kỳ
Hình thanhmũi đất, dải đất nhô ra biển
OnキKunみさき
11 nétBộ 土 · Bộ ThổN1
Nguồn gốc chữ · 字源土 (bộ Thổ, đất) chỉ NGHĨA + 奇 (Kỳ) chỉ ÂM → mỏm đất nhô ra bờ nước (địa danh Saitama).
Thanh phù · 声符奇 (Kỳ · On キ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớVùng đất kỳ lạ nhô ra biển tạo thành mũi đất.
Từ ghép thường gặp埼玉県 tỉnh Saitama
埼京 vùng Saitama và Tokyo
浦埼 vùng mũi biển Urasaki
岩埼 vùng mũi đá Iwasaki