Trí Lữ · Nihongo
智 旅 日 本 語
← Hán tự N1
Khoá
›
N1
› Bài 25
N1 · BÀI 25
漢字 N1
Bài 25
Học 12 chữ N1 (唇 … 恭).
Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1
Học chữ
学習
唇
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
THẦN
Hình thanh
môi
On
シン
Kun
くちびる
10
nét
Bộ
口
· Khẩu
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
口 (bộ Khẩu, miệng) chỉ NGHĨA + 辰 (thần) chỉ ÂM → cái môi.
Thanh phù · 声符
辰
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Miệng mở ra vào giờ thần để lộ đôi môi.
Từ ghép thường gặp
🔊
唇
くちびる
đôi môi
🔊
口唇
こうしん
môi
🔊
下唇
したくちびる
môi dưới
🔊
上唇
うわくちびる
môi trên
○ Đã thuộc
唐
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Đường
Hình thanh
nhà Đường, Trung Hoa, đột ngột
On
トウ
Kun
から
10
nét
Bộ
口
· Khẩu
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
口 (miệng) chỉ NGHĨA + 庚 (canh) chỉ ÂM → nói khoác, nhà Đường.
Thanh phù · 声符
庚
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Trong nhà vung tay nói tiếng nhà Đường
Từ ghép thường gặp
🔊
唐突
とうとつ
đột ngột
🔊
唐辛子
とうがらし
ớt
🔊
唐物
からもの
hàng Trung Quốc ngoại nhập
🔊
唐草
からくさ
họa tiết dây leo
○ Đã thuộc
姫
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
cơ
Hình thanh
công chúa, tiểu thư
On
キ
Kun
ひめ
10
nét
Bộ
女
· nữ
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
女 (bộ Nữ) chỉ NGHĨA + phần phải chỉ ÂM → công chúa, người đẹp; dạng của 姬.
Thanh phù · 声符
臣
(Thần · On シン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Người phụ nữ của triều thần là công chúa.
Từ ghép thường gặp
🔊
姫君
ひめぎみ
công chúa
🔊
歌姫
うたひめ
nữ ca sĩ tài năng
🔊
白雪姫
しらゆきひめ
Nàng Bạch Tuyết
🔊
舞姫
まいひめ
vũ công nữ
○ Đã thuộc
娠
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Thần
Hình thanh
mang thai
On
シン
10
nét
Bộ
女
· Nữ
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
女 (bộ Nữ) chỉ NGHĨA + 辰 (Thần) chỉ ÂM → mang thai, thần.
Thanh phù · 声符
辰
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Người phụ nữ tới mùa thần thì mang thai
Từ ghép thường gặp
🔊
妊娠
にんしん
mang thai
🔊
人工妊娠中絶
じんこうにんしんちゅうぜつ
phá thai nhân tạo
🔊
妊娠期
にんしんき
thời kỳ mang thai
🔊
妊娠線
にんしんせん
vết rạn da
○ Đã thuộc
宰
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Tể
Hội ý
tể tướng, quản lý
On
サイ
10
nét
Bộ
宀
· miên
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
宀 (nhà) + 辛 (dao) = người cầm dao lo việc trong nhà → chủ quản, tể.
Mẹo nhớ
Trong nhà Miên dùng Tân cay đắng để làm Tể tướng trị vì
Từ ghép thường gặp
🔊
主宰
しゅさい
chủ trì
🔊
宰相
さいしょう
tể tướng
🔊
宰領
さいりょう
đốc thúc
🔊
太宰
だざい
chức thái tể
○ Đã thuộc
宴
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Yến
Hình thanh
tiệc tùng, yến tiệc
On
エン
Kun
うたげ
10
nét
Bộ
宀
· Miên
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
宀 (mái nhà) chỉ NGHĨA + 妟 (yến) chỉ ÂM → tiệc rượu, yên vui.
Thanh phù · 声符
妟
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Dưới mái nhà ngày của phụ nữ là ngày mở tiệc
Từ ghép thường gặp
🔊
宴会
えんかい
tiệc tùng
🔊
披露宴
ひろうえん
tiệc chiêu đãi tiệc cưới
🔊
宴
うたげ
bữa tiệc
🔊
祝宴
しゅくえん
tiệc chúc mừng
○ Đã thuộc
宵
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Tiêu
Hình thanh
Đêm, Chiều tà
On
ショウ
Kun
よい
10
nét
Bộ
宀
· Miên
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
宀 (bộ Miên, mái nhà đêm) chỉ NGHĨA + 肖 (Tiêu) chỉ ÂM → ban đêm, đêm khuya.
