Trí Lữ · Nihongo
智 旅 日 本 語
← Hán tự N1
Khoá
›
N1
› Bài 30
N1 · BÀI 30
漢字 N1
Bài 30
Học 12 chữ N1 (衰 … 逸).
Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1
Học chữ
学習
衰
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Suy
Tượng hình
suy sụp, suy thoái
On
スイ
Kun
おとろえる
10
nét
Bộ
衣
· Y
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
Vẽ áo tơi cỏ rũ xuống lớp lớp → suy yếu, tàn tạ.
Mẹo nhớ
Áo mặc lâu ngày sẽ cũ và suy rách
Từ ghép thường gặp
🔊
衰退
すいたい
suy thoái
🔊
衰弱
すいじゃく
suy nhược
🔊
衰える
おとろえる
sa sút suy yếu
🔊
老衰
ろうすい
già yếu suy lão
○ Đã thuộc
衷
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Trung
Hình thanh
Tấm lòng, Ở giữa, Thành thực
On
チュウ
10
nét
Bộ
衣
· Y
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
衣 (bộ Y, áo) chỉ NGHĨA + 中 (trung) chỉ ÂM → áo lót trong = tấm lòng, chân thành.
Thanh phù · 声符
中
(Trung · On チュウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Giấu tấm lòng chân thành ở giữa lớp áo
Từ ghép thường gặp
🔊
折衷
せっちゅう
Giao thoa, pha trộn, chiết trung
🔊
苦衷
くちゅう
Khổ trung, nỗi lòng đau khổ
🔊
衷心
ちゅうしん
Tận đáy lòng, trung tâm
🔊
衷情
ちゅうじょう
Nỗi lòng chân thành, trung tình
○ Đã thuộc
袖
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Tụ
Hình thanh
tay áo
On
シュウ
Kun
そ
10
nét
Bộ
衣
· Y
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
衤 (bộ Y, áo) chỉ NGHĨA + 由 (do) chỉ ÂM → tay áo, ống tay.
Thanh phù · 声符
由
(Do · On ユ、ユウ、ユイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Tay áo rộng rãi tự do tự tại
Từ ghép thường gặp
🔊
長袖
ながそで
áo tay dài
🔊
半袖
はんそで
áo tay ngắn
🔊
袖口
そでぐち
cổ tay áo
🔊
領袖
りょうしゅう
lãnh tụ
○ Đã thuộc
託
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Thác
Hình thanh
ủy thác, gửi gắm
On
タク
10
nét
Bộ
言
· Ngôn
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
言 (bộ Ngôn) chỉ NGHĨA + 乇 (thác) chỉ ÂM → gửi gắm, phó thác, viện cớ.
Thanh phù · 声符
乇
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Dùng lời nói để ủy thác việc nhà cửa
Từ ghép thường gặp
🔊
託す
たくす
ủy thác
🔊
信託
しんたく
tín thác
🔊
委託
いたく
ủy thác
🔊
結託
けったく
thông đồng
○ Đã thuộc
貢
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
cống
Hình thanh
cống nạp, đóng góp
On
コウ
Kun
みつぐ
10
nét
Bộ
貝
· Bộ Bối
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
貝 (bộ Bối, tiền) chỉ NGHĨA + 工 (công) chỉ ÂM → cống nạp, cống hiến.
Thanh phù · 声符
工
(Công · On コウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Kiếm tiền công đem đi cống nạp bảo bối.
Từ ghép thường gặp
🔊
貢献
こうけん
cống hiến, đóng góp
🔊
貢ぎ物
みつぎもの
đồ cống nạp
🔊
朝貢
ちょうこう
triều cống
🔊
貢納
こうのう
nộp cống vật
○ Đã thuộc
軒
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
hiên
Hình thanh
hiên nhà, mái nhà
On
ケン
10
nét
Bộ
車
· Xa
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
車 (bộ Xa, xe) chỉ NGHĨA + 干 (can) chỉ ÂM → xe có mui = mái hiên; lượng từ cho nhà.
Thanh phù · 声符
干
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Xe đậu dưới mái hiên Canh
Từ ghép thường gặp
🔊
軒先
のきさき
trước hiên nhà
🔊
軒数
けんすう
số căn nhà
🔊
一軒家
いっけんや
nhà căn độc lập
🔊
軒並み
のきなみ
dãy nhà sát nhau
○ Đã thuộc
辱
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
nhục
Hội ý
lăng nhục, sỉ nhục, xấu hổ
On
ジョク
Kun
はずかしめる
10
nét
Bộ
辰
· Thần
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
辰 (nông cụ) + 寸 (tay) = phạm mùa vụ bị trách → sỉ nhục, làm nhục.
