chước
Hình thanhchuốc rượu, rót rượu, cân nhắc
OnシャクKunくむ
10 nétBộ 酉 · DậuN1
Nguồn gốc chữ · 字源酉 (bộ Dậu, hũ rượu) chỉ NGHĨA + 勺 (Chước) chỉ ÂM → rót rượu; châm chước, cân nhắc.
Thanh phù · 声符勺 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng cái thìa múc rượu trong bình rượu để chuốc.
Từ ghép thường gặp酌む rót rượu, thông cảm
晩酌 uống rượu buổi tối
酌婦 cô hầu rượu
参酌 tham khảo và cân nhắc
独酌 uống rượu một mình