KhoáN1 › Bài 28
N1 · BÀI 28

Bài 28

Học 12 chữ N1 (烈 … 粋). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Liệt
Hình thanh
Mãnh liệt, Dữ dội
OnKun
10 nétBộ · HỏaN1
Nguồn gốc chữ · 字源灬/火 (bộ Hỏa) chỉ NGHĨA + 列 (liệt) chỉ ÂM → lửa mạnh = dữ dội, oanh liệt.
Thanh phù · 声符 (liệt · On レツ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgọn lửa (灬) bùng cháy xếp thành hàng (列) mãnh liệt
Từ ghép thường gặp
強烈きょうれつ Mạnh mẽ, quyết liệt
熱烈ねつれつ Nhiệt liệt, sôi nổi
猛烈もうれつ Mãnh liệt, dữ dội
烈火れっか Lửa giận dữ, lửa bốc cháy
châu
Hình thanh
ngọc trai, hạt châu, tròn
OnKun
10 nétBộ · Bộ VươngN1
Nguồn gốc chữ · 字源玉 (bộ Ngọc) chỉ NGHĨA + 朱 (chu) chỉ ÂM → hạt ngọc trai, hạt châu.
Thanh phù · 声符 (Chu · On シュ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớVua giữ màu đỏ quý như hạt châu báu.
Từ ghép thường gặp
真珠しんじゅ ngọc trai
数珠じゅず tràng hạt
珠算しゅざん tính bàn tính
念珠ねんじゅ chuỗi hạt niệm Phật
bạn
Hình thanh
bờ ruộng, bên cạnh
OnKun
10 nétBộ · điềnN1
Nguồn gốc chữ · 字源田 (bộ Điền, ruộng) chỉ NGHĨA + 半 (Bán) chỉ ÂM → bờ ruộng, bờ (sông, hồ).
Thanh phù · 声符 (BÁN · On ハン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớRuộng có một nửa là đường bờ ruộng
Từ ghép thường gặp
湖畔こはん bờ hồ
池畔ちはん bờ ao
田畔でんはん bờ ruộng
河畔かはん bờ sông
súc
Hội ý
gia súc, chăn nuôi
On
10 nétBộ · ĐiềnN1
Nguồn gốc chữ · 字源玄 (dây buộc) + 田 (ruộng) → nuôi giữ ở ruộng = súc vật, chăn nuôi.
Mẹo nhớNuôi gia súc trên ruộng bằng sợi dây huyền
Từ ghép thường gặp
家畜かちく gia súc
畜産ちくさん ngành chăn nuôi
畜生ちくしょう súc sinh
牧畜ぼくちく chăn nuôi gia súc
Mẫu
Hình thanh
luống đất, mẫu ruộng
OnKun
10 nétBộ · Bộ ĐiềnN1
Nguồn gốc chữ · 字源田 (ruộng) + 亠 chỉ NGHĨA + 久 (cửu) chỉ ÂM → luống ruộng, đơn vị mẫu (畝).
Thanh phù · 声符 (Cửu · On キュウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLuống đất để trồng trọt trên ruộng.
Từ ghép thường gặp
畝織りうねおり dệt gân nổi
畑畝はたうね luống ruộng
畝間うねま khoảng cách giữa các luống
畝切うねきり rạch luống
Tật
Hình thanh
bệnh tật, nhanh chóng
On
10 nétBộ · NạchN1
Nguồn gốc chữ · 字源疒 (bộ Nạch, bệnh) chỉ NGHĨA + 矢 (thỉ, mũi tên) chỉ ÂM → bệnh tật, nhanh như tên.
Thanh phù · 声符 (thỉ · On シ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBị bệnh do trúng mũi tên nhanh
Từ ghép thường gặp
疾病しっぺい bệnh tật
疾患しっかん bệnh hoạn
疾走しっそう lao nhanh
疾風しっぷう gió lốc
Tường
Hình thanh
cát tường, điềm lành
On
10 nétBộ · ThịN1
Nguồn gốc chữ · 字源示/礻 (bộ Kỳ, thần) chỉ NGHĨA + 羊 (dương) chỉ ÂM → điềm lành, tốt lành.
Thanh phù · 声符 (dương · On ヨウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớThần linh ban con cừu làm điềm lành cát tường
Từ ghép thường gặp
吉祥きっしょう cát tường điềm lành
発祥はっしょう khởi nguồn phát tường
発祥地はっしょうち nơi phát tích cái nôi
不祥事ふしょうじ vụ bê bối việc không lành
Hình thanh
Thuế, Cho thuê
On
10 nétBộ · HòaN1
Nguồn gốc chữ · 字源禾 (bộ Hòa, lúa) chỉ NGHĨA + 且 (thả) chỉ ÂM → thuế ruộng, tiền thuê.
Thanh phù · 声符 (Thả · On シャ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLúa gạo thu hoạch đem nộp thuế tô nghĩa là tổ chức phân chia
Từ ghép thường gặp
租税そぜい Thuế
租界そかい Tô giới
租借そしゃく Cho thuê đất
地租ちそ Thuế đất
Trật
Hình thanh
trật tự
On
10 nétBộ · hòaN1
Nguồn gốc chữ · 字源禾 (bộ Hòa) chỉ NGHĨA + 失 (Thất) chỉ ÂM → trật tự, bậc.
Thanh phù · 声符 (Thất · On シツ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLúa Hòa Thất thoát phải xếp lại cho có Trật tự
Từ ghép thường gặp
秩序ちつじょ trật tự
秩序立つちつじょだつ có trật tự
秩禄ちつろく bổng lộc
秩序的ちつじょてき mang tính trật tự
Xưng
Hình thanh
gọi tên, khen ngợi, danh hiệu
On
10 nétBộ · HòaN1
Nguồn gốc chữ · 字源禾 (lúa, cái cân) chỉ NGHĨA + 尔 (nhĩ) chỉ ÂM → cân nhắc, xưng tên; giản hóa của 稱.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐong lúa mạch rồi xưng tên gọi trọng lượng
Từ ghép thường gặp
名称めいしょう tên gọi
対称たいしょう đối xứng
称賛しょうさん khen ngợi
自称じしょう tự xưng
LONG
Tượng hìnhBộ thủ
con rồng
OnKun
10 nétBộ · LongN1
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ con rồng có sừng, thân uốn khúc → con rồng; dạng tục của 龍.
Mẹo nhớĐứng thẳng trên mình con rồng.
Từ ghép thường gặp
たつ con rồng
恐竜きょうりゅう khủng long
竜巻たつまき vòi rồng
竜王りゅうおう long vương
túy
Hình thanh
tinh túy, sành điệu, thông thái
OnKun
10 nétBộ · Bộ MễN1
Nguồn gốc chữ · 字源米 (bộ Mễ, gạo) chỉ NGHĨA + 卒 (tốt) chỉ ÂM → gạo giã kỹ = tinh túy, thuần khiết; giản hóa của 粹.
Thanh phù · 声符 (tốt · On ソツ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớGạo được chín kỹ thành tinh túy.
Từ ghép thường gặp
純粋じゅんすい trong sáng, thuần khiết
抜粋ばっすい trích dẫn, trích yếu
精粋せいすい tinh túy
粋ないきな sành điệu, lịch lãm
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%