KhoáN1 › Bài 27
N1 · BÀI 27

Bài 27

Học 12 chữ N1 (枕 … 浸). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

chẩm
Hình thanh
cái gối
OnKun
10 nétBộ · Bộ MộcN1
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc) chỉ NGHĨA + 冘 (dâm) chỉ ÂM → cái gối (đầu).
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCái gối làm bằng gỗ cho người nằm mật.
Từ ghép thường gặp
枕元まくらもと đầu giường, gần gối
枕木まくらぎ tà vẹt gỗ đường ray
枕詞まくらことば từ đệm trong thơ waka
長枕ながまくら gối dài
Tài
Hình thanh
Trồng trọt, Canh tác
On
10 nétBộ · MộcN1
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc, cây) chỉ NGHĨA + 𢦏 (Tai) chỉ ÂM → trồng cây, vun trồng.
Thanh phù · 声符𢦏 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng thương đâm xuống đất để trồng cây tài.
Từ ghép thường gặp
栽培さいばい Trồng trọt, canh tác
盆栽ぼんさい Cây cảnh bonsai
栽植さいしょく Trồng cây
栽培化さいばいか Sự thuần hóa cây trồng
Hành
Hình thanh
chữ số, rầm nhà
OnKun
10 nétBộ · Bộ MộcN1
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc) chỉ NGHĨA + 行 (hành) chỉ ÂM → xà ngang, dầm gỗ, hàng cột.
Thanh phù · 声符 (Hành · On コウ、ギョウ、アン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớRầm nhà làm bằng Gỗ có khắc chữ số.
Từ ghép thường gặp
桁数けたすう số chữ số
桁違いけたちがい sự chênh lệch lớn
桁外れけたずれ vượt bậc, phi thường
橋桁はしげた rầm cầu
Tang
Tượng hình
Cây dâu tằm
OnKun
10 nétBộ · MộcN1
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ cây dâu nhiều tán lá hái nuôi tằm → dâu tằm.
Mẹo nhớBa bàn tay (又) cùng hái lá trên cây dâu (木).
Từ ghép thường gặp
桑田そうでん Ruộng dâu
桑葉くわのは Lá dâu tằm
桑園そうえん Vườn dâu tằm
桑蚕そうさん Tằm ăn lá dâu
sạn
Hình thanh
giá gỗ, cầu thang gỗ, bến tàu
On
10 nétBộ · mộcN1
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc, gỗ) chỉ NGHĨA + 戔 (Tiên) chỉ ÂM → thanh gỗ ngang, sạp gác, cầu ván (giản thể của 棧).
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCây gỗ làm thành cái giàn gỗ
Từ ghép thường gặp
桟橋さんばし bến tàu
桟敷さじき khán đài gỗ
唐桟とうざん vải sọc ca-rô
桟道さんどう đường ván gỗ hiểm trở
Tuẫn
Hình thanh
chết theo, hy sinh vì nghĩa
On
10 nétBộ · Bộ NgạtN1
Nguồn gốc chữ · 字源歹 (bộ Ngạt, chết) chỉ NGHĨA + 旬 (tuần) chỉ ÂM → chết theo, tuẫn tiết.
Thanh phù · 声符 (Tuần · On ジュン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớChết vì nghĩa lớn, tuẫn tiết vì đất nước.
Từ ghép thường gặp
殉職じゅんしょく hy sinh khi làm nhiệm vụ
殉教じゅんきょう tử vì đạo
殉難じゅんなん hy sinh vì nước
殉死じゅんし chết theo chủ
Thù
Hình thanh
đặc biệt, khác biệt, giết
OnKun
10 nétBộ · Bộ NgạtN1
Nguồn gốc chữ · 字源歹 (bộ Ngạt, xương chết) chỉ NGHĨA + 朱 (chu) chỉ ÂM → chém đứt = đặc biệt, khác lạ.
Thanh phù · 声符 (Chu · On シュ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCái chết của màu đỏ chu sa là sự kiện đặc biệt
Từ ghép thường gặp
殊にことに đặc biệt là
特殊とくしゅ đặc thù, đặc biệt
殊勲しゅくん lập công lớn
殊勝しゅしょう đáng khen, ngoan ngoãn
Thái
Hình thanh
bình an, thái bình
On
10 nétBộ · ThủyN1
Nguồn gốc chữ · 字源水 (nước) chỉ NGHĨA + 大 (đại) chỉ ÂM → hai tay vục nước xuôi trôi = yên ổn, thái bình.
Thanh phù · 声符 (Đại · On ダイ、タイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước chảy hài hòa dưới đôi tay lớn làm nên sự thái bình
Từ ghép thường gặp
泰平たいへい thái bình
安泰あんたい bình an
泰然たいぜん bình tĩnh
泰西たいせい phương Tây
Tân
Hình thanh
bãi biển, bờ sông
OnKun
10 nétBộ · ThủyN1
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 兵 (binh) chỉ ÂM → bờ nước, bãi biển; giản hóa của 濱.
Thanh phù · 声符 (Binh · On ヘイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước dạt vào bãi biển Binh lính đóng quân.
Từ ghép thường gặp
はま bãi biển
砂浜すなはま bãi cát
浜辺はまべ bờ biển
横浜よこはま Yokohama
phổ
Hình thanh
bến sông, vịnh nhỏ
OnKun
10 nétBộ · bộ thủy (nước)N1
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 甫 (phủ) chỉ ÂM → bến sông, vũng biển.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước tràn ngập bến sông nơi có thể trồng trọt.
Từ ghép thường gặp
うら vịnh nhỏ
浦里うらざと làng ven biển
浦々うらうら các bến bờ
三浦みうら họ Miura
LÃNG
Hình thanh
sóng, lãng phí, lang thang
On
10 nétBộ · ThủyN1
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 良 (lương) chỉ ÂM → sóng nước; phóng túng, lãng phí.
Thanh phù · 声符 (Lương · On リョウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước tốt tạo nên những con sóng lãng mạn.
Từ ghép thường gặp
浪人ろうにん người thi trượt đại học
放浪ほうろう lang thang
浪費ろうひ lãng phí
浮浪ふろう đi bụi, lang thang
Tẩm
Hình thanh
ngâm, nhúng, thấm
OnKun
10 nétBộ · ThủyN1
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 侵 (xâm, rút gọn) chỉ ÂM → ngâm, thấm ướt.
Thanh phù · 声符 (Xâm · On シン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước ngâm chổi quét nhà
Từ ghép thường gặp
浸水しんすい ngập nước
浸透しんとう thẩm thấu
浸食しんしょく xói mòn
浸るひたる chìm đắm
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%