KhoáN1 › Bài 29
N1 · BÀI 29

Bài 29

Học 12 chữ N1 (紋 … 蚕). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Văn
Hình thanh
hoa văn, nếp nhăn, gia huy
On
10 nétBộ · Bộ MịchN1
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch) chỉ NGHĨA + 文 (văn) chỉ ÂM → hoa văn trên vải, vân.
Thanh phù · 声符 (Văn · On ブン、モン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớSợi chỉ kết hợp với chữ văn tạo ra hoa văn
Từ ghép thường gặp
波紋はもん gợn sóng
指紋しもん vân tay
家紋かもん gia huy
紋章もんしょう huy hiệu
Phân
Hình thanh
Bối rối, Lộn xộn, Nhầm lẫn
OnKun
10 nétBộ · Bộ MịchN1
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch) chỉ NGHĨA + 分 (phân) chỉ ÂM → tơ rối = rối loạn, tranh chấp.
Thanh phù · 声符 (Phân · On ブン、フン、ブ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớSợi chỉ bị phân chia hỗn loạn bối rối.
Từ ghép thường gặp
紛失ふんしつ Thất lạc
紛れるまぎれる Bị lẫn lộn
紛争ふんそう Tranh chấp, phân tranh
紛らわしいまぎらわしい Mơ hồ, dễ nhầm lẫn
Phóng
Hình thanh
kéo sợi, dệt sợi
OnKun
10 nétBộ · Bộ MịchN1
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch, sợi) chỉ NGHĨA + 方 (phương) chỉ ÂM → kéo sợi, xe sợi.
Thanh phù · 声符 (PHƯƠNG · On ホウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng sợi tơ để kéo sợi dệt vải.
Từ ghép thường gặp
紡績ぼうせき dệt sợi
混紡こんぼう sợi pha
紡ぎ糸つむぎいと sợi kéo tay
紡車ぼうしゃ guồng quay sợi
Sách
Hội ý
Tìm kiếm, Lục soát, Dây thừng
On
10 nétBộ · MịchN1
Nguồn gốc chữ · 字源Hai tay bện sợi 糸 thành dây thừng → dây chão; tìm tòi, lục soát.
Mẹo nhớDùng sợi dây (糸) để lần mò tìm kiếm tung tích trên mái nhà
Từ ghép thường gặp
検索けんさく Tìm kiếm, tra cứu
模索もさく Tìm kiếm, mò mẫm
探索たんさく Tìm tòi, thám hiểm
思索しさく Nghiền ngẫm, suy nghĩ sâu
Ông
Hình thanh
ông già, cụ già
On
10 nétBộ · VũN1
Nguồn gốc chữ · 字源羽 (bộ Vũ, lông cổ) chỉ NGHĨA + 公 (Công) chỉ ÂM → ông lão.
Thanh phù · 声符 (Công · On コウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớÔng cụ chia lông chim cho các cháu
Từ ghép thường gặp
老翁ろうおう ông già
漁翁ぎょおう lão ngư
信天翁あほうどり chim hải âu lớn
塞翁が馬さいおうがうま tái ông thất mã
Hao
Hình thanh
hao mòn, tiêu hao
On
10 nétBộ · Bộ LỗiN1
Nguồn gốc chữ · 字源耒 (cái cày) chỉ NGHĨA + 毛 (mao) chỉ ÂM → hao mòn, tiêu hao.
Thanh phù · 声符 (Mao · On モウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng cày làm việc nhiều thì lông tóc hao mòn.
Từ ghép thường gặp
消耗しょうもう tiêu hao
耗損もうそう hao tổn
心耗しんもう tổn hao tâm trí
摩耗まもう mài mòn
Đống
Hình thanh
thân mình, phần thân
On
10 nétBộ · NhụcN1
Nguồn gốc chữ · 字源月/肉 (bộ Nhục) chỉ NGHĨA + 同 (Đồng) chỉ ÂM → thân mình, thùng.
Thanh phù · 声符 (Đồng · On ドウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớPhần cơ thể rỗng như ống đồng là thân mình
Từ ghép thường gặp
胴体どうたい thân người
胴巻きどうまき đai quấn bụng
胴上げどうあげ tung người ăn mừng
胴震いどうぶるい rùng mình
Hiếp
Hình thanh
Đe dọa, Uy hiếp
OnKun
10 nétBộ · Bộ NguyệtN1
Nguồn gốc chữ · 字源月/肉 (bộ Nhục) chỉ NGHĨA + 劦 (hiệp) chỉ ÂM → xương sườn, uy hiếp.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBa lực đè lên cơ thể để uy hiếp.
Từ ghép thường gặp
脅迫きょうはく Cưỡng bức, đe dọa
脅すおどす Đe dọa
脅かすおびやかす Đe dọa tính mạng
脅威きょうい Hiểm họa
hiếp
Hình thanh
nách, hông, bên cạnh
OnKun
10 nétBộ · nhụcN1
Nguồn gốc chữ · 字源月/肉 (bộ Nhục) chỉ NGHĨA + 劦 (hiệp) chỉ ÂM → nách, sườn, bên cạnh.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBa lực lượng (力) cùng ép vào phần thịt (月) ở hông, nách.
Từ ghép thường gặp
わき nách, bên cạnh
脇見わきみ nhìn sang một bên, lơ đãng
脇道わきみち đường rẽ, đường phụ
脇役わきやく vai phụ
Tích
Hội ý
cột sống, lưng
On
10 nétBộ · Bộ NhụcN1
Nguồn gốc chữ · 字源Hình các đốt xương sống xếp trên 月/肉 (thịt) → xương sống, sống lưng.
Mẹo nhớKhung xương sống phía trên phần thịt.
Từ ghép thường gặp
脊椎せきつい xương sống
脊髄せきずい tủy sống
脊柱せきちゅう cột sống
脊梁せきりょう sườn núi
Hoa
Tượng hình
lộng lẫy, tươi đẹp, Trung Hoa
OnKun
10 nétBộ · ThảoN1
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ cây cỏ trổ bông rực rỡ → hoa, tươi đẹp, phồn hoa.
Mẹo nhớCây cỏ nở hoa lộng lẫy rực rỡ
Từ ghép thường gặp
豪華ごうか xa hoa, lộng lẫy
華やかはなやか tươi thắm, tráng lệ
華道かどう nghệ thuật cắm hoa
中華ちゅうか Trung Hoa
Tàm
Hội ý
Con tằm
OnKun
10 nétBộ · TrùngN1
Nguồn gốc chữ · 字源天 (trời) + 虫 (côn trùng) → con tằm nhả tơ; giản hóa của 蠶.
Mẹo nhớLoài trùng sống dưới trời ăn lá dâu nuôi tơ
Từ ghép thường gặp
蚕業さんぎょう Nghề nuôi tằm
養蚕ようさん Nuôi tằm
蚕食さんしょく Tàm thực, gặm nhấm
蚕糸さんし Tơ tằm
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%