sạn
Hình thanhgiá gỗ, cầu thang gỗ, bến tàu
Onサン
10 nétBộ 木 · mộcN1
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc, gỗ) chỉ NGHĨA + 戔 (Tiên) chỉ ÂM → thanh gỗ ngang, sạp gác, cầu ván (giản thể của 棧).
Thanh phù · 声符戔 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCây gỗ làm thành cái giàn gỗ
Từ ghép thường gặp桟橋 bến tàu
桟敷 khán đài gỗ
唐桟 vải sọc ca-rô
桟道 đường ván gỗ hiểm trở