KhoáN1 › Bài 33
N1 · BÀI 33

Bài 33

Học 12 chữ N1 (埼 … 庶). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

kỳ
Hình thanh
mũi đất, dải đất nhô ra biển
OnKun
11 nétBộ · Bộ ThổN1
Nguồn gốc chữ · 字源土 (bộ Thổ, đất) chỉ NGHĨA + 奇 (Kỳ) chỉ ÂM → mỏm đất nhô ra bờ nước (địa danh Saitama).
Thanh phù · 声符 (Kỳ · On キ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớVùng đất kỳ lạ nhô ra biển tạo thành mũi đất.
Từ ghép thường gặp
埼玉県さいたまけん tỉnh Saitama
埼京さいきょう vùng Saitama và Tokyo
浦埼うらさき vùng mũi biển Urasaki
岩埼いわさき vùng mũi đá Iwasaki
quật
Hình thanh
mương, hào, kênh
OnKun
11 nétBộ · thổN1
Nguồn gốc chữ · 字源土 (bộ Thổ) chỉ NGHĨA + 屈 (khuất) chỉ ÂM → hào nước, đường mương đào.
Thanh phù · 声符 (Khuất · On クツ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng đất đào cái hang làm hào nước.
Từ ghép thường gặp
ほり hào nước
内堀うちぼり hào bên trong
外堀そとぼり hào bên ngoài
堀川ほりかわ sông đào
釣堀つりぼり ao câu cá
Thôi
Hình thanh
tích tụ, chất đống
OnKun
11 nétBộ · thổN1
Nguồn gốc chữ · 字源土 (bộ Thổ) chỉ NGHĨA + 隹 (chuy) chỉ ÂM → đống đất, chất đống.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐất (土) chất đống cao như con chim (隹).
Từ ghép thường gặp
堆積たいせき tích tụ, trầm tích
堆肥たいひ phân ủ hữu cơ
堆石たいせき băng tích, đống đá
堆くうずたかく chất chồng cao như núi
đọa
Hình thanh
rơi rụng, đọa lạc
OnKun
11 nétBộ · thổN1
Nguồn gốc chữ · 字源土 (bộ Thổ, đất) chỉ NGHĨA + 隋 (Tùy) chỉ ÂM → rơi rớt, sa đọa, lười biếng (giản thể của 墮).
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTừ trên vách núi rơi xuống đất gọi là đọa
Từ ghép thường gặp
堕落だらく đọa lạc, suy thoái
堕胎だたい phá thai
堕眠だみん lười biếng ngủ dài
自堕落じだらく phóng đãng, bê tha
Hình thanh
bà già, cụ bà
OnKun
11 nétBộ · NữN1
Nguồn gốc chữ · 字源女 (bộ Nữ) chỉ NGHĨA + 波 (ba) chỉ ÂM → bà già, bà lão.
Thanh phù · 声符 (Ba · On ハ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười phụ nữ có làn da nhăn nheo như sóng nước
Từ ghép thường gặp
老婆ろうば cụ bà
産婆さんば bà đỡ
湯婆ゆたんぽ túi sưởi
お婆さんおばあさん bà cụ
úy
Hội ý
quan úy, cấp úy
On
11 nétBộ · Bộ ThốnN1
Nguồn gốc chữ · 字源Bàn tay 寸 cầm bàn là (熨) áp lên vải → là phẳng = quan úy, an ủi.
Mẹo nhớQuan úy dùng thốn để kiểm tra xác chết và lửa.
Từ ghép thường gặp
大尉たいい đại úy
中尉ちゅうい trung úy
少尉しょうい thiếu úy
尉官いかん sĩ quan cấp úy
Sùng
Hình thanh
sùng bái, cao, tôn kính
OnKun
11 nétBộ · SơnN1
Nguồn gốc chữ · 字源山 (bộ Sơn) chỉ NGHĨA + 宗 (tông) chỉ ÂM → cao lớn, tôn sùng.
Thanh phù · 声符 (tông · On シュウソウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrên núi có nghi lễ sùng bái tổ tiên
Từ ghép thường gặp
崇拝すうはい sùng bái
崇高すうこう cao cả
崇尚すうしょう sùng thượng
崇敬すうけい sùng kính
Nhai
Hình thanh
Vách đá, Bờ dốc
OnKun
11 nétBộ · SơnN1
Nguồn gốc chữ · 字源山 (bộ Sơn) chỉ NGHĨA + 厓 (Nhai) chỉ ÂM → vách núi, bờ dốc.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrên núi (山) có hai bờ đất (圭) tạo thành vách đá.
Từ ghép thường gặp
崖崩れがけくずれ Sạt lở vách đá
断崖だんがい Vách đá dựng đứng
崖地がけち Đất vách đá, sườn dốc
崖っぷちがけっぷち Mép vực, bờ vực
băng
Hình thanh
sụp đổ, lở đất
OnKun
11 nétBộ · bộ sơn (núi)N1
Nguồn gốc chữ · 字源山 (bộ Sơn) chỉ NGHĨA + 朋 (bằng) chỉ ÂM → núi lở = sụp đổ, băng hà.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgọn núi bị hai mặt trăng đè lên làm cho sụp đổ.
Từ ghép thường gặp
崩れるくずれる sụp đổ
崩すくずす phá hủy
崩壊ほうかい sụp đổ
崩落ほうらく sụt lở
Sào
Tượng hình
tổ chim, hang ổ
OnKun
11 nétBộ · MộcN1
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ tổ chim trên cây có ba con chim non ló đầu → cái tổ, ổ; dạng của 巢.
Mẹo nhớTổ chim trên cây có ba chú chim nhỏ
Từ ghép thường gặp
巣箱すばこ hộp làm tổ cho chim
巣立ちすだち rời tổ tự lập
卵巣らんそう buồng trứng
古巣ふるす tổ cũ nơi ở cũ
Trướng
Hình thanh
sổ sách, màn che
On
11 nétBộ · CânN1
Nguồn gốc chữ · 字源巾 (bộ Cân, vải) chỉ NGHĨA + 長 (trường) chỉ ÂM → màn trướng, sổ sách.
Thanh phù · 声符 (Trường · On チョウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTấm vải dài làm thành màn che hoặc sổ sách
Từ ghép thường gặp
手帳てちょう sổ tay
通帳つうちょう s sổ tài khoản
帳簿ちょうぼ sổ kế toán
蚊帳かや cái màn, mùng
Thứ
Hội ý
dân thường, nhiều
On
11 nétBộ · nghiễmN1
Nguồn gốc chữ · 字源广 (mái nhà) + 炗 (lửa) = đông người quây bếp → dân thường, nhiều.
Mẹo nhớDưới mái nhà Nghiễm có 20 người đốt Lửa nấu ăn là dân Thứ
Từ ghép thường gặp
庶民しょみん dân thường
庶務しょむ tổng vụ
庶出しょしゅつ con dòng thứ
庶政しょせい việc dân sự
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%