KhoáN1 › Bài 34
N1 · BÀI 34

Bài 34

Học 12 chữ N1 (庸 … 排). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Dung
Hội ý
bình thường, dung dị
On
11 nétBộ · Bộ NghiễmN1
Nguồn gốc chữ · 字源庚 (chày) + 用 (dùng) → dùng đến sức = làm công, tầm thường, thường lệ.
Mẹo nhớNgôi nhà bình thường, dung dị, không nổi bật.
Từ ghép thường gặp
中庸ちゅうよう trung dung
凡庸ぼんよう tầm thường
庸劣ようれつ tầm thường kém cỏi
庸人ようじん người bình thường
Thái
Hình thanh
Màu sắc, Sặc sỡ, Trang trí
OnKun
11 nétBộ · Bộ SâmN1
Nguồn gốc chữ · 字源彡 (nét vẽ, ánh sáng) chỉ NGHĨA + 采 (thái) chỉ ÂM → màu sắc, tô màu, rực rỡ.
Thanh phù · 声符 (Thải · On サイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớHái lông chim có màu sắc sặc sỡ.
Từ ghép thường gặp
色彩しきさい Màu sắc
彩るいろどる Nhuộm màu, tô điểm
多彩たさい Đa dạng, nhiều màu sắc
水彩すいさい Màu nước
Điêu
Hình thanh
khắc, chạm trổ, điêu khắc
OnKun
11 nétBộ · SâmN1
Nguồn gốc chữ · 字源彡 (nét vẽ, hoa văn) chỉ NGHĨA + 周 (chu) chỉ ÂM → chạm khắc, điêu khắc.
Thanh phù · 声符 (Chu · On シュウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng lông thú vẽ hoa văn quanh chu vi để điêu khắc
Từ ghép thường gặp
彫刻ちょうこく điêu khắc
彫るほる khắc
木彫りきぼり khắc gỗ
彫塑ちょうそ điêu khắc đắp tượng
Du
Hình thanh
thong thả, xa xăm, lâu dài
On
11 nétBộ · TâmN1
Nguồn gốc chữ · 字源心 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 攸 (du) chỉ ÂM → xa xôi, thong thả, dài lâu.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTâm luôn nghĩ về người đang ở vùng nước xa xăm
Từ ghép thường gặp
悠々ゆうゆう thong dong
悠久ゆうきゅう vĩnh cửu
悠然ゆうぜん thản nhiên
悠大ゆうだい bao la
đạo
Hình thanh
thương tiếc, buồn rầu
OnKun
11 nétBộ · tâmN1
Nguồn gốc chữ · 字源忄 (bộ Tâm, con tim) chỉ NGHĨA + 卓 (Trác) chỉ ÂM → thương tiếc, tưởng niệm (người chết).
Thanh phù · 声符 (trác · On タク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTâm buồn rầu như đứng trên đỉnh cao
Từ ghép thường gặp
哀悼あいとう ai điếu, chia buồn
追悼ついとう truy điệu
悼むいたむ đau buồn, thương tiếc
追悼会ついとうかい lễ truy điệu
Tích
Hình thanh
Tiếc nuối, Quý trọng
OnKun
11 nétBộ · TâmN1
Nguồn gốc chữ · 字源忄 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 昔 (tích) chỉ ÂM → tiếc, thương tiếc.
Thanh phù · 声符 (Tích · On セキ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon tim (忄) tiếc nuối những ngày xưa (昔).
Từ ghép thường gặp
惜しむおしむ Tiếc nuối, chắt chiu
惜しいおしい Đáng tiếc, luyến tiếc
名残惜しいなごりおしい Luyến tiếc không muốn rời xa
惜別せきべつ Sự lưu luyến khi chia tay
痛惜つうせき Sự nuối tiếc đau đớn
Cụ
Hình thanh
sợ hãi, lo lắng
OnKun
11 nétBộ · Bộ TâmN1
Nguồn gốc chữ · 字源忄 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 具 (cụ) chỉ ÂM → lo sợ, sợ hãi; dạng của 懼.
Thanh phù · 声符 (CỤ · On グ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon tim luôn luôn lo sợ, sợ hãi.
Từ ghép thường gặp
危惧きぐ lo sợ
恐惧きょうぐ sợ hãi
惧れおそれ mối lo sợ
憂惧ゆうぐ lo lắng ưu sầu
Thảm
Hình thanh
thảm hại, đau lòng, tàn nhẫn
OnKun
11 nétBộ · Bộ TâmN1
Nguồn gốc chữ · 字源忄 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 参 (sâm) chỉ ÂM → đau thương, thảm; giản hóa của 慘.
Thanh phù · 声符 (Tham · On サン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrong lòng đau đớn khi tham gia vào cảnh thảm khốc
Từ ghép thường gặp
惨めみじめ thảm hại
惨事さんじ thảm kịch
惨殺ざんさつ thảm sát
悲惨ひさん bi thảm
Thích
Hình thanh
thân thích, bà con
OnKun
11 nétBộ · QuaN1
Nguồn gốc chữ · 字源戉 (bộ Việt, rìu) chỉ NGHĨA + 尗 (Thúc) chỉ ÂM → thích, thân thích, buồn.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười thân cầm mác (戈) bảo vệ nhau khỏi nguy hiểm.
Từ ghép thường gặp
親戚しんせき họ hàng
外戚がいせき họ ngoại
戚族せきぞく thân tộc
姻戚いんせき thông gia
Cứ
Hình thanh
Đặt, Để, Lắp đặt
OnKun
11 nétBộ · ThủN1
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 居 (cư) chỉ ÂM → đặt để, dựa vào, chiếm cứ.
Thanh phù · 声符 (Cư · On キョ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTay (扌) đặt một cách cư (居) trú cố định.
Từ ghép thường gặp
据えるすえる Đặt, bổ nhiệm
据わるすわる Ngồi, định cư
据え置きすえおき Giữ nguyên, hoãn lại
据え付けすえつけ Lắp đặt, trang bị
据え置くすえおく Giữ nguyên, để nguyên
Niệm
Hình thanh
vặn, xoắn
OnKun
11 nétBộ · Bộ ThủN1
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 念 (niệm) chỉ ÂM → vặn, xoắn, se lại.
Thanh phù · 声符 (Niệm · On ネン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng Tay để Vặn cái Niệm.
Từ ghép thường gặp
捻挫ねんざ bong gân
捻出ねんしゅつ xoay sở tiền bạc
捻転ねんてん vặn xoắn
捻りひねり sự vặn
bài
Hình thanh
bài trừ, loại bỏ
On
11 nétBộ · thủN1
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 非 (phi) chỉ ÂM → đẩy ra, bài trừ, sắp hàng.
Thanh phù · 声符 (PHI · On ヒ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay bài trừ những việc sai trái.
Từ ghép thường gặp
排除はいじょ bài trừ, loại bỏ
排水はいすい thoát nước
排気はいき khí thải
排他はいた bài ngoại, độc chiếm
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%