tỏa
Hình thanhbẻ gãy, vấp ngã, nản lòng
OnザKunくじく
10 nétBộ 手 · thủN1
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ, tay) chỉ NGHĨA + 坐 (Tọa) chỉ ÂM → bẻ gãy, trẹo, thất bại, nhụt (chí).
Thanh phù · 声符坐 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay bẻ gãy chỗ ngồi làm nản lòng
Từ ghép thường gặp挫折 sụp đổ, nản lòng
挫傷 vết bầm dập
捻挫 bong gân
頓挫 bế tắc, đình trệ