xướng
Hình thanhca hát, xướng tụng, đề xướng
OnショウKunとなえる
11 nétBộ 口 · khẩuN1
Nguồn gốc chữ · 字源口 (bộ Khẩu, miệng) chỉ NGHĨA + 昌 (xương) chỉ ÂM → xướng lên, ca hát.
Thanh phù · 声符昌 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng miệng hát từ ngày này qua ngày khác.
Từ ghép thường gặp合唱 hợp xướng
提唱 đề xướng
唱える tụng, nêu ra
唱和 đồng thanh xướng