Thái
Hình thanhMàu sắc, Sặc sỡ, Trang trí
OnサイKunいろどる
11 nétBộ 彡 · Bộ SâmN1
Nguồn gốc chữ · 字源彡 (nét vẽ, ánh sáng) chỉ NGHĨA + 采 (thái) chỉ ÂM → màu sắc, tô màu, rực rỡ.
Thanh phù · 声符采 (Thải · On サイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớHái lông chim có màu sắc sặc sỡ.
Từ ghép thường gặp色彩 Màu sắc
彩る Nhuộm màu, tô điểm
多彩 Đa dạng, nhiều màu sắc
水彩 Màu nước