Thanh phù · 声符
肖
(tiêu · On ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Dưới mái nhà nến nhỏ thắp sáng ban đêm.
Từ ghép thường gặp
🔊
宵の口
よいのくち
Lúc chạng vạng đầu đêm
🔊
徹宵
てっしょう
Thức suốt đêm
🔊
宵っ張り
よいっぱり
Thói quen thức khuya
🔊
春宵
しゅんしょう
Đêm xuân
○ Đã thuộc
射
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Xạ
Hội ý
bắn, phóng ra, chiếu sáng
On
シャ
Kun
いる
10
nét
Bộ
寸
· Thốn
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
身 (thân, vốn là cung tên) + 寸 (tay) → giương cung bắn = bắn.
Mẹo nhớ
Thân người đo từng tấc một để bắn cung chính xác
Từ ghép thường gặp
🔊
注射
ちゅうしゃ
tiêm thuốc
🔊
発射
はっしゃ
bắn ra, phóng
🔊
反射
はんしゃ
phản xạ
🔊
放射
ほうしゃ
phóng xạ
○ Đã thuộc
峰
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Phong
Hình thanh
Đỉnh núi
On
ホウ
Kun
みね
10
nét
Bộ
山
· Bộ Sơn
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
山 (bộ Sơn) chỉ NGHĨA + 夆 (phùng) chỉ ÂM → đỉnh núi, ngọn.
Thanh phù · 声符
夆
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Ngọn núi cao vút gặp mây ở đỉnh.
Từ ghép thường gặp
🔊
最高峰
さいこうほう
Đỉnh cao nhất
🔊
最高峰
さいこうほう
Đỉnh cao nhất
🔊
最高峰
さいこうほう
Đỉnh cao nhất
🔊
峰
みね
Đỉnh núi
🔊
連峰
れんぽう
Dãy núi
🔊
高峰
こうほう
Ngọn núi cao
○ Đã thuộc
徐
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
từ
Hình thanh
từ từ, thong thả
On
ジョ
Kun
おもむろに
10
nét
Bộ
彳
· Bộ Xích
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
彳 (bộ Xích) chỉ NGHĨA + 余 (Dư) chỉ ÂM → thong thả, chậm.
Thanh phù · 声符
余
(DƯ · On ヨ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Bước đi chậm rãi như dư thừa thời gian.
Từ ghép thường gặp
🔊
徐々に
じょじょに
dần dần, từ từ
🔊
徐行
じょこう
đi chậm, giảm tốc độ
🔊
徐歩
じょほ
đi bộ chậm rãi
🔊
緩徐
かんじょ
chậm rãi, thong thả
○ Đã thuộc
恣
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Tứ
Hình thanh
Phóng túng, Tự ý, Bừa bãi
On
シ
Kun
ほしいまま
10
nét
Bộ
心
· Tâm
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
心 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 次 (thứ) chỉ ÂM → buông thả theo lòng = phóng túng, tùy tiện.
Thanh phù · 声符
次
(Thứ · On ジ、シ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Tâm trí tự ý làm việc phóng túng theo ý mình
Từ ghép thường gặp
🔊
恣意
しい
Tự ý, ý nghĩ ích kỷ tùy tiện
🔊
恣意的
しいてき
Tính tự ý, tùy tiện độc đoán
🔊
放恣
ほうし
Buông thả, phóng túng
🔊
恣行
しこう
Hành động bừa bãi, tự ý hành sự
○ Đã thuộc
恭
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Cung
Hình thanh
Cung kính, Lịch sự
On
キョウ
Kun
うやうやしい
10
nét
Bộ
心
· Tâm
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
忄/心 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 共 (Cộng) chỉ ÂM → cung kính.
Thanh phù · 声符
共
(Cộng · On キョウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Trái tim (⺗) luôn giữ sự cộng đồng (共) tôn trọng cung kính.
Từ ghép thường gặp
🔊
恭順
きょうじゅん
Cung thuận, kính cẩn nghe lời
🔊
恭賀
きょうが
Cung chúc, kính chúc
🔊
恭敬
きょうけい
Cung kính, tôn kính
🔊
恭しい
うやうやしい
Kính cẩn, lễ phép
○ Đã thuộc
PHẦN 2
Luyện tập
練習
Tiến độ
0
/
0
1
Đọc chữ
読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2
Nghĩa của chữ
意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3
Từ ghép
熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4
Bộ thủ & số nét
部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5
Ghép cặp
マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6
Nghe & chọn chữ
聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
✨ Nhờ giáo viên AI chấm & nhận xét
0%
← Trước
Bài trước
Tiếp →
Bài 26