Mẹo nhớ
Thần đi bộ dưới thốn chịu sỉ nhục.
Từ ghép thường gặp
🔊
侮辱
ぶじょく
sỉ nhục
🔊
屈辱
くつじょく
tủi nhục
🔊
雪辱
せつじょく
rửa hận
🔊
恥辱
ちじょく
nhục nhã
○ Đã thuộc
透
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
thấu
Hình thanh
xuyên qua, trong suốt
On
トウ
Kun
すける
10
nét
Bộ
辶
· sước
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
辶 (bộ Sước, đi) chỉ NGHĨA + 秀 (tú) chỉ ÂM → xuyên qua, thấu suốt.
Thanh phù · 声符
秀
(tú · On シュウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Chạy vượt qua tạo sự xuyên thấu.
Từ ghép thường gặp
🔊
透明
とうめい
trong suốt
🔊
透過
とうか
xuyên qua
🔊
透ける
すける
xuyên thấu
🔊
見透かす
みすかす
nhìn thấu tâm can
○ Đã thuộc
逐
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
trục
Hội ý
đuổi đi, lần lượt, theo đuổi
On
チク
Kun
おう
10
nét
Bộ
⻌
· Sước
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
辶 (đi/đuổi) + 豕 (con lợn) → đuổi theo con thú → xua đuổi, lần lượt (trục).
Mẹo nhớ
Bước đi đuổi theo con lợn.
Từ ghép thường gặp
🔊
逐一
ちくいち
từng cái một, chi tiết
🔊
逐次
ちくじ
lần lượt, nối tiếp nhau
🔊
駆逐
くちく
xua đuổi, tiêu diệt
🔊
追逐
ついちく
đuổi theo
○ Đã thuộc
逓
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Đệ
Hình thanh
Truyền tay, Gửi đi, Dần dần
On
テイ
10
nét
Bộ
⻌
· Sước
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
辶 (bộ Sước, đi) chỉ NGHĨA + 虒 (đệ, rút gọn) chỉ ÂM → chuyển đưa lần lượt; dạng của 遞.
Thanh phù · 声符
虒
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Đi trên đường truyền đệ thư từ bưu điện
Từ ghép thường gặp
🔊
逓信
ていしん
Thông tin liên lạc, bưu điện
🔊
逓減
ていげん
Giảm dần, đệ giảm
🔊
逓増
ていぞう
Tăng dần, đệ tăng
🔊
逓伝
ていでん
Truyền dần đi
○ Đã thuộc
逝
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Thệ
Hình thanh
Chết, Qua đời, Trôi qua
On
セイ
Kun
ゆく
10
nét
Bộ
辶
· Sước
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
辶 (bộ Sước, đi) chỉ NGHĨA + 折 (chiết) chỉ ÂM → đi mất, qua đời.
Thanh phù · 声符
折
(chiết · On セツ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Bước đi phá vỡ lời thề là đi đời.
Từ ghép thường gặp
🔊
逝去
せいきょ
Qua đời, chết
🔊
急逝
きゅうせい
Đột tử, chết đột ngột
🔊
長逝
ちょうせい
Qua đời, tạ thế
🔊
逝く
ゆく
Chết, khuất bóng
○ Đã thuộc
逸
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Dật
Hội ý
Sa sút, Lảng tránh, Xuất chúng
On
イツ
Kun
それる
10
nét
Bộ
⻌
· Sước
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
辶 (chạy) + 兔 (con thỏ) → thỏ chạy trốn = trốn thoát, ẩn dật, thanh nhã.
Mẹo nhớ
Thỏ (免) chạy trốn (⻌) thoát ẩn dật.
Từ ghép thường gặp
🔊
逸品
いっぴん
Tuyệt phẩm
🔊
逸脱
いつだつ
Sai lệch, chệch hướng
🔊
逸話
いつわ
Giai thoại
🔊
逸れる
それる
Lảng tránh, trượt
🔊
秀逸
しゅういつ
Xuất sắc, tài ba
○ Đã thuộc
PHẦN 2
Luyện tập
練習
Tiến độ
0
/
0
1
Đọc chữ
読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2
Nghĩa của chữ
意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3
Từ ghép
熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4
Bộ thủ & số nét
部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5
Ghép cặp
マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6
Nghe & chọn chữ
聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
✨ Nhờ giáo viên AI chấm & nhận xét
0%
← Trước
Bài trước
Tiếp →
Bài 31