KhoáN1 › Bài 26
N1 · BÀI 26

Bài 26

Học 12 chữ N1 (悟 … 朕). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Ngộ
Hình thanh
giác ngộ, nhận ra, thấu hiểu
OnKun
10 nétBộ · TâmN1
Nguồn gốc chữ · 字源忄 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 吾 (ngô) chỉ ÂM → hiểu ra, giác ngộ.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTâm của tôi đã giác ngộ được chân lý
Từ ghép thường gặp
覚悟かくご sẵn sàng, quyết tâm
悟るさとる nhận ra, giác ngộ
開悟かいご khai ngộ
悟道ごどう ngộ đạo
duyệt
Hình thanh
vui mừng, hài lòng
On
10 nétBộ · Bộ TâmN1
Nguồn gốc chữ · 字源忄 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 兌 (Đoài) chỉ ÂM → vui, đẹp lòng.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon tim vui sướng khi anh trai nói lời hay.
Từ ghép thường gặp
喜悦きえつ vui mừng, hân hoan
愉悦ゆえつ vui vẻ, thích thú
悦楽えつらく sự vui sướng, khoái lạc
満悦まんえつ vô cùng mãn nguyện
Phiến
Hội ý
Cái quạt, Cánh cửa
OnKun
10 nétBộ · HộN1
Nguồn gốc chữ · 字源戸 (cửa) + 羽 (lông) = cánh cửa phe phẩy như lông → quạt.
Mẹo nhớSau cánh cửa (戸) lót lông chim (羽) làm cái quạt.
Từ ghép thường gặp
扇風機せんぷうき Quạt máy
扇動せんどう Kích động, xúi giục
扇子せんす Quạt gấp
換気扇かんきせん Quạt thông gió
Quyền
Hình thanh
Nắm đấm, Võ quyền
OnKun
10 nétBộ · ThủN1
Nguồn gốc chữ · 字源手 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + phần trên (Quyển) chỉ ÂM → nắm đấm, quyền.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBàn tay (手) nắm chặt lại làm võ quyền.
Từ ghép thường gặp
拳銃けんじゅう Súng ngắn, súng lục
拳法けんぼう Võ quyền, quyền pháp
鉄拳てっけん Nắm đấm thép
拳骨げんこつ Nắm đấm tay
Ai
Hình thanh
chào hỏi, chen lấn
On
10 nétBộ · ThủN1
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 矣 (hĩ) chỉ ÂM → đẩy tới gần, kề sát; chào hỏi (挨拶).
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay đẩy người mang mũi tên để chen chúc chào hỏi
Từ ghép thường gặp
挨拶あいさつ chào hỏi
挨拶状あいさつじょう thiệp chào hỏi
挨拶回りあいさつまわり đi chào hỏi xung quanh
挨べひらべ mở ra
tỏa
Hình thanh
bẻ gãy, vấp ngã, nản lòng
OnKun
10 nétBộ · thủN1
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ, tay) chỉ NGHĨA + 坐 (Tọa) chỉ ÂM → bẻ gãy, trẹo, thất bại, nhụt (chí).
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay bẻ gãy chỗ ngồi làm nản lòng
Từ ghép thường gặp
挫折ざせつ sụp đổ, nản lòng
挫傷ざしょう vết bầm dập
捻挫ねんざ bong gân
頓挫とんざ bế tắc, đình trệ
sáp
Hình thanh
chèn vào, cắm vào
OnKun
10 nétBộ · Bộ ThủN1
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + phần phải (từ 臿, sáp) chỉ ÂM → cắm, chen vào; dạng của 插.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay cắm nghìn cái cây xuống ruộng.
Từ ghép thường gặp
挿入そうにゅう chèn vào, lồng vào
挿絵さしえ tranh minh họa
挿話そうわ giai thoại
挿木さしき giâm cành
tróc
Hình thanh
bắt giữ, tóm được, nắm bắt
OnKun
10 nétBộ · ThủN1
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 足 (Túc) chỉ ÂM → bắt, tóm.
Thanh phù · 声符 (Túc · On ソク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTay bắt lấy bàn chân.
Từ ghép thường gặp
捕捉ほそく nắm bắt
捉えるとらえる bắt được
捉え方とらえかた cách nhìn nhận
捕捉率ほそくりつ tỷ lệ bắt được
Bộ
Hình thanh
tiến triển, tiến bộ
OnKun
10 nétBộ · ThủN1
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 歩 (bộ) chỉ ÂM → tiến triển, thu hoạch (dùng trong 進捗).
Thanh phù · 声符 (Bộ · On ホ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay (扌) thúc đẩy bước đi (歩) để công việc tiến triển.
Từ ghép thường gặp
進捗しんちょく tiến độ, tiến triển
捗るはかどる tiến triển tốt
捗りはかどり sự tiến triển
進捗度しんちょくど mức độ tiến triển
Mẫn
Hội ý
Mẫn cảm, Nhanh nhẹn
On
10 nétBộ · PhộcN1
Nguồn gốc chữ · 字源每 (mẹ búi tóc) + 攵 (tay động tác) → tay làm nhanh nhẹn = nhanh nhẹn, mẫn cán.
Mẹo nhớMỗi người mẹ (毎) khi đánh (攵) con đều rất nhanh nhẹn mẫn cảm
Từ ghép thường gặp
敏速びんそく Nhanh nhẹn, tốc độ
敏感びんかん Mẫn cảm, nhạy cảm
機敏きびん Lanh lợi, linh hoạt
敏腕びんわん Có năng lực, tài ba
thăng
Hình thanh
lên cao, thăng tiến, mọc lên
OnKun
10 nétBộ · nhậtN1
Nguồn gốc chữ · 字源日 (bộ Nhật, mặt trời) chỉ NGHĨA + 升 (thăng) chỉ ÂM → mặt trời lên = thăng, bay lên.
Thanh phù · 声符 (Thăng · On ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMặt trời (日) mọc lên cao, thăng (昇) chức nhờ tài năng thăng hoa (升).
Từ ghép thường gặp
昇進しょうしん thăng tiến
昇給しょうきゅう tăng lương
上昇じょうしょう tăng lên
昇降口しょうこうぐち cửa ra vào, lối lên xuống
Trẫm
Hội ý
trẫm (vua tự xưng)
On
10 nétBộ · NguyệtN1
Nguồn gốc chữ · 字源舟 (thuyền) + 灷 (hai tay cầm) → vốn nghĩa khe hở; sau vua tự xưng 'trẫm'.
Mẹo nhớTrăng (月) lên hoàng đế tự xưng Trẫm đưa hai tay nâng ngọc tỷ.
Từ ghép thường gặp
ちん trẫm (ngôi xưng của vua)
朕がちんが của trẫm
朕思ふにちんおもうに trẫm nghĩ rằng
朕兆ちんちょう điềm báo, triệu chứng
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%