KhoáN1 › Bài 31
N1 · BÀI 31

Bài 31

Học 12 chữ N1 (酌 … 倹). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

chước
Hình thanh
chuốc rượu, rót rượu, cân nhắc
OnKun
10 nétBộ · DậuN1
Nguồn gốc chữ · 字源酉 (bộ Dậu, hũ rượu) chỉ NGHĨA + 勺 (Chước) chỉ ÂM → rót rượu; châm chước, cân nhắc.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng cái thìa múc rượu trong bình rượu để chuốc.
Từ ghép thường gặp
酌むくむ rót rượu, thông cảm
晩酌ばんしゃく uống rượu buổi tối
酌婦しゃくふ cô hầu rượu
参酌さんしゃく tham khảo và cân nhắc
独酌どくしゃく uống rượu một mình
Trú
Hình thanh
Rượu nặng, Rượu chuốc
On
10 nétBộ · DậuN1
Nguồn gốc chữ · 字源酉 (bộ Dậu, rượu) chỉ NGHĨA + 寸 (Thốn) chỉ ÂM → rượu ủ đặc nồng (焼酎 shōchū).
Thanh phù · 声符 (Thốn · On スン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớRượu trong thốn là rượu nặng.
Từ ghép thường gặp
焼酎しょうちゅう Rượu Shochu
芋焼酎いもじょうちゅう Rượu Shochu khoai
麦焼酎むぎじょうちゅう Rượu Shochu lúa mạch
米焼酎こめしょうちゅう Rượu Shochu gạo
Phủ
Hình thanh
cái nồi, cái xoong
OnKun
10 nétBộ · KimN1
Nguồn gốc chữ · 字源金 (bộ Kim) chỉ NGHĨA + 父 (Phụ) chỉ ÂM → cái nồi, vạc nấu.
Thanh phù · 声符 (PHỤ · On フ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười cha (父) dùng kim loại (金) để đúc cái nồi lớn.
Từ ghép thường gặp
釜茹deかまゆで luộc bằng nồi lớn
お釜おかま cái nồi
釜飯かまめし cơm niêu
茶釜ちゃがま ấm đun nước pha trà
Bệ
Hình thanh
bệ hạ, bậc thềm
On
10 nétBộ · PhụN1
Nguồn gốc chữ · 字源阝/阜 (gò đất) chỉ NGHĨA + 坒 (bệ) chỉ ÂM → thềm bậc cung điện = bệ hạ.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐất đắp lên nhiều lớp so sánh thành bậc thềm cho bệ hạ đi
Từ ghép thường gặp
天皇陛下てんのうへいか Hoàng đế bệ hạ
陛下へいか Bệ hạ
皇后陛下こうごうへいか Hoàng hậu bệ hạ
両陛下りょうへいか hai vị bệ hạ
Trận
Hội ý
trận địa, hàng ngũ, thời gian ngắn
On
10 nétBộ · PhụN1
Nguồn gốc chữ · 字源阝/阜 (gò đất) + 車 (xe) → xe dàn trận trên gò = trận thế, doanh trại.
Mẹo nhớXe xếp thành trận địa quanh gò đất.
Từ ghép thường gặp
陣地じんち trận địa
報道陣ほうどうじん nhóm phóng viên
陣頭じんとう đầu chiến tuyến
陣形じんけい trận hình
Hãm
Hình thanh
rơi vào, sụt lún, hãm hại
OnKun
10 nétBộ · PhụN1
Nguồn gốc chữ · 字源阝/阜 (gò đất) chỉ NGHĨA + 臽 (hãm) chỉ ÂM → sụt lún, sa vào; giản hóa của 陷.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớRơi xuống hố sâu ở vách đá là bị hãm hại
Từ ghép thường gặp
陥没かんぼつ sụt lún
欠陥けっかん khuyết điểm
陥落かんらく thất thủ
陥入かんにゅう mọc ngược
Bồi
Hình thanh
bồi thẩm, đi theo hầu
On
10 nétBộ · Bộ PhụN1
Nguồn gốc chữ · 字源阝/阜 (gò đất) chỉ NGHĨA + 咅 (phẫu) chỉ ÂM → đắp thêm đất = theo hầu, bồi thẩm.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐứng bên sườn núi để tháp tùng bề trên.
Từ ghép thường gặp
陪審ばいしん bồi thẩm
陪席ばいせき ngồi cùng hàng ghế
陪従ばいじゅう đi theo tháp tùng
陪食ばいしょく dùng bữa cùng bề trên
chích
Hội ý
chiếc tàu, đơn lẻ
On
10 nétBộ · ChuyN1
Nguồn gốc chữ · 字源Tay 又 cầm một 隹 (con chim) → một con, chiếc lẻ.
Mẹo nhớMột con chim được giữ bởi một bàn tay
Từ ghép thường gặp
数隻すうせき vài chiếc tàu
隻眼せきがん một mắt
隻手せきしゅ một tay
一隻いっせき một chiếc tàu
Hình thanh
đói nghèo, đói khát
OnKun
10 nétBộ · ThựcN1
Nguồn gốc chữ · 字源飠 (bộ Thực) chỉ NGHĨA + 几 (Kỷ) chỉ ÂM → đói, cơ hàn.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớThức ăn ít ỏi nên bị đói
Từ ghép thường gặp
飢えるうえる đói, khát khao
飢えうえ nạn đói
飢餓きが đói kém
飢饉ききん nạn đói mất mùa
Quỷ
Tượng hìnhBộ thủ
ma quỷ, yêu quái
OnKun
10 nétBộ · QuỷN1
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ người đầu to đội mặt nạ đáng sợ → con quỷ, hồn ma.
Mẹo nhớHình ảnh con quỷ có cái đầu to chân cong dị dạng.
Từ ghép thường gặp
鬼才きさい thiên tài xuất chúng
吸血鬼きゅうけつき ma cà rồng
殺人鬼さつじんき kẻ sát nhân máu lạnh
鬼火おねび lửa ma, ma trắc
Quy
Tượng hình
con rùa
OnKun
11 nétBộ · QuyN1
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ con rùa có đầu, mai và chân → con rùa; giản hóa của 龜.
Mẹo nhớHình ảnh vẽ bộ giáp và đầu của một con rùa
Từ ghép thường gặp
かめ con rùa
亀裂きれつ vết nứt, vết rạn
海亀うみがめ rùa biển
亀鑑きかん gương mẫu, bài học quý
Kiệm
Hình thanh
Tiết kiệm, Giản dị, Nghèo nàn
On
11 nétBộ · NhânN1
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + phần phải (từ 僉, thiêm) chỉ ÂM → tiết kiệm; dạng của 儉.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon người cần kiểm soát chi tiêu tiết kiệm
Từ ghép thường gặp
倹約けんやく Tiết kiệm, kiệm ước
勤倹きんけん Cần kiệm, chăm chỉ tiết kiệm
倹朴けんぼく Giản dị, mộc mạc
凶倹きょうけん Mất mùa đói kém
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%