 12 chữ N1 (唇 … 恭). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

THẦN
Hình thanh
môi
OnKun
10 nétBộ · KhẩuN1
Nguồn gốc chữ · 字源口 (bộ Khẩu, miệng) chỉ NGHĨA + 辰 (thần) chỉ ÂM → cái môi.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMiệng mở ra vào giờ thần để lộ đôi môi.
Từ ghép thường gặp
くちびる đôi môi
口唇こうしん môi
下唇したくちびる môi dưới
上唇うわくちびる môi trên
Đường
Hình thanh
nhà Đường, Trung Hoa, đột ngột
OnKun
10 nétBộ · KhẩuN1
Nguồn gốc chữ · 字源口 (miệng) chỉ NGHĨA + 庚 (canh) chỉ ÂM → nói khoác, nhà Đường.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrong nhà vung tay nói tiếng nhà Đường
Từ ghép thường gặp
唐突とうとつ đột ngột
唐辛子とうがらし ớt
唐物からもの hàng Trung Quốc ngoại nhập
唐草からくさ họa tiết dây leo
Hình thanh
công chúa, tiểu thư
OnKun
10 nétBộ · nữN1
Nguồn gốc chữ · 字源女 (bộ Nữ) chỉ NGHĨA + phần phải chỉ ÂM → công chúa, người đẹp; dạng của 姬.
Thanh phù · 声符 (Thần · On シン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười phụ nữ của triều thần là công chúa.
Từ ghép thường gặp
姫君ひめぎみ công chúa
歌姫うたひめ nữ ca sĩ tài năng
白雪姫しらゆきひめ Nàng Bạch Tuyết
舞姫まいひめ vũ công nữ
Thần
Hình thanh
mang thai
On
10 nétBộ · NữN1
Nguồn gốc chữ · 字源女 (bộ Nữ) chỉ NGHĨA + 辰 (Thần) chỉ ÂM → mang thai, thần.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười phụ nữ tới mùa thần thì mang thai
Từ ghép thường gặp
妊娠にんしん mang thai
人工妊娠中絶じんこうにんしんちゅうぜつ phá thai nhân tạo
妊娠期にんしんき thời kỳ mang thai
妊娠線にんしんせん vết rạn da
Tể
Hội ý
tể tướng, quản lý
On
10 nétBộ · miênN1
Nguồn gốc chữ · 字源宀 (nhà) + 辛 (dao) = người cầm dao lo việc trong nhà → chủ quản, tể.
Mẹo nhớTrong nhà Miên dùng Tân cay đắng để làm Tể tướng trị vì
Từ ghép thường gặp
主宰しゅさい chủ trì
宰相さいしょう tể tướng
宰領さいりょう đốc thúc
太宰だざい chức thái tể
Yến
Hình thanh
tiệc tùng, yến tiệc
OnKun
10 nétBộ · MiênN1
Nguồn gốc chữ · 字源宀 (mái nhà) chỉ NGHĨA + 妟 (yến) chỉ ÂM → tiệc rượu, yên vui.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDưới mái nhà ngày của phụ nữ là ngày mở tiệc
Từ ghép thường gặp
宴会えんかい tiệc tùng
披露宴ひろうえん tiệc chiêu đãi tiệc cưới
うたげ bữa tiệc
祝宴しゅくえん tiệc chúc mừng
Tiêu
Hình thanh
Đêm, Chiều tà
OnKun
10 nétBộ · MiênN1
Nguồn gốc chữ · 字源宀 (bộ Miên, mái nhà đêm) chỉ NGHĨA + 肖 (Tiêu) chỉ ÂM → ban đêm, đêm khuya.
Thanh phù · 声符 (tiêu · On ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDưới mái nhà nến nhỏ thắp sáng ban đêm.
Từ ghép thường gặp
宵の口よいのくち Lúc chạng vạng đầu đêm
徹宵てっしょう Thức suốt đêm
宵っ張りよいっぱり Thói quen thức khuya
春宵しゅんしょう Đêm xuân
Xạ
Hội ý
bắn, phóng ra, chiếu sáng
OnKun
10 nétBộ · ThốnN1
Nguồn gốc chữ · 字源身 (thân, vốn là cung tên) + 寸 (tay) → giương cung bắn = bắn.
Mẹo nhớThân người đo từng tấc một để bắn cung chính xác
Từ ghép thường gặp
注射ちゅうしゃ tiêm thuốc
発射はっしゃ bắn ra, phóng
反射はんしゃ phản xạ
放射ほうしゃ phóng xạ
Phong
Hình thanh
Đỉnh núi
OnKun
10 nétBộ · Bộ SơnN1
Nguồn gốc chữ · 字源山 (bộ Sơn) chỉ NGHĨA + 夆 (phùng) chỉ ÂM → đỉnh núi, ngọn.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgọn núi cao vút gặp mây ở đỉnh.
Từ ghép thường gặp
最高峰さいこうほう Đỉnh cao nhất
最高峰さいこうほう Đỉnh cao nhất
最高峰さいこうほう Đỉnh cao nhất
みね Đỉnh núi
連峰れんぽう Dãy núi
高峰こうほう Ngọn núi cao
từ
Hình thanh
từ từ, thong thả
OnKun
10 nétBộ · Bộ XíchN1
Nguồn gốc chữ · 字源彳 (bộ Xích) chỉ NGHĨA + 余 (Dư) chỉ ÂM → thong thả, chậm.
Thanh phù · 声符 (DƯ · On ヨ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBước đi chậm rãi như dư thừa thời gian.
Từ ghép thường gặp
徐々にじょじょに dần dần, từ từ
徐行じょこう đi chậm, giảm tốc độ
徐歩じょほ đi bộ chậm rãi
緩徐かんじょ chậm rãi, thong thả
Tứ
Hình thanh
Phóng túng, Tự ý, Bừa bãi
OnKun
10 nétBộ · TâmN1
Nguồn gốc chữ · 字源心 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 次 (thứ) chỉ ÂM → buông thả theo lòng = phóng túng, tùy tiện.
Thanh phù · 声符 (Thứ · On ジ、シ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTâm trí tự ý làm việc phóng túng theo ý mình
Từ ghép thường gặp
恣意しい Tự ý, ý nghĩ ích kỷ tùy tiện
恣意的しいてき Tính tự ý, tùy tiện độc đoán
放恣ほうし Buông thả, phóng túng
恣行しこう Hành động bừa bãi, tự ý hành sự
Cung
Hình thanh
Cung kính, Lịch sự
OnKun
10 nétBộ · TâmN1
Nguồn gốc chữ · 字源忄/心 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 共 (Cộng) chỉ ÂM → cung kính.
Thanh phù · 声符 (Cộng · On キョウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrái tim (⺗) luôn giữ sự cộng đồng (共) tôn trọng cung kính.
Từ ghép thường gặp
恭順きょうじゅん Cung thuận, kính cẩn nghe lời
恭賀きょうが Cung chúc, kính chúc
恭敬きょうけい Cung kính, tôn kính
恭しいうやうやしい Kính cẩn, lễ phép
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%