Phân
Hình thanhBối rối, Lộn xộn, Nhầm lẫn
OnフンKunまぎれる
10 nétBộ 糸 · Bộ MịchN1
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch) chỉ NGHĨA + 分 (phân) chỉ ÂM → tơ rối = rối loạn, tranh chấp.
Thanh phù · 声符分 (Phân · On ブン、フン、ブ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớSợi chỉ bị phân chia hỗn loạn bối rối.
Từ ghép thường gặp紛失 Thất lạc
紛れる Bị lẫn lộn
紛争 Tranh chấp, phân tranh
紛らわしい Mơ hồ, dễ nhầm lẫn