KhoáN1 › Bài 30
N1 · BÀI 30

Bài 30

Học 12 chữ N1 (衰 … 逸). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Suy
Tượng hình
suy sụp, suy thoái
OnKun
10 nétBộ · YN1
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ áo tơi cỏ rũ xuống lớp lớp → suy yếu, tàn tạ.
Mẹo nhớÁo mặc lâu ngày sẽ cũ và suy rách
Từ ghép thường gặp
衰退すいたい suy thoái
衰弱すいじゃく suy nhược
衰えるおとろえる sa sút suy yếu
老衰ろうすい già yếu suy lão
Trung
Hình thanh
Tấm lòng, Ở giữa, Thành thực
On
10 nétBộ · YN1
Nguồn gốc chữ · 字源衣 (bộ Y, áo) chỉ NGHĨA + 中 (trung) chỉ ÂM → áo lót trong = tấm lòng, chân thành.
Thanh phù · 声符 (Trung · On チュウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớGiấu tấm lòng chân thành ở giữa lớp áo
Từ ghép thường gặp
折衷せっちゅう Giao thoa, pha trộn, chiết trung
苦衷くちゅう Khổ trung, nỗi lòng đau khổ
衷心ちゅうしん Tận đáy lòng, trung tâm
衷情ちゅうじょう Nỗi lòng chân thành, trung tình
Tụ
Hình thanh
tay áo
OnKun
10 nétBộ · YN1
Nguồn gốc chữ · 字源衤 (bộ Y, áo) chỉ NGHĨA + 由 (do) chỉ ÂM → tay áo, ống tay.
Thanh phù · 声符 (Do · On ユ、ユウ、ユイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTay áo rộng rãi tự do tự tại
Từ ghép thường gặp
長袖ながそで áo tay dài
半袖はんそで áo tay ngắn
袖口そでぐち cổ tay áo
領袖りょうしゅう lãnh tụ
Thác
Hình thanh
ủy thác, gửi gắm
On
10 nétBộ · NgônN1
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn) chỉ NGHĨA + 乇 (thác) chỉ ÂM → gửi gắm, phó thác, viện cớ.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng lời nói để ủy thác việc nhà cửa
Từ ghép thường gặp
託すたくす ủy thác
信託しんたく tín thác
委託いたく ủy thác
結託けったく thông đồng
cống
Hình thanh
cống nạp, đóng góp
OnKun
10 nétBộ · Bộ BốiN1
Nguồn gốc chữ · 字源貝 (bộ Bối, tiền) chỉ NGHĨA + 工 (công) chỉ ÂM → cống nạp, cống hiến.
Thanh phù · 声符 (Công · On コウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớKiếm tiền công đem đi cống nạp bảo bối.
Từ ghép thường gặp
貢献こうけん cống hiến, đóng góp
貢ぎ物みつぎもの đồ cống nạp
朝貢ちょうこう triều cống
貢納こうのう nộp cống vật
hiên
Hình thanh
hiên nhà, mái nhà
On
10 nétBộ · XaN1
Nguồn gốc chữ · 字源車 (bộ Xa, xe) chỉ NGHĨA + 干 (can) chỉ ÂM → xe có mui = mái hiên; lượng từ cho nhà.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớXe đậu dưới mái hiên Canh
Từ ghép thường gặp
軒先のきさき trước hiên nhà
軒数けんすう số căn nhà
一軒家いっけんや nhà căn độc lập
軒並みのきなみ dãy nhà sát nhau
nhục
Hội ý
lăng nhục, sỉ nhục, xấu hổ
OnKun
10 nétBộ · ThầnN1
Nguồn gốc chữ · 字源辰 (nông cụ) + 寸 (tay) = phạm mùa vụ bị trách → sỉ nhục, làm nhục.
Mẹo nhớThần đi bộ dưới thốn chịu sỉ nhục.
Từ ghép thường gặp
侮辱ぶじょく sỉ nhục
屈辱くつじょく tủi nhục
雪辱せつじょく rửa hận
恥辱ちじょく nhục nhã
thấu
Hình thanh
xuyên qua, trong suốt
OnKun
10 nétBộ · sướcN1
Nguồn gốc chữ · 字源辶 (bộ Sước, đi) chỉ NGHĨA + 秀 (tú) chỉ ÂM → xuyên qua, thấu suốt.
Thanh phù · 声符 (tú · On シュウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớChạy vượt qua tạo sự xuyên thấu.
Từ ghép thường gặp
透明とうめい trong suốt
透過とうか xuyên qua
透けるすける xuyên thấu
見透かすみすかす nhìn thấu tâm can
trục
Hội ý
đuổi đi, lần lượt, theo đuổi
OnKun
10 nétBộ · SướcN1
Nguồn gốc chữ · 字源辶 (đi/đuổi) + 豕 (con lợn) → đuổi theo con thú → xua đuổi, lần lượt (trục).
Mẹo nhớBước đi đuổi theo con lợn.
Từ ghép thường gặp
逐一ちくいち từng cái một, chi tiết
逐次ちくじ lần lượt, nối tiếp nhau
駆逐くちく xua đuổi, tiêu diệt
追逐ついちく đuổi theo
Đệ
Hình thanh
Truyền tay, Gửi đi, Dần dần
On
10 nétBộ · SướcN1
Nguồn gốc chữ · 字源辶 (bộ Sước, đi) chỉ NGHĨA + 虒 (đệ, rút gọn) chỉ ÂM → chuyển đưa lần lượt; dạng của 遞.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐi trên đường truyền đệ thư từ bưu điện
Từ ghép thường gặp
逓信ていしん Thông tin liên lạc, bưu điện
逓減ていげん Giảm dần, đệ giảm
逓増ていぞう Tăng dần, đệ tăng
逓伝ていでん Truyền dần đi
Thệ
Hình thanh
Chết, Qua đời, Trôi qua
OnKun
10 nétBộ · SướcN1
Nguồn gốc chữ · 字源辶 (bộ Sước, đi) chỉ NGHĨA + 折 (chiết) chỉ ÂM → đi mất, qua đời.
Thanh phù · 声符 (chiết · On セツ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBước đi phá vỡ lời thề là đi đời.
Từ ghép thường gặp
逝去せいきょ Qua đời, chết
急逝きゅうせい Đột tử, chết đột ngột
長逝ちょうせい Qua đời, tạ thế
逝くゆく Chết, khuất bóng
Dật
Hội ý
Sa sút, Lảng tránh, Xuất chúng
OnKun
10 nétBộ · SướcN1
Nguồn gốc chữ · 字源辶 (chạy) + 兔 (con thỏ) → thỏ chạy trốn = trốn thoát, ẩn dật, thanh nhã.
Mẹo nhớThỏ (免) chạy trốn (⻌) thoát ẩn dật.
Từ ghép thường gặp
逸品いっぴん Tuyệt phẩm
逸脱いつだつ Sai lệch, chệch hướng
逸話いつわ Giai thoại
逸れるそれる Lảng tránh, trượt
秀逸しゅういつ Xuất sắc, tài ba
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%