túy
Hình thanhtinh túy, sành điệu, thông thái
OnスイKunいき
10 nétBộ 米 · Bộ MễN1
Nguồn gốc chữ · 字源米 (bộ Mễ, gạo) chỉ NGHĨA + 卒 (tốt) chỉ ÂM → gạo giã kỹ = tinh túy, thuần khiết; giản hóa của 粹.
Thanh phù · 声符卒 (tốt · On ソツ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớGạo được chín kỹ thành tinh túy.
Từ ghép thường gặp純粋 trong sáng, thuần khiết
抜粋 trích dẫn, trích yếu
精粋 tinh túy
粋な sành điệu, lịch lãm