KhoáN1 › Bài 32
N1 · BÀI 32

Bài 32

Học 12 chữ N1 (偏 … 培). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Thiên
Hình thanh
lệch lạc, phiến diện, thiên vị
OnKun
11 nétBộ · NhânN1
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 扁 (biển) chỉ ÂM → lệch, thiên vị.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon người lật qua cuốn sách dẫn đến thiên vị
Từ ghép thường gặp
偏見へんけん định kiến phiến diện
偏食へんしょく ăn uống lệch lạc kén ăn
偏るかたよる lệch lạc nghiêng một bên
偏差値へんさち độ lệch chuẩn
Tố
Hình thanh
Làm, Chế tạo
OnKun
11 nétBộ · NhânN1
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 故 (cố) chỉ ÂM → làm, chế tác.
Thanh phù · 声符 (Cố · On コ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười đứng làm việc một cách cố chấp
Từ ghép thường gặp
做作さくさく Tạo tác
做為さくい Hành vi tác vi
模做もさく Mô phỏng
做すなす Làm thành
Trinh
Hình thanh
dò xét, trinh thám
On
11 nétBộ · Bộ NhânN1
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 貞 (trinh) chỉ ÂM → dò xét, trinh sát.
Thanh phù · 声符 (Trinh · On テイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười đi dò xét thông tin một cách chính trực
Từ ghép thường gặp
探偵たんてい thám tử
偵察ていさつ trinh sát
密偵みってい mật thám
内偵ないてい điều tra ngầm
ngụy
Hình thanh
giả dối, lừa gạt
OnKun
11 nétBộ · nhânN1
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 為 (vi) chỉ ÂM → người làm giả = giả dối, ngụy; dạng của 僞.
Thanh phù · 声符 (Vi, Vị · On イ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười làm những việc giả tạo.
Từ ghép thường gặp
偽物にせもの đồ giả
偽造ぎぞう làm giả
偽善ぎぜん đạo đức giả
偽るいつわる lừa dối
Duy
Hình thanh
duy nhất, chỉ có
OnKun
11 nétBộ · KhẩuN1
Nguồn gốc chữ · 字源口 (bộ Khẩu, miệng) chỉ NGHĨA + 隹 (chuy) chỉ ÂM → dạ vâng; chỉ, duy nhất.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCái miệng chỉ nói lời duy nhất của con chim đuôi ngắn
Từ ghép thường gặp
唯一ゆいいつ duy nhất
唯物論ゆいぶつろん chủ nghĩa duy vật
唯心論ゆいしんろん chủ nghĩa duy tâm
唯々諾々いいだくだく vâng vâng dạ dạ
xướng
Hình thanh
ca hát, xướng tụng, đề xướng
OnKun
11 nétBộ · khẩuN1
Nguồn gốc chữ · 字源口 (bộ Khẩu, miệng) chỉ NGHĨA + 昌 (xương) chỉ ÂM → xướng lên, ca hát.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng miệng hát từ ngày này qua ngày khác.
Từ ghép thường gặp
合唱がっしょう hợp xướng
提唱ていしょう đề xướng
唱えるとなえる tụng, nêu ra
唱和しょうわ đồng thanh xướng
Thóa
Hình thanh
nước bọt, nước dãi
OnKun
11 nétBộ · KhẩuN1
Nguồn gốc chữ · 字源口 (bộ Khẩu) chỉ NGHĨA + 垂 (Thùy) chỉ ÂM → nước bọt, khạc.
Thanh phù · 声符 (Thùy · On スイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMiệng phun nước bọt rớt xuống đất
Từ ghép thường gặp
つば nước bọt
唾液だえき nước bọt
眉唾物まゆつばもの vật đáng ngờ
唾棄だき khinh bỉ
Khải
Hội ý
mở mang, làm sáng tỏ
On
11 nétBộ · KhẩuN1
Nguồn gốc chữ · 字源戸 (cửa) + 攵 (tay động tác) + 口 (miệng) → mở cửa mở lời = mở mang, khai sáng.
Mẹo nhớDùng miệng mở cửa nhà hộ đánh thức
Từ ghép thường gặp
啓発けいはつ khai sáng
啓蒙けいもう khai hóa
啓示けいじ khải thị
拝啓はいけい kính gửi
hát
Hình thanh
quát, mắng, la hét
On
11 nétBộ · Bộ KhẩuN1
Nguồn gốc chữ · 字源口 (bộ Khẩu, miệng) chỉ NGHĨA + 曷 (Hạt) chỉ ÂM → quát tháo, hô lớn.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng miệng quát hát khiến người khác khát nước.
Từ ghép thường gặp
喝采かっさい hoan nghênh, vỗ tay tán thưởng
恐喝きょうかつ tống tiền, đe dọa
一喝いっかつ tiếng quát lớn, quát một tiếng
喝破かっぱ vạch trần, nói thẳng ra
Khuyên
Hình thanh
vòng tròn, phạm vi
On
11 nétBộ · Bộ ViN1
Nguồn gốc chữ · 字源囗 (vòng vây) chỉ NGHĨA + 卷 (quyển) chỉ ÂM → cái chuồng, phạm vi, vòng.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớQuyển sách được bao quanh trong phạm vi nhất định
Từ ghép thường gặp
圏内けんない trong phạm vi
圏外けんがい ngoài phạm vi
大気圏たいきけん tầng khí quyển
首都圏しゅとけん vùng thủ đô
chấp
Hội ý
chấp hành, cầm giữ, cố chấp
OnKun
11 nétBộ · bộ thổ (đất)N1
Nguồn gốc chữ · 字源幸 (cùm tay) + 丸 (người quỳ) → còng bắt tội nhân = nắm giữ, chấp hành.
Mẹo nhớCố chấp giữ lấy mảnh đất và những viên tròn.
Từ ghép thường gặp
執念しゅうねん cố chấp
執行しっこう thi hành
執筆しっぴつ viết văn
執着しゅうちゃく lưu luyến
Bồi
Hình thanh
vun xới, bồi dưỡng, nuôi cấy
OnKun
11 nétBộ · ThổN1
Nguồn gốc chữ · 字源土 (bộ Thổ) chỉ NGHĨA + 咅 (Phẩu) chỉ ÂM → vun trồng, bồi đắp.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐắp đất để nuôi dưỡng cây đứng thẳng
Từ ghép thường gặp
栽培さいばい trồng trọt
培養ばいよう nuôi cấy
培地ばいち môi trường nuôi cấy
培うつちかう vun đắp
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%